Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2062/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 31 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM; ĐIỀU CHỈNH VỊ TRÍ VIỆC LÀM, HẠNG CHỨC DANH  NGHỀ NGHIỆP TỐI THIỂU, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TƯƠNG ỨNG VỚI VỊ TRÍ  VIỆC LÀM CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRỰC THUỘC SỞ VĂN HÓA,  THỂ THAO VÀ DU LỊCH, SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15/11/2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/09/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 436/TTr-SNV ngày 30/12/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm; điều chỉnh vị trí việc làm, hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu, số lượng người làm việc tương ứng với vị trí việc làm của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Công Thương, cụ thể như sau:

1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm, hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu và số lượng người làm việc tương ứng với vị trí việc làm của Trung tâm Văn hóa trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang (có phụ lục số 01 kèm theo).

2. Điều chỉnh, phân loại lại vị trí việc làm, số lượng người làm việc tương ứng với vị trí việc làm của 06 đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang gồm: Thư viện tỉnh; Ban Quản lý Quảng trường Nguyễn Tất Thành; Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục, thể thao; Bảo tàng tỉnh; Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng; Đoàn nghệ thuật dân tộc tỉnh Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang (Có phụ lục số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 kèm theo).

Điều 2. Giao trách nhiệm

1. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định, có trách nhiệm phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực từng vị trí việc làm của Trung tâm Văn hóa tỉnh; rà soát, điều chỉnh, bổ sung bản mô tả công việc, khung năng lực theo từng vị trí việc làm được điều chỉnh, bổ sung của 06 đơn vị sự nghiệp công lập tại Quyết định này. Căn cứ vị trí việc làm được phê duyệt và Đề án tinh giản biên chế giai đoạn 2022-2026 để thực hiện việc tuyển dụng, quản lý và sử dụng viên chức theo quy định hiện hành.

2. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh, bổ sung bản mô tả công việc, khung năng lực theo từng vị trí việc làm được điều chỉnh, bổ sung của Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp; tuyển dụng, quản lý, sử dụng viên chức theo đúng quy định hiện hành.

3. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, thanh tra Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Công Thương thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Công Thương, người đứng đầu cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Phó CVP UBND tỉnh;
- TP Nội chính;
- Lưu: VT, NC (Thg).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM, HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỐI THIỂU VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TƯƠNG ỨNG VỚI VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM VĂN HÓA TỈNH TRỰC THUỘC SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 2062/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM

Hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu

Số lượng người làm việc năm 2022

Dự kiến số lượng người làm việc, HĐLĐ đến năm 2026

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

 

06

06

1

Giám đốc

Hạng III

01

01

2

Phó Giám đốc

Hạng III

01

01

3

Trưởng phòng và tương đương

Hạng III

02

02

4

Phó Trưởng phòng và tương đương

Hạng III

02

02

II

Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

 

09

09

1

Tuyên truyền viên chính

Hạng III

03

03

2

Hướng dẫn viên văn hóa cơ sở

Hạng III

02

02

3

Đạo diễn kiêm diễn viên

Hạng III

01

01

4

Biên tập viên

Hạng III

01

01

5

Hướng dẫn viên

Hạng IV

01

01

6

Họa sĩ

Hạng III

01

01

III

Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

 

01

01

1

Tổ chức nhân sự

 

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

2

Kế toán

Kế toán viên

01

01

IV

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

01

0

1

Văn thư, thủ quỹ, thủ kho

 

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

2

Lái xe

Hạng IV

01 viên chức

Kiêm nhiệm

3

Bảo vệ

 

Thuê khoán

Thuê khoán

 

Tổng cộng:

 

17

16

 

PHỤ LỤC 02

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỊ TRÍ VIỆC LÀM, HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỐI THIỂU VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TƯƠNG ỨNG VỚI VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA THƯ VIỆN TỈNH TRỰC THUỘC SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 2062/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Được phê duyệt tại Quyết định số 197/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 của Chủ tịch ban nhân dân tỉnh

Điều chỉnh, bổ sung thành:

