Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành quy định chi tiết về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để thực hiện các hoạt động giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, tính toán bồi thường thiệt hại và thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên quan đến tài nguyên rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
THÔNG TIN CHUNG VỀ VĂN BẢN PHÁP QUY
- Tên văn bản: Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang.
- Ngày có hiệu lực: Ngày 24 tháng 10 năm 2022.
- Loại văn bản: Quyết định quy phạm pháp luật.
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1)
- Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá rừng để định giá đối với các loại rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Hà Giang, bao gồm: rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng trực tiếp đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư có các hoạt động liên quan đến việc sử dụng khung giá rừng để định giá rừng trên địa bàn tỉnh.
2. Quy định chi tiết về khung giá rừng (Điều 2)
Khung giá rừng được xây dựng và áp dụng thống nhất trên địa bàn các huyện, thành phố thuộc tỉnh Hà Giang, phân chia cụ thể theo nguồn gốc hình thành rừng:
- Khung giá rừng tự nhiên: Áp dụng chung cho các trạng thái rừng tự nhiên thuộc cả ba loại rừng: rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Khung giá rừng trồng: Được xây dựng chi tiết và riêng biệt cho từng loại rừng dựa trên các loài cây trồng chính và các loài cây có đặc tính sinh trưởng tương đương, bao gồm:
- Khung giá rừng trồng đặc dụng: Xác định cho các loài cây trồng chính tại các địa phương (chi tiết tại Phụ lục II).
- Khung giá rừng trồng phòng hộ: Xác định cho các loài cây trồng chính trên địa bàn tỉnh (chi tiết tại Phụ lục III).
- Khung giá rừng trồng sản xuất: Xác định cho các loài cây trồng chính và các loài cây tương đương (chi tiết tại Phụ lục IV).
3. Các trường hợp sử dụng khung giá rừng để định giá (Điều 3)
Khung giá rừng ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ pháp lý để áp dụng trong các trường hợp sau:
- Nhà nước thực hiện giao rừng, tổ chức đấu giá quyền sử dụng rừng hoặc cho thuê rừng.
- Tính toán giá trị rừng phục vụ cho việc chi trả dịch vụ môi trường rừng.
- Nhà nước thực hiện thu hồi rừng hoặc thanh lý rừng.
- Xác định giá trị vốn góp bằng rừng; thực hiện cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước hoặc thoái vốn nhà nước tại các doanh nghiệp có quản lý rừng.
- Xác định giá trị bồi thường thiệt hại khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đến rừng; thiệt hại do thiên tai, cháy rừng hoặc các nguyên nhân bất khả kháng khác.
- Xác định giá trị rừng phục vụ công tác giải quyết tranh chấp liên quan đến rừng.
- Xác định các khoản thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng theo quy định của pháp luật thuế.
- Các trường hợp đặc biệt khác theo yêu cầu cụ thể của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
4. Cơ chế điều chỉnh khung giá các loại rừng (Điều 4)
Khung giá rừng không cố định mà sẽ được xem xét, điều chỉnh khi có sự biến động về giá cả trên thị trường. Cụ thể, khi các yếu tố chi phí đầu vào hoặc giá thị trường có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành và biến động này kéo dài liên tục từ sáu tháng trở lên, cơ quan chức năng sẽ tiến hành thủ tục điều chỉnh khung giá cho phù hợp với thực tế.
5. Phân công trách nhiệm của các sở, ngành và địa phương (Điều 5)
Để đảm bảo việc triển khai khung giá rừng hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang phân công trách nhiệm cụ thể cho từng đơn vị:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Chủ trì tổ chức công tác kiểm tra, giám sát việc áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn toàn tỉnh.
- Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng định giá rừng cấp tỉnh khi có yêu cầu phát sinh.
- Tham mưu điều chỉnh khung giá rừng khi có biến động về các yếu tố đầu vào hoặc các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá trị rừng theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Sở Tài chính: Phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng các ngành liên quan để tổ chức triển khai thực hiện hiệu quả Quyết định này.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất gắn liền với giao rừng, cho thuê rừng đối với các tổ chức; tham mưu thu hồi đất gắn liền với rừng thuộc thẩm quyền của tỉnh.
- Cục Thuế tỉnh:
- Tiếp nhận hồ sơ và xác định nghĩa vụ tài chính đối với các tổ chức đề nghị giao rừng, cho thuê rừng do các cơ quan chức năng chuyển đến.
- Chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ cho các Chi cục Thuế cấp huyện trong việc xác định nghĩa vụ tài chính đối với hộ gia đình, cá nhân.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:
- Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn và Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận, giải quyết hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng cho hộ gia đình, cá nhân đúng trình tự pháp luật; triển khai thực hiện các quyết định cho thuê rừng và nghĩa vụ tài chính liên quan.
- Thực hiện thẩm quyền cho thuê rừng, quyết định giá cho thuê rừng và ký hợp đồng thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân dựa trên khung giá chung của tỉnh; ban hành quyết định thu hồi rừng đối với các trường hợp vi phạm.
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn triển khai các quyết định cho thuê rừng của tỉnh đối với các tổ chức trên địa bàn; kiểm tra, giám sát tiến độ và mục tiêu của các dự án lâm nghiệp đã được phê duyệt.
6. Điều khoản thi hành (Điều 6)
- Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2022.
- Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 21/2022/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 11 tháng 10 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về phương pháp định giá rừng; khung giá rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến khung giá rừng để định giá rừng.
1. Khung giá rừng tự nhiên: Khung giá rừng tự nhiên cho các trạng thái rừng được áp dụng chung trên địa bàn các huyện, thành phố trong tỉnh Hà Giang bao gồm rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất (có Phụ lục I kèm theo).
2. Khung giá rừng trồng: Khung giá rừng trồng được áp dụng chung trên địa bàn các huyện, thành phố trong tỉnh Hà Giang và được xây dựng riêng cho rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất, cụ thể:
a) Khung giá rừng trồng đặc dụng: Khung giá rừng trồng đặc dụng được xác định chung cho các loài cây trồng chính (và các loài cây trồng rừng khác có tính chất và sinh trưởng tương đương) tại các huyện, thành phố trong tỉnh Hà Giang (có phụ lục II kèm theo).
b) Khung giá rừng trồng phòng hộ: Khung giá rừng trồng phòng hộ được xác định chung cho các loài cây trồng chính (và các loài cây trồng rừng khác có tính chất và sinh trưởng tương đương) tại các huyện, thành phố trong tỉnh Hà Giang (có phụ lục III kèm theo).
c) Khung giá rừng trồng sản xuất: Khung giá rừng trồng sản xuất được xác định chung cho các loài cây trồng chính (và các loài cây trồng rừng khác có tính chất và sinh trưởng tương đương) tại các huyện, thành phố trong tỉnh Hà Giang (có phụ lục IV kèm theo).
Điều 3. Các trường hợp sử dụng khung giá rừng để định giá rừng
1. Trường hợp Nhà nước giao rừng, tổ chức đấu giá quyền sử dụng rừng, cho thuê rừng; tính giá trị rừng khi thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng.
2. Trường hợp Nhà nước thu hồi rừng, thanh lý rừng; xác định giá trị vốn góp; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước.
3. Trường hợp xác định giá trị phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng; thiệt hại do thiên tai, cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng; xác định giá trị rừng phục vụ giải quyết tranh chấp liên quan tới rừng.
4. Trường hợp xác định thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng.
5. Trường hợp khác theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Điều 4. Điều chỉnh khung giá các loại rừng
Khung giá rừng được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu tháng trở lên.
Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
a) Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện khung giá các loại rừng trên địa bàn.
b) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng định giá rừng để định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh khi có đề nghị, yêu cầu; điều chỉnh khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh khi các yếu tố đầu vào và các yếu tố khác làm tăng hoặc giảm giá trị của rừng theo quy định tại Khoản 3, Điều 13, Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng.
2. Sở Tài chính
Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các ngành có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường
Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất gắn với giao rừng, cho thuê đối với tổ chức; tham mưu thu hồi đất gắn liền với rừng đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
4. Cục Thuế tỉnh
a) Tiếp nhận, xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của các tổ chức do các cơ quan chức năng gửi đến.
b) Chỉ đạo, hướng dẫn các Chi cục Thuế xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân do cơ quan chức năng có liên quan gửi đến.
5. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
a) Chỉ đạo phòng chức năng, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân đúng trình tự, thủ tục; triển khai thực hiện các quyết định cho thuê rừng, nghĩa vụ tài chính của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật.
b) Thực hiện thẩm quyền về cho thuê rừng, quyết định giá cho thuê rừng và ký hợp đồng thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện trên cơ sở giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh ban hành; thu hồi quyết định cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân vi phạm theo quy định của pháp luật.
c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tổ chức triển khai quyết định cho thuê rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với tổ chức trên địa bàn; phối hợp theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, nội dung, tiến độ dự án của tổ chức đã được cấp có thẩm quyền thẩm định, chấp thuận.
d) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2022.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN CHO TỪNG TRẠNG THÁI RỪNG PHÂN THEO BA LOẠI RỪNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: 1000 đồng/ha
| TT | Trạng thái rừng | Giá cây đứng | Giá quyền sử dụng rừng | Khung giá rừng tự nhiên | |||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | ||
| I | Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX giàu | 65.000 | 1.285.700 | 54 | 31.812 | 65.054 | 1.317.512 |
| 2 | Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX trung bình | 94.900 | 884.600 | 54 | 31.812 | 94.954 | 916.412 |
| 3 | Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX nghèo | 32.000 | 415.900 | 54 | 31.812 | 32.054 | 447.712 |
| 4 | Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX kiệt | 13.300 | 202.200 | 54 | 31.812 | 13.354 | 234.012 |
| 5 | Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX chưa có trữ lượng | 2.000 | 37.600 | - | - | 2.000 | 37.600 |
| 6 | Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX giàu | 283.400 | 2.578.200 | 54 | 31.812 | 283.454 | 2.610.012 |
| 7 | Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX trung bình | 76.900 | 1.000.600 | 54 | 31.812 | 76.954 | 1.032.412 |
| 8 | Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX nghèo | 28.700 | 452.200 | 54 | 31.812 | 28.754 | 484.012 |
| 9 | Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX kiệt | 13.200 | 172.900 | 54 | 31.812 | 13.254 | 204.712 |
| 10 | Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX chưa có trữ lượng | 1.700 | 33.700 | - | - | 1.700 | 33.700 |
| 11 | Rừng hỗn giao G-TN tự nhiên núi đất | 26.700 | 429.700 | 54 | 31.812 | 26.754 | 461.512 |
| 12 | Rừng hỗn giao TN-G tự nhiên núi đất | 35.300 | 488.700 | 54 | 31.812 | 35.354 | 520.512 |
| 13 | Rừng nứa tự nhiên núi đất | 1.300 | 15.200 | 54 | 31.812 | 1.354 | 47.012 |
| 14 | Rừng vầu tự nhiên núi đất | 28.800 | 103.000 | 54 | 31.812 | 28.854 | 134.812 |
| II | Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX giàu | 52.400 | 1.157.900 | 57 | 31.905 | 52.457 | 1.189.805 |
| 2 | Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX trung bình | 39.600 | 681.400 | 57 | 31.905 | 39.657 | 713.305 |
| 3 | Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX nghèo | 21.900 | 396.300 | 57 | 31.905 | 21.957 | 428.205 |
| 4 | Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX kiệt | 6.600 | 143.100 | 57 | 31.905 | 6.657 | 175.005 |
| 5 | Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX chưa có trữ lượng | 400 | 23.900 | - | - | 400 | 23.900 |
| 6 | Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX giàu | 61.000 | 1.248.100 | 57 | 31.905 | 61.057 | 1.280.005 |
| 7 | Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX trung bình | 21.200 | 606.100 | 57 | 31.905 | 21.257 | 638.005 |
| 8 | Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX nghèo | 10.900 | 334.900 | 57 | 31.905 | 10.957 | 366.805 |
| 9 | Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX kiệt | 1.400 | 123.500 | 57 | 31.905 | 1.457 | 155.405 |
| 10 | Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX chưa có trữ lượng | 600 | 21.700 | - | - | 600 | 21.700 |
| 11 | Rừng hỗn giao G-TN tự nhiên núi đất | 18.300 | 292.500 | 57 | 31.905 | 18.357 | 324.405 |
| 12 | Rừng hỗn giao TN-G tự nhiên núi đất | 19.600 | 206.500 | 57 | 31.905 | 19.657 | 238.405 |
| 13 | Rừng nứa tự nhiên núi đất | 1.300 | 14.600 | 57 | 31.905 | 1.357 | 46.505 |
| 14 | Rừng vầu tự nhiên núi đất | 25.200 | 90.100 | 57 | 31.905 | 25.257 | 122.005 |
| III | Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX giàu | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX trung bình | 40.100 | 535.400 | 57 | 31.831 | 40.157 | 567.231 |
| 3 | Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX nghèo | 14.200 | 295.600 | 57 | 31.831 | 14.257 | 327.431 |
| 4 | Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX kiệt | 2.700 | 142.200 | 57 | 31.831 | 2.757 | 174.031 |
| 5 | Rừng gỗ tự nhiên núi đá LRTX chưa có trữ lượng | 300 | 32.800 | - | - | 300 | 32.800 |
| 6 | Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX giàu | 72.600 | 1.503.700 | 57 | 31.831 | 72.657 | 1.535.531 |
| 7 | Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX trung bình | 17.100 | 665.600 | 57 | 31.831 | 17.157 | 697.431 |
| 8 | Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX nghèo | 8.400 | 368.200 | 57 | 31.831 | 8.457 | 400.031 |
| 9 | Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX kiệt | 3.000 | 169.900 | 57 | 31.831 | 3.057 | 201.731 |
| 10 | Rừng gỗ tự nhiên núi đất LRTX chưa có trữ lượng | 200 | 22.200 | - | - | 200 | 22.200 |
| 11 | Rừng hỗn giao G-TN tự nhiên núi đất | 24.000 | 396.100 | 57 | 31.831 | 24.057 | 427.931 |
| 12 | Rừng hỗn giao TN-G tự nhiên núi đất | 26.900 | 184.500 | 57 | 31.831 | 26.957 | 216.331 |
| 13 | Rừng nứa tự nhiên núi đất | 1.200 | 14.300 | 57 | 31.831 | 1.257 | 46.131 |
| 14 | Rừng vầu tự nhiên núi đất | 21.500 | 77.000 | 57 | 31.831 | 21.557 | 108.831 |