Danh mục vị trí việc làm

Hạng chức danh nghề nghiệp  tối thiểu

Số lượng người làm việc cần thiết đến năm 2021

Danh mục vị trí việc làm

Hạng chức danh nghề nghiệp  tối thiểu

Số lượng người làm việc năm 2022

Số lượng người làm việc, hợp đồng lao động dự kiến đến năm 2026

Tổng số

 

13

 

 

13

13

1. Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành

 

06

1. Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

 

02

02

1.1 Giám đốc

Hạng III

01

1.1. Giám đốc

Hạng III

01

01

1.2. Phó Giám đốc

Hạng III

01

1.2. Phó Giám đốc

Hạng III

01

01

1.3. Trưởng phòng

Hạng III

02

Bãi bỏ, do sắp xếp tổ chức bộ máy không còn vị trí, chức danh

1.4. Phó Trưởng phòng

Hạng III

02

2. Vị trí việc làm gắn với công việc  hoạt động nghề nghiệp

 

06

2. Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

 

09

09

2.1. Nghiệp vụ thư viện

Hạng IV

06

2.1. Nghiệp vụ thư viện

Hạng IV

09

09

 

 

 

3. Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

 

02

02

 

 

 

3.1. Công nghệ thông tin

Hạng III

01

01

 

 

 

3.2. Tổ chức nhân sự

 

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

 

 

 

3.2. Kế toán

Kế toán viên trung cấp

01

01

3. Vị trí việc làm gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ

 

1

4. Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

0

0

3.1. Tổ chức nhân sự

 

Kiêm nhiệm

Chuyển sang vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

3.2. Kế toán

Hạng IV

01

3.3. Văn thư, thủ quỹ

 

Kiêm nhiệm

4.1. Văn thư, thủ quỹ

 

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

3.4. Lái xe

 

Thuê

4.2. Lái xe

 

Thuê

Thuê

3.5. Phục vụ

 

Thuê

4.3. Phục vụ

 

Thuê

Thuê

3.6. Bảo vệ

 

Thuê

4.4. Bảo vệ

 

Thuê

Thuê

 

PHỤ LỤC 03

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỊ TRÍ VIỆC LÀM, HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỐI THIỂU VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TƯƠNG ỨNG VỚI VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA BAN QUẢN LÝ QUẢNG TRƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH TRỰC THUỘC SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 2062/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Được phê duyệt tại Quyết định số 197/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Điều chỉnh, bổ sung thành:

Danh mục vị trí việc làm

Hạng chức danh nghề nghiệp  tối thiểu

Số lượng người làm việc cần thiết đến năm 2021

Danh mục vị trí việc làm

Hạng chức danh nghề nghiệp Tối thiểu

Số lượng người làm việc năm 2022

Số lượng người làm việc, HĐLĐ dự kiến đến năm 2026

Tổng số

 

09

 

 

09

09

1. Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành

 

04

1. Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

 

02

02

1.1 Giám đốc

Hạng III

01

1.1. Giám đốc

Hạng III

01

01

1.2. Phó Giám đốc

Hạng III

01

1.2. Phó Giám đốc

Hạng III

01

01

1.3. Trưởng phòng

Hạng III

01

Bãi bỏ, do sắp xếp tổ chức bộ máy không còn vị trí, chức danh

1.4. Phó Trưởng phòng

Hạng III

01

2. Vị trí việc làm gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp

 

02

2. Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

 

04

04

2.1. Hướng dẫn, thuyết minh khách tham quan

Hạng III

02

2.1. Hướng dẫn, thuyết minh

Hạng III

04

04

2.2. Quản lý kỹ thuật hạ tầng

Hạng III

Kiêm nhiệm

Chuyển sang vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

 

 

 

3. Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

 

01

01

 

 

 

3.1. Quản lý kỹ thuật hạ tầng

Hạng III

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

 

 

 

3.2. Kế toán

Kế toán viên trung cấp

01

01

3. Vị trí việc làm gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ

 

03

4. Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

02

02

3.1. Tổ chức nhân sự

 

Kiêm nhiệm

Bãi bỏ

3.2. Kế toán

Hạng IV

01

Chuyển sang vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp  chuyên môn dùng chung

3.3. Văn thư, thủ quỹ

 

Kiêm nhiệm

4.1. Văn thư, thủ quỹ

 

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

3.4. Phục vụ các công việc tại Đền thờ  Chủ tịch Hồ Chí Minh

 