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG ĐẶC DỤNG THEO CÁC LOÀI CÂY TRỒNG RỪNG CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 21/2022/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: 1000 đồng/ha
| TT | Loài cây | Tuổi | Chi phí đầu tư | Thu nhập dự kiến | Khung giá rừng trồng | |||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |||
| 1 | Thông |
|
|
|
|
| 61.054 | 285.038 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 31.753 | 75.025 | 63.902 | 92.860 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 32.284 | 75.998 | 61.054 | 88.139 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 34.455 | 80.775 | 68.581 | 96.201 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 34.979 | 81.732 | 73.076 | 99.893 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 35.278 | 82.165 | 76.162 | 101.771 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 41.837 | 97.387 | 85.681 | 118.527 |
|
|
| 7 | 22.769 | 46.987 | 43.207 | 100.568 | 90.194 | 123.337 |
|
|
| 8 | 24.500 | 50.325 | 45.175 | 105.134 | 95.500 | 129.634 |
|
|
| 9 | 26.337 | 53.870 | 48.176 | 112.099 | 102.046 | 138.436 |
|
|
| 10 | 28.289 | 29.304 | 48.346 | 112.492 | 77.650 | 140.781 |
|
|
| 11 | 30.215 | 31.247 | 51.872 | 120.677 | 83.119 | 150.892 |
|
|
| 12 | 14.624 | 20.088 | 59.105 | 137.462 | 79.193 | 152.086 |
|
|
| 13 | 15.703 | 21.459 | 61.640 | 143.344 | 83.099 | 159.047 |
|
|
| 14 | 16.849 | 22.916 | 72.727 | 169.075 | 95.643 | 185.924 |
|
|
| 15 | 15.810 | 16.667 | 73.687 | 171.304 | 90.354 | 187.114 |
|
|
| 16 | 14.066 | 14.854 | 74.187 | 172.464 | 89.041 | 186.530 |
|
|
| 17 | 13.706 | 14.873 | 74.640 | 173.516 | 89.513 | 187.222 |
|
|
| 18 | 14.533 | 15.724 | 82.417 | 191.563 | 98.141 | 206.096 |
|
|
| 19 | 16.683 | 17.912 | 82.609 | 192.008 | 100.521 | 208.691 |
|
|
| 20 | 13.448 | 15.133 | 85.784 | 199.378 | 100.917 | 212.826 |
|
|
| 21 | 14.725 | 15.470 | 88.960 | 206.748 | 104.430 | 221.473 |
|
|
| 22 | 15.200 | 15.944 | 92.136 | 214.118 | 108.080 | 229.318 |
|
|
| 23 | 15.970 | 16.715 | 95.312 | 221.489 | 112.027 | 237.459 |
|
|
| 24 | 16.003 | 16.938 | 98.487 | 228.859 | 115.425 | 244.862 |
|
|
| 25 | 16.811 | 17.812 | 101.663 | 236.229 | 119.475 | 253.040 |
|
|
| 26 | 18.450 | 19.213 | 104.839 | 243.599 | 124.052 | 262.049 |
|
|
| 27 | 19.618 | 20.362 | 108.015 | 250.970 | 128.377 | 270.588 |
|
|
| 28 | 18.236 | 20.448 | 111.191 | 258.340 | 131.639 | 276.576 |
|
|
| 29 | 19.328 | 20.819 | 114.366 | 265.710 | 135.185 | 285.038 |
| 2 | Sa mộc |
|
|
|
|
| 49.614 | 331.227 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 19.413 | 46.387 | 51.562 | 64.222 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 20.844 | 49.448 | 49.614 | 61.589 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 28.475 | 66.897 | 62.601 | 82.323 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 29.984 | 70.140 | 68.081 | 88.301 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 35.902 | 83.613 | 76.786 | 103.219 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 38.101 | 88.717 | 81.945 | 109.857 |
|
|
| 7 | 22.769 | 46.987 | 41.854 | 97.425 | 88.841 | 120.194 |
|
|
| 8 | 24.500 | 50.325 | 45.606 | 106.134 | 95.931 | 130.634 |
|
|
| 9 | 26.337 | 53.870 | 49.359 | 114.843 | 103.229 | 141.180 |
|
|
| 10 | 28.289 | 29.304 | 54.286 | 126.277 | 83.590 | 154.566 |
|
|
| 11 | 30.215 | 31.247 | 56.005 | 130.268 | 87.252 | 160.483 |
|
|
| 12 | 14.624 | 20.088 | 56.651 | 131.767 | 76.739 | 146.391 |
|
|
| 13 | 15.703 | 21.459 | 65.549 | 152.417 | 87.008 | 168.120 |
|
|
| 14 | 16.849 | 22.916 | 69.302 | 161.126 | 92.218 | 177.975 |
|
|
| 15 | 15.810 | 16.667 | 81.226 | 188.800 | 97.893 | 204.610 |
|
|
| 16 | 14.066 | 14.854 | 84.979 | 197.508 | 99.833 | 211.574 |
|
|
| 17 | 13.706 | 14.873 | 88.731 | 206.217 | 103.604 | 219.923 |
|
|
| 18 | 14.533 | 15.724 | 92.484 | 214.926 | 108.208 | 229.459 |
|
|
| 19 | 16.683 | 17.912 | 96.743 | 224.812 | 114.655 | 241.495 |
|
|
| 20 | 13.448 | 15.133 | 100.496 | 233.520 | 115.629 | 246.968 |
|
|
| 21 | 14.725 | 15.470 | 104.249 | 242.229 | 119.719 | 256.954 |
|
|
| 22 | 15.200 | 15.944 | 108.001 | 250.938 | 123.945 | 266.138 |
|
|
| 23 | 15.970 | 16.715 | 111.754 | 259.646 | 128.469 | 275.616 |
|
|
| 24 | 16.003 | 16.938 | 115.506 | 268.355 | 132.444 | 284.358 |
|
|
| 25 | 16.811 | 17.812 | 119.259 | 277.064 | 137.071 | 293.875 |
|
|
| 26 | 18.450 | 19.213 | 123.011 | 285.773 | 142.224 | 304.223 |
|
|
| 27 | 19.618 | 20.362 | 126.764 | 294.481 | 147.126 | 314.099 |
|
|
| 28 | 18.236 | 20.448 | 130.516 | 303.190 | 150.964 | 321.426 |
|
|
| 29 | 19.328 | 20.819 | 134.269 | 311.899 | 155.088 | 331.227 |
| 3 | Tống quá sủ |
|
|
|
|
| 40.311 | 102.606 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 11.106 | 35.337 | 43.255 | 53.172 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 11.541 | 36.249 | 40.311 | 48.390 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 11.941 | 37.056 | 46.067 | 52.482 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 13.594 | 41.620 | 51.691 | 59.781 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 15.247 | 46.185 | 56.131 | 65.791 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 16.703 | 50.553 | 60.547 | 71.693 |
|
|
| 7 | 22.769 | 46.987 | 18.159 | 54.920 | 65.146 | 77.689 |
|
|
| 8 | 24.500 | 50.325 | 19.614 | 59.288 | 69.939 | 83.788 |
|
|
| 9 | 26.337 | 53.870 | 21.070 | 63.656 | 74.940 | 89.993 |
|
|
| 10 | 28.289 | 29.304 | 22.526 | 68.024 | 51.830 | 96.313 |
|
|
| 11 | 30.215 | 31.247 | 23.982 | 72.391 | 55.229 | 102.606 |
|
|
| 12 | 14.624 | 20.088 | 25.438 | 76.759 | 45.526 | 91.383 |
|
|
| 13 | 15.703 | 21.459 | 26.894 | 81.127 | 48.353 | 96.830 |
| 4 | Mỡ |
|
|
|
|
| 59.727 | 240.285 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 28.362 | 69.900 | 60.511 | 87.735 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 30.957 | 75.885 | 59.727 | 88.026 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 36.997 | 90.187 | 71.123 | 105.613 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 43.562 | 105.757 | 81.659 | 123.918 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 46.842 | 113.397 | 87.726 | 133.003 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 49.925 | 120.841 | 93.769 | 141.981 |
|
|
| 7 | 22.769 | 46.987 | 53.008 | 128.284 | 99.995 | 151.053 |
|
|
| 8 | 24.500 | 50.325 | 54.925 | 132.911 | 105.250 | 157.411 |
|
|
| 9 | 26.337 | 53.870 | 56.830 | 137.509 | 110.700 | 163.846 |
|
|
| 10 | 28.289 | 29.304 | 60.725 | 146.913 | 90.029 | 175.202 |
|
|
| 11 | 30.215 | 31.247 | 61.757 | 149.404 | 93.004 | 179.619 |
|
|
| 12 | 14.624 | 20.088 | 62.274 | 150.654 | 82.362 | 165.278 |
|
|
| 13 | 15.703 | 21.459 | 65.357 | 158.097 | 86.816 | 173.800 |
|
|
| 14 | 16.849 | 22.916 | 68.441 | 165.540 | 91.357 | 182.389 |
|
|
| 15 | 15.810 | 16.667 | 71.524 | 172.983 | 88.191 | 188.793 |
|
|
| 16 | 14.066 | 14.854 | 74.607 | 180.426 | 89.461 | 194.492 |
|
|
| 17 | 13.706 | 14.873 | 77.690 | 187.869 | 92.563 | 201.575 |
|
|
| 18 | 14.533 | 15.724 | 80.773 | 195.312 | 96.497 | 209.845 |
|
|
| 19 | 16.683 | 17.912 | 83.856 | 202.756 | 101.768 | 219.439 |
|
|
| 20 | 13.448 | 15.133 | 86.939 | 210.199 | 102.072 | 223.647 |
|
|
| 21 | 14.725 | 15.470 | 90.023 | 217.642 | 105.493 | 232.367 |
|
|
| 22 | 15.200 | 15.944 | 93.106 | 225.085 | 109.050 | 240.285 |
| 5 | Keo |
|
|
|
|
| 67.876 | 225.099 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 35.727 | 88.769 | 67.876 | 106.604 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 41.165 | 101.854 | 69.935 | 113.995 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 44.960 | 110.901 | 79.086 | 126.327 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 48.558 | 119.751 | 86.655 | 137.912 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 52.156 | 128.601 | 93.040 | 148.207 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 55.755 | 137.451 | 99.599 | 158.591 |
|
|
| 7 | 22.769 | 46.987 | 59.353 | 146.301 | 106.340 | 169.070 |
|
|
| 8 | 24.500 | 50.325 | 62.951 | 155.151 | 113.276 | 179.651 |
|
|
| 9 | 26.337 | 53.870 | 66.550 | 164.001 | 120.420 | 190.338 |
|
|
| 10 | 28.289 | 29.304 | 70.148 | 172.851 | 99.452 | 201.140 |
|
|
| 11 | 30.215 | 31.247 | 73.746 | 181.700 | 104.993 | 211.915 |
|
|
| 12 | 14.624 | 20.088 | 77.345 | 190.550 | 97.433 | 205.174 |
|
|
| 13 | 15.703 | 21.459 | 80.943 | 199.400 | 102.402 | 215.103 |
|
|
| 14 | 16.849 | 22.916 | 84.541 | 208.250 | 107.457 | 225.099 |
| 6 | Xoan |
|
|
|
|
| 59.343 | 200.377 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 27.509 | 83.759 | 59.658 | 101.594 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 30.573 | 92.557 | 59.343 | 104.698 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 33.637 | 101.354 | 67.763 | 116.780 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 36.504 | 109.955 | 74.601 | 128.116 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 39.370 | 118.556 | 80.254 | 138.162 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 42.237 | 127.157 | 86.081 | 148.297 |
|
|
| 7 | 22.769 | 46.987 | 45.104 | 135.758 | 92.091 | 158.527 |
|
|
| 8 | 24.500 | 50.325 | 47.971 | 144.359 | 98.296 | 168.859 |
|
|
| 9 | 26.337 | 53.870 | 50.838 | 152.960 | 104.708 | 179.297 |
|
|
| 10 | 28.289 | 29.304 | 53.705 | 161.561 | 83.009 | 189.850 |
|
|
| 11 | 30.215 | 31.247 | 56.572 | 170.162 | 87.819 | 200.377 |
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG PHÒNG HỘ THEO CÁC LOÀI CÂY TRỒNG RỪNG CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 21/2022/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: 1000 đồng/ha
| TT | Loài cây | Tuổi | Chi phí đầu tư | Thu nhập dự kiến | Khung giá rừng trồng | |||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |||
| 1 | Thông |
|
|
|
|
| 61.020 | 284.989 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 31.724 | 74.996 | 63.873 | 92.831 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 32.250 | 75.964 | 61.020 | 88.105 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 34.416 | 80.737 | 68.542 | 96.163 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 34.936 | 81.689 | 73.033 | 99.850 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 35.229 | 82.116 | 76.113 | 101.722 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 41.788 | 97.338 | 85.632 | 118.478 |
|
|
| 7 | 22.769 | 46.987 | 43.159 | 100.519 | 90.146 | 123.288 |
|
|
| 8 | 24.500 | 50.325 | 45.126 | 105.085 | 95.451 | 129.585 |
|
|
| 9 | 26.337 | 53.870 | 48.127 | 112.050 | 101.997 | 138.387 |
|
|
| 10 | 28.289 | 29.304 | 48.297 | 112.444 | 77.601 | 140.733 |
|
|
| 11 | 30.215 | 31.247 | 51.824 | 120.628 | 83.071 | 150.843 |
|
|
| 12 | 19.240 | 20.088 | 59.057 | 137.414 | 79.145 | 156.654 |
|
|
| 13 | 22.040 | 22.894 | 61.591 | 143.296 | 84.485 | 165.336 |
|
|
| 14 | 22.056 | 22.916 | 72.678 | 169.026 | 95.594 | 191.082 |
|
|
| 15 | 15.212 | 15.957 | 73.639 | 171.255 | 89.596 | 186.467 |
|
|
| 16 | 14.110 | 14.854 | 74.139 | 172.415 | 88.993 | 186.525 |
|
|
| 17 | 14.089 | 14.873 | 74.592 | 173.467 | 89.465 | 187.556 |
|
|
| 18 | 14.979 | 15.724 | 82.368 | 191.514 | 98.092 | 206.493 |
|
|
| 19 | 15.643 | 16.388 | 82.560 | 191.959 | 98.948 | 207.602 |
|
|
| 20 | 16.544 | 17.202 | 85.736 | 199.329 | 102.938 | 215.873 |
|
|
| 21 | 14.725 | 15.295 | 88.911 | 206.700 | 104.206 | 221.425 |
|
|
| 22 | 15.200 | 15.769 | 92.087 | 214.070 | 107.856 | 229.270 |
|
|
| 23 | 15.970 | 16.536 | 95.263 | 221.440 | 111.799 | 237.410 |
|
|
| 24 | 16.003 | 16.756 | 98.439 | 228.810 | 115.195 | 244.813 |
|
|
| 25 | 16.811 | 17.630 | 101.615 | 236.180 | 119.245 | 252.991 |
|
|
| 26 | 18.450 | 19.028 | 104.790 | 243.551 | 123.818 | 262.001 |
|
|
| 27 | 19.618 | 20.304 | 107.966 | 250.921 | 128.270 | 270.539 |
|
|
| 28 | 18.236 | 20.263 | 111.142 | 258.291 | 131.405 | 276.527 |
|
|
| 29 | 19.328 | 20.649 | 114.318 | 265.661 | 134.967 | 284.989 |
| 2 | Sa mộc |
|
|
|
|