01 (HĐ 68)

4.2. Phục vụ các công việc tại  Đền thờ Chủ tịch Hồ Chí Minh

 

01  (HĐ 68)

01  (HĐ 68)

3.5. Kỹ thuật, điện, nước

 

01 (HĐ 68)

4.3. Kỹ thuật, điện, nước

 

01  (HĐ 68)

01  (HĐ 68)

3.6. Bảo vệ

 

Thuê

4.4. Bảo vệ

 

Thuê

Thuê

 

 

 

4.5. Vệ sinh, tạp vụ

 

Thuê

Thuê

 

PHỤ LỤC 04

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỊ TRÍ VIỆC LÀM, HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỐI THIỂU VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TƯƠNG ỨNG VỚI VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ THI ĐẤU THỂ DỤC THỂ THAO TRỰC THUỘC SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 2062/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Được phê duyệt tại Quyết định số 197/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Điều chỉnh, bổ sung thành:

Danh mục vị trí việc làm

Hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu

Số lượng người làm việc cần thiết đến năm 2021

Danh mục vị trí việc làm

Hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu

Số lượng người làm việc năm 2022

Số lượng người làm việc, HĐLĐ dự kiến đến năm 2026

Tổng số

 

17

 

 

17

17

1. Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành

 

6

1. Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

 

03

03

1.1 Giám đốc

Hạng III

01

1.1. Giám đốc

Hạng III

01

01

1.2. Phó Giám đốc

Hạng III

01

1.2. Phó Giám đốc

Hạng III

02

02

1.3. Trưởng phòng

Hạng III

02

Bãi bỏ, do sắp xếp tổ chức bộ máy không còn vị trí, chức danh

1.4. Phó Trưởng phòng

Hạng III

02

2. Vị trí việc làm gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp

 

8

2. Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

 

11

11

2.1. Huấn luyện viên thể dục thể thao phong trào

Hạng III

08

2.1. Huấn luyện viên thể dục thể thao phong trào

Hạng III

11

11

2.2. Huấn luyện thi đấu thành tích cao

Hạng III

Thuê

2.2. Huấn luyện thi đấu thành tích cao

Hạng III

Thuê

Thuê

 

 

 

3. Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

 

01

01

 

 

 

3.1. Tổ chức nhân sự

 

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

 

 

 

3.2. Kế toán

Kế toán viên trung cấp

01

01

3. Vị trí việc làm gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ

 

3

4. Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

02

02

3.1. Tổ chức nhân sự

 

Kiêm nhiệm

Chuyển sang vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

3.2. Kế toán

Hạng IV

01

3.3. Thủ kho, tạp vụ

 

01 (HĐ 68)

4.1. Thủ kho, tạp vụ

 

01 (HĐ 68)

01 (HĐ 68)

3.4. Văn thư

 

Kiêm nhiệm

4.2. Văn thư

 

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

3.5. Quản lý vận động viên, kiêm bảo vệ

 

01 (HĐ 68)

4.3. Quản lý vận động viên, kiêm bảo vệ

 

01 (HĐ 68)

01 (HĐ 68)

3.6. Phục vụ cấp dưỡng 03 đội tuyển (Tuyển tỉnh, Tuyển trẻ, Tuyển năng khiếu).

 

Thuê

4.4. Phục vụ cấp dưỡng 03 đội tuyển (Tuyển tỉnh, Tuyển trẻ, Tuyển năng khiếu).

 

Thuê

Thuê

 

PHỤ LỤC 05

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỊ TRÍ VIỆC LÀM, HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỐI THIỂU VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TƯƠNG ỨNG VỚI VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA BẢO TÀNG TỈNH TRỰC THUỘC SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 2062/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Được phê duyệt tại Quyết định số 197/QĐ-UBND ngày 15/3/2019  của Chủ tịch ban nhân dân tỉnh

Điều chỉnh, bổ sung thành:

Danh mục vị trí việc làm

Hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu

Số lượng người làm việc cần thiết đến năm 2021

Danh mục vị trí việc làm

Hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu

Số lượng người làm việc năm 2022

Số lượng người làm việc, hợp đồng lao động dự kiến đến năm 2026

Tổng số

 

19

 

 

34

34

1. Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành

 