| 49.580 | 331.178 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 19.384 | 46.358 | 51.533 | 64.193 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 20.810 | 49.414 | 49.580 | 61.555 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 28.436 | 66.858 | 62.562 | 82.284 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 29.941 | 70.097 | 68.038 | 88.258 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 35.853 | 83.564 | 76.737 | 103.170 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 38.052 | 88.668 | 81.896 | 109.808 |
|
|
| 7 | 22.769 | 46.987 | 41.805 | 97.377 | 88.792 | 120.146 |
|
|
| 8 | 24.500 | 50.325 | 45.557 | 106.086 | 95.882 | 130.586 |
|
|
| 9 | 26.337 | 53.870 | 49.310 | 114.794 | 103.180 | 141.131 |
|
|
| 10 | 28.289 | 29.304 | 54.237 | 126.229 | 83.541 | 154.518 |
|
|
| 11 | 30.215 | 31.247 | 55.957 | 130.220 | 87.204 | 160.435 |
|
|
| 12 | 19.240 | 20.088 | 56.602 | 131.718 | 76.690 | 150.958 |
|
|
| 13 | 22.040 | 22.894 | 65.500 | 152.368 | 88.394 | 174.408 |
|
|
| 14 | 22.056 | 22.916 | 69.253 | 161.077 | 92.169 | 183.133 |
|
|
| 15 | 15.212 | 15.957 | 81.177 | 188.751 | 97.134 | 203.963 |
|
|
| 16 | 14.110 | 14.854 | 84.930 | 197.460 | 99.784 | 211.570 |
|
|
| 17 | 14.089 | 14.873 | 88.683 | 206.168 | 103.556 | 220.257 |
|
|
| 18 | 14.979 | 15.724 | 92.435 | 214.877 | 108.159 | 229.856 |
|
|
| 19 | 15.643 | 16.388 | 96.695 | 224.763 | 113.083 | 240.406 |
|
|
| 20 | 16.544 | 17.202 | 100.447 | 233.472 | 117.649 | 250.016 |
|
|
| 21 | 14.725 | 15.295 | 104.200 | 242.180 | 119.495 | 256.905 |
|
|
| 22 | 15.200 | 15.769 | 107.952 | 250.889 | 123.721 | 266.089 |
|
|
| 23 | 15.970 | 16.536 | 111.705 | 259.598 | 128.241 | 275.568 |
|
|
| 24 | 16.003 | 16.756 | 115.458 | 268.307 | 132.214 | 284.310 |
|
|
| 25 | 16.811 | 17.630 | 119.210 | 277.015 | 136.840 | 293.826 |
|
|
| 26 | 18.450 | 19.028 | 122.963 | 285.724 | 141.991 | 304.174 |
|
|
| 27 | 19.618 | 20.304 | 126.715 | 294.433 | 147.019 | 314.051 |
|
|
| 28 | 18.236 | 20.263 | 130.468 | 303.141 | 150.731 | 321.377 |
|
|
| 29 | 19.328 | 20.649 | 134.220 | 311.850 | 154.869 | 331.178 |
| 3 | Tống quá sủ |
|
|
|
|
| 40.277 | 150.279 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 11.076 | 35.308 | 43.225 | 53.143 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 11.507 | 36.214 | 40.277 | 48.355 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 11.901 | 37.013 | 46.027 | 52.439 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 13.549 | 41.572 | 51.646 | 59.733 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 15.196 | 46.131 | 56.080 | 65.737 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 16.652 | 50.498 | 60.496 | 71.638 |
|
|
| 7 | 22.769 | 46.987 | 18.108 | 54.865 | 65.095 | 77.634 |
|
|
| 8 | 24.500 | 50.325 | 19.563 | 59.232 | 69.888 | 83.732 |
|
|
| 9 | 26.337 | 53.870 | 21.019 | 63.598 | 74.889 | 89.935 |
|
|
| 10 | 28.289 | 29.304 | 22.474 | 67.965 | 51.778 | 96.254 |
|
|
| 11 | 30.215 | 31.247 | 23.930 | 72.332 | 55.177 | 102.547 |
|
|
| 12 | 19.240 | 20.088 | 25.386 | 76.699 | 45.474 | 95.939 |
|
|
| 13 | 22.040 | 22.894 | 26.841 | 81.066 | 49.735 | 103.106 |
|
|
| 14 | 22.056 | 22.916 | 28.297 | 85.433 | 51.213 | 107.489 |
|
|
| 15 | 15.212 | 15.957 | 29.752 | 89.799 | 45.709 | 105.011 |
|
|
| 16 | 14.110 | 14.854 | 31.208 | 94.166 | 46.062 | 108.276 |
|
|
| 17 | 14.089 | 14.873 | 32.664 | 98.533 | 47.537 | 112.622 |
|
|
| 18 | 14.979 | 15.724 | 34.119 | 102.900 | 49.843 | 117.879 |
|
|
| 19 | 15.643 | 16.388 | 35.575 | 107.267 | 51.963 | 122.910 |
|
|
| 20 | 16.544 | 17.202 | 37.030 | 111.633 | 54.232 | 128.177 |
|
|
| 21 | 14.725 | 15.295 | 38.486 | 116.000 | 53.781 | 130.725 |
|
|
| 22 | 15.200 | 15.769 | 39.942 | 120.367 | 55.711 | 135.567 |
|
|
| 23 | 15.970 | 16.536 | 41.397 | 124.734 | 57.933 | 140.704 |
|
|
| 24 | 16.003 | 16.756 | 42.853 | 129.101 | 59.609 | 145.104 |
|
|
| 25 | 16.811 | 17.630 | 44.308 | 133.468 | 61.938 | 150.279 |
| 4 | Mỡ |
|
|
|
|
| 59.693 | 296.466 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 28.333 | 69.870 | 60.482 | 87.705 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 30.923 | 75.851 | 59.693 | 87.992 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 36.958 | 90.148 | 71.084 | 105.574 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 43.518 | 105.714 | 81.615 | 123.875 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 46.793 | 113.349 | 87.677 | 132.955 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 49.876 | 120.792 | 93.720 | 141.932 |
|
|
| 7 | 22.769 | 46.987 | 52.960 | 128.235 | 99.947 | 151.004 |
|
|
| 8 | 24.500 | 50.325 | 54.876 | 132.863 | 105.201 | 157.363 |
|
|
| 9 | 26.337 | 53.870 | 56.781 | 137.461 | 110.651 | 163.798 |
|
|
| 10 | 28.289 | 29.304 | 60.676 | 146.864 | 89.980 | 175.153 |
|
|
| 11 | 30.215 | 31.247 | 61.708 | 149.356 | 92.955 | 179.571 |
|
|
| 12 | 19.240 | 20.088 | 62.226 | 150.605 | 82.314 | 169.845 |
|
|
| 13 | 22.040 | 22.894 | 65.309 | 158.048 | 88.203 | 180.088 |
|
|
| 14 | 22.056 | 22.916 | 68.392 | 165.491 | 91.308 | 187.547 |
|
|
| 15 | 15.212 | 15.957 | 71.475 | 172.934 | 87.432 | 188.146 |
|
|
| 16 | 14.110 | 14.854 | 74.558 | 180.378 | 89.412 | 194.488 |
|
|
| 17 | 14.089 | 14.873 | 77.641 | 187.821 | 92.514 | 201.910 |
|
|
| 18 | 14.979 | 15.724 | 80.725 | 195.264 | 96.449 | 210.243 |
|
|
| 19 | 15.643 | 16.388 | 83.808 | 202.707 | 100.196 | 218.350 |
|
|
| 20 | 16.544 | 17.202 | 86.891 | 210.150 | 104.093 | 226.694 |
|
|
| 21 | 14.725 | 15.295 | 89.974 | 217.593 | 105.269 | 232.318 |
|
|
| 22 | 15.200 | 15.769 | 93.057 | 225.036 | 108.826 | 240.236 |
|
|
| 23 | 15.970 | 16.536 | 96.140 | 232.479 | 112.676 | 248.449 |
|
|
| 24 | 16.003 | 16.756 | 99.223 | 239.923 | 115.979 | 255.926 |
|
|
| 25 | 16.811 | 17.630 | 102.307 | 247.366 | 119.937 | 264.177 |
|
|
| 26 | 18.450 | 19.028 | 105.390 | 254.809 | 124.418 | 273.259 |
|
|
| 27 | 19.618 | 20.304 | 108.473 | 262.252 | 128.777 | 281.870 |
|
|
| 28 | 18.236 | 20.263 | 111.556 | 269.695 | 131.819 | 287.931 |
|
|
| 29 | 19.328 | 20.649 | 114.639 | 277.138 | 135.288 | 296.466 |
| 5 | Keo |
|
|
|
|
| 67.837 | 284.876 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 35.688 | 88.730 | 67.837 | 106.565 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 41.121 | 101.811 | 69.891 | 113.952 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 44.911 | 110.853 | 79.037 | 126.279 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 48.509 | 119.703 | 86.606 | 137.864 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 52.108 | 128.552 | 92.992 | 148.158 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 55.706 | 137.402 | 99.550 | 158.542 |
|
|
| 7 | 22.769 | 46.987 | 59.304 | 146.252 | 106.291 | 169.021 |
|
|
| 8 | 24.500 | 50.325 | 62.903 | 155.102 | 113.228 | 179.602 |
|
|
| 9 | 26.337 | 53.870 | 66.501 | 163.952 | 120.371 | 190.289 |
|
|
| 10 | 28.289 | 29.304 | 70.099 | 172.802 | 99.403 | 201.091 |
|
|
| 11 | 30.215 | 31.247 | 73.698 | 181.652 | 104.945 | 211.867 |
|
|
| 12 | 19.240 | 20.088 | 77.296 | 190.502 | 97.384 | 209.742 |
|
|
| 13 | 22.040 | 22.894 | 80.894 | 199.352 | 103.788 | 221.392 |
|
|
| 14 | 22.056 | 22.916 | 84.493 | 208.201 | 107.409 | 230.257 |
|
|
| 15 | 15.212 | 15.957 | 88.091 | 217.051 | 104.048 | 232.263 |
|
|
| 16 | 14.110 | 14.854 | 91.689 | 225.901 | 106.543 | 240.011 |
|
|
| 17 | 14.089 | 14.873 | 95.287 | 234.751 | 110.160 | 248.840 |
|
|
| 18 | 14.979 | 15.724 | 98.886 | 243.601 | 114.610 | 258.580 |
|
|
| 19 | 15.643 | 16.388 | 102.484 | 252.451 | 118.872 | 268.094 |
|
|
| 20 | 16.544 | 17.202 | 106.082 | 261.301 | 123.284 | 277.845 |
|
|
| 21 | 14.725 | 15.295 | 109.681 | 270.151 | 124.976 | 284.876 |
| 6 | Bồ đề |
|
|
|
|
| 74.279 | 231.271 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 42.130 | 102.635 | 74.279 | 120.470 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 46.207 | 112.477 | 74.977 | 124.618 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 50.284 | 122.319 | 84.410 | 137.745 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 54.361 | 132.161 | 92.458 | 150.322 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 58.438 | 142.003 | 99.322 | 161.609 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 62.514 | 151.845 | 106.358 | 172.985 |
|
|
| 7 | 22.769 | 46.987 | 66.591 | 161.687 | 113.578 | 184.456 |
|
|
| 8 | 24.500 | 50.325 | 70.668 | 171.529 | 120.993 | 196.029 |
|
|
| 9 | 26.337 | 53.870 | 74.745 | 181.371 | 128.615 | 207.708 |
|
|
| 10 | 28.289 | 29.304 | 78.822 | 191.213 | 108.126 | 219.502 |
|
|
| 11 | 30.215 | 31.247 | 82.899 | 201.056 | 114.146 | 231.271 |
|
|
| 12 | 19.240 | 20.088 | 86.975 | 210.898 | 107.063 | 230.138 |
| 7 | Trẩu |
|
|
|
|
| 65.566 | 145.492 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 33.417 | 81.599 | 65.566 | 99.434 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 37.119 | 90.265 | 65.889 | 102.406 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 40.821 | 98.931 | 74.947 | 114.357 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 44.331 | 107.404 | 82.428 | 125.565 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 47.841 | 115.878 | 88.725 | 135.484 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 51.351 | 124.352 | 95.195 | 145.492 |
| 8 | Xoan |
|
|
|
|
| 59.299 | 209.355 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 27.470 | 83.720 | 59.619 | 101.555 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 30.529 | 92.513 | 59.299 | 104.654 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 33.588 | 101.306 | 67.714 | 116.732 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 36.455 | 109.907 | 74.552 | 128.068 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 39.322 | 118.508 | 80.206 | 138.114 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 42.189 | 127.109 | 86.033 | 148.249 |
|
|
| 7 | 22.769 | 46.987 | 45.056 | 135.710 | 92.043 | 158.479 |
|
|
| 8 | 24.500 | 50.325 | 47.923 | 144.311 | 98.248 | 168.811 |
|
|
| 9 | 26.337 | 53.870 | 50.790 | 152.911 | 104.660 | 179.248 |
|
|
| 10 | 28.289 | 29.304 | 53.657 | 161.512 | 82.961 | 189.801 |
|
|
| 11 | 30.215 | 31.247 | 56.524 | 170.113 | 87.771 | 200.328 |
|
|
| 12 | 19.240 | 20.088 | 59.391 | 178.714 | 79.479 | 197.954 |
|
|
| 13 | 22.040 | 22.894 | 62.258 | 187.315 | 85.152 | 209.355 |
| 9 | Quế |
|
|
|
|
| 165.118 | 212.579 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 134.941 | 156.696 | 167.090 | 174.531 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 136.348 | 159.263 | 165.118 | 171.404 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 137.755 | 161.829 | 171.881 | 177.255 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 139.162 | 164.396 | 177.259 | 182.557 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 140.569 | 166.963 | 181.453 | 186.569 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 141.976 | 169.530 | 185.820 | 190.670 |
|
|
| 7 | 22.769 | 46.987 | 143.383 | 172.097 | 190.370 | 194.866 |
|
|
| 8 | 24.500 | 50.325 | 144.790 | 174.664 | 195.115 | 199.164 |
|
|
| 9 | 26.337 | 53.870 | 146.197 | 177.230 | 200.067 | 203.567 |
|
|
| 10 | 28.289 | 29.304 | 147.604 | 179.797 | 176.908 | 208.086 |
|
|
| 11 | 30.215 | 31.247 | 149.011 | 182.364 | 180.258 | 212.579 |
|
|
| 12 | 19.240 | 20.088 | 150.418 | 184.931 | 170.506 | 204.171 |
|
|
| 13 | 22.040 | 22.894 | 151.824 | 187.498 | 174.718 | 209.538 |
| 10 | Bạch đàn |
|
|
|
|
| 71.279 | 320.188 |
|
|
| 1 | 17.835 | 32.149 | 39.130 | 95.392 | 71.279 | 113.227 |
|
|
| 2 | 12.141 | 28.770 | 43.247 | 105.058 | 72.017 | 117.199 |
|
|
| 3 | 15.426 | 34.126 | 47.363 | 114.725 | 81.489 | 130.151 |
|
|
| 4 | 18.161 | 38.097 | 51.288 | 124.200 | 89.385 | 142.361 |
|
|
| 5 | 19.606 | 40.884 | 55.213 | 133.674 | 96.097 | 153.280 |
|
|
| 6 | 21.140 | 43.844 | 59.137 | 143.149 | 102.981 | 164.289 |
|
|
| 7 | 22.769 | 46.987 | 63.062 | 152.624 | 110.049 | 175.393 |
|
|
| 8 | 24.500 | 50.325 | 66.987 | 162.098 | 117.312 | 186.598 |
|
|
| 9 | 26.337 | 53.870 | 70.911 | 171.573 | 124.781 | 197.910 |
|
|
| 10 | 28.289 | 29.304 | 74.836 | 181.047 | 104.140 | 209.336 |
|
|
| 11 | 30.215 | 31.247 | 78.760 | 190.522 | 110.007 | 220.737 |
|
|
| 12 | 19.240 | 20.088 | 82.685 | 199.997 | 102.773 | 219.237 |
|
|
| 13 | 22.040 | 22.894 | 86.610 | 209.471 | 109.504 | 231.511 |
|
|