8

1. Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

 

11

11

1.1 Giám đốc

Hạng III

01

1.1. Giám đốc

Hạng III

01

01

1.2. Phó Giám đốc

Hạng III

01

1.2. Phó Giám đốc

Hạng III

02

02

1.3. Trưởng phòng

Hạng III

03

1.3. Trưởng phòng

Hạng III

04

04

1.4. Phó Trưởng phòng

Hạng III

03

1.4. Phó Trưởng phòng

Hạng III

04

04

2. Vị trí việc làm gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp

 

8

2. Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

 

18

18

2.1. Lập lý lịch Di tích

Hạng III

01

2.1. Lập lý lịch Di tích

Hạng III

03

03

2.2. Lập lý lịch Di sản văn hóa phi vật thể

Hạng III

01

2.2. Lập lý lịch Di sản văn hóa phi vật thể

Hạng III

02

02

2.3. Khảo cổ

Hạng III

01

2.3. Khảo cổ

Hạng III

01

01

2.4. Sưu tầm, Kiểm kê

Hạng III

01

2.4. Sưu tầm, Kiểm kê

Hạng III

02

02

2.5. Bảo quản

Hạng IV

01

2.5. Bảo quản

Hạng III

01

01

2.6. Trưng bày

Hạng III

01

2.6. Trưng bày, tuyên truyền

Hạng III

01

01

2.7. Hướng dẫn thuyết minnh khách tham quan

Hạng III

02

2.7. Hướng dẫn thuyết minnh khách tham quan

Hạng III

08

08

 

 

 

3. Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

 

02

02

 

 

 

3.1. Tổ chức nhân sự

 

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

 

 

 

3.2. Kế toán

Kế toán viên

01

01

 

 

 

3.3. Kỹ thuật trồng trọt

Hạng IV

01

01

3. Vị trí việc làm gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ

 

03

4. Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

03

03

3.1. Tổ chức nhân sự

 

Kiêm nhiệm

Chuyển sang vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

3.2. Kế toán

Hạng IV

01

3.3. Lái xe

 

01 (HĐ 68)

4.1. Lái xe

 

02 (HĐ 68)

02 (HĐ 68)

3.4. Kỹ thuật điện, nước, bảo vệ

 

01 (HĐ 68)

4.2. Kỹ thuật điện, nước, bảo vệ

 

01 (HĐ 68)

01 (HĐ 68)

3.5. Thủ quỹ

 

Kiêm nhiệm

4.3. Thủ quỹ

 

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

3.6. Văn thư - Lưu trữ

 

Kiêm nhiệm

4.4. Văn thư - Lưu trữ

 

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

3.7. Tạp vụ chăm sóc di tích Kim Bình, Kiên Đài huyện Chiêm Hóa, Làng Ngòi, Đá bàn huyện Yên Sơn; sân vườn của Bảo tàng tỉnh.

 

Thuê

4.5. Tạp vụ, bảo vệ (Khu di tích Tân Trào, Kim Bình, Kiên Đài, Làng Ngòi, Đá Bàn, Khu trưng bày Bảo tàng tỉnh).

 

Thuê

Thuê

Ghi chú: Tăng số lượng người làm việc từ 19 người lên 34 người do được tiếp nhận 15 người làm việc từ Ban Quản lý khu di tích lịch sử, sinh thái Tân Trào sau khi sắp xếp lại để thành lập Ban Quản lý các khu du lịch tỉnh.

 

PHỤ LỤC 06

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM, HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỐI THIỂU VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH CỦA TRUNG TÂM PHÁT HÀNH PHIM VÀ CHIẾU BÓNG THUỘC SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 2062/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Được phê duyệt tại Quyết định số 197/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Điều chỉnh, bổ sung thành:

Danh mục vị trí việc làm

Hạng chức danh nghề nghiệp  tối thiểu

Số lượng người làm việc cần thiết đến năm 2021

Danh mục vị trí việc làm

Hạng chức danh nghề nghiệp  tối thiểu

Số lượng người làm việc năm 2022

Số lượng người làm việc, HĐLĐ dự kiến đến năm 2026

Tổng số

 

25

 

 

25

23

1. Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành

 

10

1. Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

 

08

08

1.1. Giám đốc

Hạng III

01

1.1. Giám đốc

Hạng III

01

01

1.2. Phó Giám đốc

Hạng III

01

1.2. Phó Giám đốc

Hạng III

01

01

1.3. Trưởng phòng

Hạng III

01

1.3. Trưởng phòng

Hạng III

01

01

1.4. Phó Trưởng phòng

Hạng III

01

1.4. Phó Trưởng phòng

Hạng III

01

01

1.5. Đội trưởng Đội chiếu bóng lưu động

Hạng III

06

1.5. Đội trưởng Đội chiếu bóng lưu động

Hạng IV  trở lên

02

02

 

 

 

1.6. Phó Đội trưởng Đội chiếu bóng lưu động

Hạng IV  trở lên

02

 

2. Vị trí việc làm gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp

 

13

2. Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

 

15

13

2.1. Kỹ thuật chiếu phim (chiếu bóng); tuyên truyền lưu động

Hạng IV

06

2.1. Kỹ thuật chiếu phim (chiếu bóng); tuyên truyền lưu động

Hạng IV

07

06

2.2. Kỹ thuật quay phim, làm phóng sự và chiếu phim HD

Hạng IV

06

2.2. Kỹ thuật quay phim, làm phóng sự và chiếu phim HD

Hạng IV

07

06

2.3. Biên tập thống kê, tổng hợp về chiếu phim

Hạng IV

01

2.3. Biên tập thống kê, tổng hợp về chiếu phim

Hạng IV

01

01

 

 

 

3. Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

 

01

01

 

 

 

3.1. Tổ chức nhân sự

 

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

 

 

 

3.2. Kế toán

Kế toán viên

01

01

3. Vị trí việc làm gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ

 

02

4. Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

01

01

3.1. Tổ chức nhân sự

 

Kiêm nhiệm

Chuyển sang vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

3.2. Kế toán

Hạng IV

01

3.3. Tổng hợp - Hành chính

 

Kiêm nhiệm

4.1. Tổng hợp - Hành chính

 

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

3.4. Văn thư

 

Kiêm nhiệm

4.2. Văn thư

 

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

3.5. Thủ kho, thủ quỹ, tạp vụ

 

Kiêm nhiệm

4.3.Thủ quỹ, thủ kho, tạp vụ

 

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

3.6. Lái xe

 

01 (HĐ 68)

4.4. Lái xe

 

01 (HĐ 68)

01 (HĐ 68)

3.7. Bảo vệ, điện, nước

 

Kiêm nhiệm

4.5. Bảo vệ

 

Thuê

Thuê

4.6. Kỹ thuật điện, nước

 

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

 

PHỤ LỤC 07

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỊ TRÍ VIỆC LÀM, HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỐI THIỂU VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TƯƠNG ỨNG VỚI VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA ĐOÀN NGHỆ THUẬT DÂN TỘC TỈNH TRỰC THUỘC SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 2062/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Được phê duyệt tại số 12/QĐ-UBND ngày 07/01/2020  của Chủ tịch ban nhân dân tỉnh

Điều chỉnh, bổ sung thành:

Danh mục vị trí việc làm

Hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu

Số lượng người làm việc cần thiết đến năm 2021

Danh mục vị trí việc làm

Hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu

Số lượng người làm việc năm 2022

Số lượng người làm việc, HĐLĐ dự kiến đến năm 2026

Tổng số

 

47

 

 

47

46

1. Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành

 

10

1. Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

 

08

08

1.1. Trưởng đoàn

Hạng III

01

1.1. Giám đốc

Hạng III

01

01

1.2. Phó Trưởng đoàn

Hạng III

02

1.2. Phó Giám đốc

Hạng III

02

02

1.3. Trưởng phòng

Hạng III

03

1.3. Trưởng phòng

Hạng III

02

02

1.4. Phó Trưởng phòng

Hạng III

04

1.4. Phó Trưởng phòng

Hạng III

03

02

2. Vị trí việc làm gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp

 

34

2. Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

 