| 14 | 22.056 | 22.916 | 90.534 | 218.946 | 113.450 | 241.002 |
|
|
| 15 | 15.212 | 15.957 | 94.459 | 228.421 | 110.416 | 243.633 |
|
|
| 16 | 14.110 | 14.854 | 98.384 | 237.895 | 113.238 | 252.005 |
|
|
| 17 | 14.089 | 14.873 | 102.308 | 247.370 | 117.181 | 261.459 |
|
|
| 18 | 14.979 | 15.724 | 106.233 | 256.845 | 121.957 | 271.824 |
|
|
| 19 | 15.643 | 16.388 | 110.158 | 266.319 | 126.546 | 281.962 |
|
|
| 20 | 16.544 | 17.202 | 114.082 | 275.794 | 131.284 | 292.338 |
|
|
| 21 | 14.725 | 15.295 | 118.007 | 285.268 | 133.302 | 299.993 |
|
|
| 22 | 15.200 | 15.769 | 121.931 | 294.743 | 137.700 | 309.943 |
|
|
| 23 | 15.970 | 16.536 | 125.856 | 304.218 | 142.392 | 320.188 |
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG SẢN XUẤT THEO CÁC LOÀI CÂY TRỒNG RỪNG CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 21/2022/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: 1000 đồng/ha
| TT | Loài cây | Tuổi | Chi phí đầu tư | Thu nhập dự kiến | Khung giá rừng trồng | |||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |||
| 1 | Thông |
|
|
|
|
| 40.948 | 329.857 |
|
|
| 1 | 22.534 | 32.149 | 31.662 | 73.713 | 63.811 | 96.247 |
|
|
| 2 | 5.288 | 7.248 | 33.700 | 78.359 | 40.948 | 83.647 |
|
|
| 3 | 5.902 | 8.759 | 35.870 | 83.297 | 44.629 | 89.199 |
|
|
| 4 | 6.587 | 9.833 | 38.178 | 88.546 | 48.011 | 95.133 |
|
|
| 5 | 7.314 | 10.868 | 40.635 | 94.126 | 51.503 | 101.440 |
|
|
| 6 | 8.086 | 11.967 | 43.148 | 99.955 | 55.115 | 108.041 |
|
|
| 7 | 5.308 | 13.387 | 45.815 | 106.144 | 59.202 | 111.452 |
|
|
| 8 | 5.956 | 14.642 | 48.648 | 112.717 | 63.290 | 118.673 |
|
|
| 9 | 6.644 | 15.974 | 51.655 | 119.697 | 67.629 | 126.341 |
|
|
| 10 | 8.700 | 12.113 | 54.849 | 127.109 | 66.962 | 135.809 |
|
|
| 11 | 9.412 | 12.990 | 58.240 | 134.980 | 71.230 | 144.392 |
|
|
| 12 | 12.381 | 12.789 | 61.840 | 143.339 | 74.629 | 155.720 |
|
|
| 13 | 12.556 | 16.484 | 65.663 | 152.215 | 82.147 | 164.771 |
|
|
| 14 | 13.507 | 15.064 | 69.723 | 161.641 | 84.787 | 175.148 |
|
|
| 15 | 10.261 | 11.007 | 74.033 | 171.650 | 85.040 | 181.911 |
|
|
| 16 | 12.876 | 13.622 | 78.610 | 182.279 | 92.232 | 195.155 |
|
|
| 17 | 14.012 | 14.757 | 83.470 | 193.567 | 98.227 | 207.579 |
|
|
| 18 | 14.856 | 15.601 | 88.630 | 205.553 | 104.231 | 220.409 |
|
|
| 19 | 17.016 | 17.760 | 94.110 | 218.281 | 111.870 | 235.297 |
|
|
| 20 | 13.727 | 14.385 | 99.928 | 231.798 | 114.313 | 245.525 |
|
|
| 21 | 14.725 | 15.295 | 106.106 | 246.152 | 121.401 | 260.877 |
|
|
| 22 | 15.200 | 15.769 | 112.666 | 261.395 | 128.435 | 276.595 |
|
|
| 23 | 15.970 | 16.536 | 119.631 | 277.581 | 136.167 | 293.551 |
|
|
| 24 | 16.003 | 16.756 | 127.027 | 294.770 | 143.783 | 310.773 |
|
|
| 25 | 16.811 | 17.630 | 134.902 | 313.046 | 152.532 | 329.857 |
| 2 | Sa mộc |
|
|
|
|
| 44.397 | 361.785 |
|
|
| 1 | 22.534 | 32.149 | 34.910 | 81.250 | 67.059 | 103.784 |
|
|
| 2 | 5.288 | 7.248 | 37.149 | 86.363 | 44.397 | 91.651 |
|
|
| 3 | 5.902 | 8.759 | 39.532 | 91.797 | 48.291 | 97.699 |
|
|
| 4 | 6.587 | 9.833 | 42.068 | 97.574 | 51.901 | 104.161 |
|
|
| 5 | 7.314 | 10.868 | 44.766 | 103.713 | 55.634 | 111.027 |
|
|
| 6 | 8.086 | 11.967 | 47.535 | 110.136 | 59.502 | 118.222 |
|
|
| 7 | 5.308 | 13.387 | 50.474 | 116.957 | 63.861 | 122.265 |
|
|
| 8 | 5.956 | 14.642 | 53.596 | 124.200 | 68.238 | 130.156 |
|
|
| 9 | 6.644 | 15.974 | 56.910 | 131.892 | 72.884 | 138.536 |
|
|
| 10 | 8.700 | 12.113 | 60.429 | 140.060 | 72.542 | 148.760 |
|
|
| 11 | 9.412 | 12.990 | 64.166 | 148.734 | 77.156 | 158.146 |
|
|
| 12 | 12.381 | 12.789 | 68.134 | 157.946 | 80.923 | 170.327 |
|
|
| 13 | 12.556 | 16.484 | 72.347 | 167.727 | 88.831 | 180.283 |
|
|
| 14 | 13.507 | 15.064 | 76.821 | 178.115 | 91.885 | 191.622 |
|
|
| 15 | 10.261 | 11.007 | 81.572 | 189.145 | 92.579 | 199.406 |
|
|
| 16 | 12.876 | 13.622 | 86.616 | 200.859 | 100.238 | 213.735 |
|
|
| 17 | 14.012 | 14.757 | 91.973 | 213.299 | 106.730 | 227.311 |
|
|
| 18 | 14.856 | 15.601 | 97.660 | 226.508 | 113.261 | 241.364 |
|
|
| 19 | 17.016 | 17.760 | 103.699 | 240.536 | 121.459 | 257.552 |
|
|
| 20 | 13.727 | 14.385 | 110.112 | 255.433 | 124.497 | 269.160 |
|
|
| 21 | 14.725 | 15.295 | 116.921 | 271.252 | 132.216 | 285.977 |
|
|
| 22 | 15.200 | 15.769 | 124.152 | 288.051 | 139.921 | 303.251 |
|
|
| 23 | 15.970 | 16.536 | 131.829 | 305.890 | 148.365 | 321.860 |
|
|
| 24 | 16.003 | 16.756 | 139.981 | 324.834 | 156.737 | 340.837 |
|
|
| 25 | 16.811 | 17.630 | 148.660 | 344.974 | 166.290 | 361.785 |
| 3 | Tống quá sủ |
|
|
|
|
| 19.847 | 94.929 |
|
|
| 1 | 22.534 | 32.149 | 11.735 | 36.044 | 43.884 | 58.578 |
|
|
| 2 | 5.288 | 7.248 | 12.599 | 38.416 | 19.847 | 43.704 |
|
|
| 3 | 5.902 | 8.759 | 13.526 | 40.943 | 22.285 | 46.845 |
|
|
| 4 | 6.587 | 9.833 | 14.520 | 43.636 | 24.353 | 50.223 |
|
|
| 5 | 7.314 | 10.868 | 15.584 | 46.506 | 26.452 | 53.820 |
|
|
| 6 | 8.086 | 11.967 | 16.537 | 49.376 | 28.504 | 57.462 |
|
|
| 7 | 5.308 | 13.387 | 17.549 | 52.424 | 30.936 | 57.732 |
|
|
| 8 | 5.956 | 14.642 | 18.622 | 55.659 | 33.264 | 61.615 |
|
|
| 9 | 6.644 | 15.974 | 19.761 | 59.095 | 35.735 | 65.739 |
|
|
| 10 | 8.700 | 12.113 | 20.969 | 62.742 | 33.082 | 71.442 |
|
|
| 11 | 9.412 | 12.990 | 22.252 | 66.614 | 35.242 | 76.026 |
|
|
| 12 | 12.381 | 12.789 | 23.613 | 70.725 | 36.402 | 83.106 |
|
|
| 13 | 12.556 | 16.484 | 25.057 | 75.090 | 41.541 | 87.646 |
|
|
| 14 | 13.507 | 15.064 | 26.589 | 79.725 | 41.653 | 93.232 |
|
|
| 15 | 10.261 | 11.007 | 28.238 | 84.668 | 39.245 | 94.929 |
| 4 | Mỡ |
|
|
|
|
| 38.612 | 152.372 |
|
|
| 1 | 22.534 | 32.149 | 29.378 | 71.683 | 61.527 | 94.217 |
|
|
| 2 | 5.288 | 7.248 | 31.364 | 76.292 | 38.612 | 81.580 |
|
|
| 3 | 5.902 | 8.759 | 33.483 | 81.196 | 42.242 | 87.098 |
|
|
| 4 | 6.587 | 9.833 | 35.744 | 86.416 | 45.577 | 93.003 |
|
|
| 5 | 7.314 | 10.868 | 38.157 | 91.971 | 49.025 | 99.285 |
|
|
| 6 | 8.086 | 11.967 | 40.507 | 97.657 | 52.474 | 105.743 |
|
|
| 7 | 5.308 | 13.387 | 43.002 | 103.695 | 56.389 | 109.003 |
|
|
| 8 | 5.956 | 14.642 | 45.650 | 110.106 | 60.292 | 116.062 |
|
|
| 9 | 6.644 | 15.974 | 48.462 | 116.914 | 64.436 | 123.558 |
|
|
| 10 | 8.700 | 12.113 | 51.447 | 124.143 | 63.560 | 132.843 |
|
|
| 11 | 9.412 | 12.990 | 54.615 | 131.819 | 67.605 | 141.231 |
|
|
| 12 | 12.381 | 12.789 | 58.001 | 139.991 | 70.790 | 152.372 |
| 5 | Keo |
|
|
|
|
| 55.366 | 105.852 |
|
|
| 1 | 22.534 | 32.149 | 26.333 | 65.231 | 58.482 | 87.765 |
|
|
| 2 | 5.288 | 27.192 | 28.174 | 69.485 | 55.366 | 74.773 |
|
|
| 3 | 5.902 | 29.529 | 30.143 | 74.015 | 59.672 | 79.917 |
|
|
| 4 | 6.587 | 44.874 | 31.995 | 78.586 | 76.869 | 85.173 |
|
|
| 5 | 7.314 | 45.246 | 33.959 | 83.439 | 79.205 | 90.753 |
|
|
| 6 | 8.086 | 49.494 | 36.045 | 88.593 | 85.539 | 96.679 |
|
|
| 7 | 5.308 | 50.274 | 38.258 | 94.064 | 88.532 | 99.372 |
|
|
| 8 | 5.956 | 55.742 | 40.631 | 99.896 | 96.373 | 105.852 |
| 6 | Bồ đề |
|
|
|
|
| 45.984 | 140.593 |
|
|
| 1 | 22.534 | 32.149 | 36.278 | 88.033 | 68.427 | 110.567 |
|
|
| 2 | 5.288 | 7.248 | 38.736 | 93.700 | 45.984 | 98.988 |
|
|
| 3 | 5.902 | 8.759 | 41.360 | 99.731 | 50.119 | 105.633 |
|
|
| 4 | 6.587 | 9.833 | 43.907 | 105.897 | 53.740 | 112.484 |
|
|
| 5 | 7.314 | 10.868 | 46.610 | 112.444 | 57.478 | 119.758 |
|
|
| 6 | 8.086 | 11.967 | 49.480 | 119.395 | 61.447 | 127.481 |
|
|
| 7 | 5.308 | 13.387 | 52.527 | 126.777 | 65.914 | 132.085 |
|
|
| 8 | 5.956 | 14.642 | 55.783 | 134.637 | 70.425 | 140.593 |
| 7 | Trẩu |
|
|
|
|
| 40.850 | 122.809 |
|
|
| 1 | 22.534 | 32.149 | 31.443 | 76.361 | 63.592 | 98.895 |
|
|
| 2 | 5.288 | 7.248 | 33.602 | 81.304 | 40.850 | 86.592 |
|
|
| 3 | 5.902 | 8.759 | 35.907 | 86.567 | 44.666 | 92.469 |
|
|
| 4 | 6.587 | 9.833 | 38.116 | 91.917 | 47.949 | 98.504 |
|
|
| 5 | 7.314 | 10.868 | 40.460 | 97.597 | 51.328 | 104.911 |
|
|
| 6 | 8.086 | 11.967 | 42.949 | 103.628 | 54.916 | 111.714 |
|
|
| 7 | 5.308 | 13.387 | 45.590 | 110.031 | 58.977 | 115.339 |
|
|
| 8 | 5.956 | 14.642 | 48.417 | 116.853 | 63.059 | 122.809 |
| 8 | Xoan |
|
|
|
|
| 25.945 | 87.010 |
|
|
| 1 | 22.534 | 32.149 | 17.408 | 52.865 | 49.557 | 75.399 |
|
|
| 2 | 5.288 | 7.248 | 18.697 | 56.351 | 25.945 | 61.639 |
|
|
| 3 | 5.902 | 8.759 | 20.078 | 60.067 | 28.837 | 65.969 |
|
|
| 4 | 6.587 | 9.833 | 21.305 | 63.774 | 31.138 | 70.361 |
|
|
| 5 | 7.314 | 10.868 | 22.607 | 67.709 | 33.475 | 75.023 |
|
|
| 6 | 8.086 | 11.967 | 23.989 | 71.887 | 35.956 | 79.973 |
|
|
| 7 | 5.308 | 13.387 | 25.455 | 76.322 | 38.842 | 81.630 |
|
|
| 8 | 5.956 | 14.642 | 27.033 | 81.054 | 41.675 | 87.010 |
| 9 | Quế |
|
|
|
|
| 158.540 | 291.893 |
|
|
| 1 | 22.534 | 32.149 | 142.285 | 164.156 | 174.434 | 186.690 |
|
|
| 2 | 5.288 | 7.248 | 151.292 | 174.519 | 158.540 | 179.807 |
|
|
| 3 | 5.902 | 8.759 | 160.869 | 185.536 | 169.628 | 191.438 |
|
|
| 4 | 6.587 | 9.833 | 171.052 | 197.248 | 180.885 | 203.835 |
|
|
| 5 | 7.314 | 10.868 | 181.879 | 209.700 | 192.747 | 217.014 |
|
|
| 6 | 8.086 | 11.967 | 193.138 | 222.684 | 205.105 | 230.770 |
|
|
| 7 | 5.308 | 13.387 | 205.093 | 236.471 | 218.480 | 241.779 |
|
|
| 8 | 5.956 | 14.642 | 217.789 | 251.112 | 232.431 | 257.068 |
|
|
| 9 | 6.644 | 15.974 | 231.271 | 266.660 | 247.245 | 273.304 |
|
|
| 10 | 8.700 | 12.113 | 245.610 | 283.193 | 257.723 | 291.893 |
| 10 | Bạch đàn |
|
|
|
|
| 53.767 | 167.549 |
|
|
| 1 | 22.534 | 32.149 | 43.607 | 105.725 | 75.756 | 128.259 |
|
|
| 2 | 5.288 | 7.248 | 46.519 | 112.489 | 53.767 | 117.777 |
|
|
| 3 | 5.902 | 8.759 | 49.626 | 119.685 | 58.385 | 125.587 |
|
|
| 4 | 6.587 | 9.833 | 52.685 | 127.088 | 62.518 | 133.675 |
|
|
| 5 | 7.314 | 10.868 | 55.932 | 134.949 | 66.800 | 142.263 |
|
|
| 6 | 8.086 | 11.967 | 59.380 | 143.296 | 71.347 | 151.382 |
|
|
| 7 | 5.308 | 13.387 | 63.041 | 152.159 | 76.428 | 157.467 |
|
|
| 8 | 5.956 | 14.642 | 66.949 | 161.593 | 81.591 | 167.549 |
| 11 | Cao su |
|
|
|
|
| 258.300 | 494.082 |
|
|
| 7 | 197.190 | 197.190 | 61.110 | 115.143 | 258.300 | 312.333 |
|
|
| 8 | 250.427 | 250.427 | 64.893 | 122.276 | 315.320 | 372.703 |
|
|
| 9 | 240.795 | 240.795 | 67.747 | 128.689 | 308.542 | 369.484 |
|
|
| 10 | 358.656 | 358.656 | 70.706 | 135.426 | 429.362 | 494.082 |
|
|
| 11 | 293.289 | 293.289 | 73.772 | 142.504 | 367.061 | 435.793 |
- 1Quyết định 12/2022/QĐ-UBND quy định về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh An Giang
- 2Quyết định 09/2022/QĐ-UBND quy định về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 3Quyết định 32/2022/QĐ-UBND quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- 4Quyết định 51/2022/QĐ-UBND sửa đổi tên Phụ lục IV kèm theo Quyết định 41/2021/QĐ-UBND về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 5Quyết định 29/2022/QĐ-UBND về khung giá rừng áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 6Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 7Quyết định 06/2023/QĐ-UBND về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Lâm nghiệp 2017
- 3Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 4Thông tư 32/2018/TT-BNNPTNT quy định về phương pháp định giá rừng; khung giá rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 83/2020/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 7Quyết định 12/2022/QĐ-UBND quy định về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh An Giang
- 8Quyết định 09/2022/QĐ-UBND quy định về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 9Quyết định 32/2022/QĐ-UBND quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- 10Quyết định 51/2022/QĐ-UBND sửa đổi tên Phụ lục IV kèm theo Quyết định 41/2021/QĐ-UBND về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 11Quyết định 29/2022/QĐ-UBND về khung giá rừng áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 12Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 13Quyết định 06/2023/QĐ-UBND về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 21/2022/QĐ-UBND quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 21/2022/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/10/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Văn Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/10/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