34

33

2.1. Đạo diễn nghệ thuật

Hạng IV

03

2.1. Đạo diễn nghệ thuật

Hạng III

01

01

2.2. Diễn viên

Hạng IV

18

2.2. Diễn viên

Hạng IV

22

21

2.3. Nhạc công

Hạng IV

09

2.3. Nhạc công

Hạng IV

9

9

2.4. Kỹ thuật âm thanh, ánh sáng

Kỹ thuật viên

02

2.4. Kỹ thuật âm thanh, ánh sáng

Kỹ thuật viên

02

02

2.5. Công nghệ thông tin

Hạng III

01

Chuyển sang vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

2.6. Quản lý phục trang, đạo cụ

Hạng IV

01

Chuyển sang vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

 

 

 

3. Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

 

02

02

 

 

 

3.1. Tổ chức nhân sự

Hạng IV

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

 

 

 

3.2. Kế toán

Kế toán viên

01

01

 

 

 

2.4. Công nghệ thông tin

Hạng III

01

01

 

 

 

2.5. Quản lý phục trang, đạo cụ

Hạng IV

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

3. Vị trí việc làm gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ

 

03

4. Vị trí việc làm gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ

 

03

03

3.1. Tổ chức nhân sự

Hạng IV

Kiêm nhiệm

Chuyển sang vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

3.2. Kế toán

Kế toán viên trung cấp

01

Chuyển sang vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

3.3. Văn thư, thủ quỹ

 

Kiêm nhiệm

3.3. Văn thư, thủ quỹ

Văn thư viên trung cấp

Kiêm nhiệm

Kiêm nhiệm

3.4. Phục vụ

 

01 HĐ 68

3.4. Phục vụ

 

01 HĐ 68

01 HĐ 68

3.5. Lái xe

 

01 HĐ 68

3.3. Lái xe

 

02 (01 HĐ 68; 01 viên chức)

02 (01 HĐ 68; 01 viên chức)

3.6. Bảo vệ

 

Thuê khoán

3.6. Bảo vệ

 

Thuê

Thuê

 

 

 

3.7. Hậu đài

 

Thuê

Thuê

 

PHỤ LỤC 08

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỊ TRÍ VIỆC LÀM, HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỐI THIỂU VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TƯƠNG ỨNG VỚI VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA TRUNG TÂM KHUYẾN CÔNG VÀ TƯ VẤN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP TRỰC THUỘC SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 2062/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Vị trí việc làm được phê duyệt tại Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 31/12/2018  của Chủ tịch UBND tỉnh

Điều chỉnh, bổ sung thành:

Danh mục vị trí việc làm

Hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu

Số người làm việc và hợp đồng lao động

Danh mục vị trí việc làm

Hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu

Số người làm việc, hợp đồng lao động tối đa dự kiến đến năm 2026

 

I. Vị trí việc làm gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành

 

04 

I. Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

 

02

 

1. Giám đốc

Hạng III

01

1. Giám đốc

Hạng III

01

 

2. Phó Giám đốc

Hạng III

01

2. Phó Giám đốc

Hạng III

01

 

3. Trưởng phòng

Hạng III

01

Bãi bỏ do sắp xếp tổ chức bộ máy không còn vị trí chức danh

 

 

 

4. Phó Trưởng phòng

Hạng III

01

 

 

 

 

II. Vị trí việc làm gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp

 

04 

II. Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành

 

06

 

1. Khuyến công

Hạng III

02

1. Khuyến công

Hạng III

03

 

2. Tư vấn phát triển công nghiệp

Hạng III

02

2. Tư vấn phát triển công nghiệp

Hạng III

03

 

III. Vị trí việc làm gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ

 

02

III. Vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

 

02 

 

1. Hành chính tổng hợp

 

(kiêm nhiệm)

1. Hành chính tổng hợp

 

Kiêm nhiệm

 

2. Kế toán

Hạng IV hoặc tương đương

01

2. Kế toán

Kế toán viên trung cấp

01

 

 

 

 

IV. Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

 

 

3. Văn thư, lưu trữ

 

(kiêm nhiệm)

1. Văn thư, lưu trữ

 

Kiêm nhiệm

 

4. Thủ quỹ

 

(kiêm nhiệm)

2. Thủ quỹ

 

Kiêm nhiệm

 

5. Lái xe

 

1 (HĐLĐ)

3. Lái xe

 

01 (HĐLĐ)

 

TỔNG CỘNG

 

10

 

 

10