Hệ thống pháp luật

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 200/2000/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2000

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 200/2000/QĐ-BTC NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 2000 BÃI BỎ MỨC THU LỆ PHÍ HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU HÀNG DỆT MAY VÀO THỊ TRƯỜNG EU VÀ CANADA ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước;
Sau khi có ý kiến của Liên Bộ Thương mại - Kế hoạch và đầu tư - Công nghiệp (Công văn số 3611/TM-XNK ngày 13/10/2000);
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Bãi bỏ mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường EU và Canada quy định tại Quyết định số 99/1999/QĐ-BTC ngày 27/8/1999 của Bộ Tài chính đối với những mặt hàng sau :

1. Khăn bông (cat.9)

9. Vải tổng hợp (cat.35)

2. Quần lót (cat.13)

10. Khăn trải bàn (cat.39)

3. Áo khoác nam (cat.14)

11. Sợi tổng hợp (cat.41)

4. Bộ pijama (cat.18)

12. Quần áo trẻ em (cat.68)

5. Khăn trải giường (cat.20)

13. Quần áo bảo hộ lao động (cat.76)

6. Áo Jacket (cat.21)

14. Lưới sợi (cat.97)

7. Áo dài nữ (cat.26)

15. Khăn trải bàn bằng lanh, gai (cat.118)

8. Quần dệt kim (cat.28)

16. Quần áo bằng vải thô (cat.161)

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2001

Điều 3: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Phạm Văn Trọng

(Đã ký)

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 200/2000/QĐ-BTC bãi bỏ mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt may vào thị trường EU và Canada đối với một số mặt hàng do Bộ trưởng Bộ tài chính ban hành

  • Số hiệu: 200/2000/QĐ-BTC
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 18/12/2000
  • Nơi ban hành: Bộ Tài chính
  • Người ký: Phạm Văn Trọng
  • Ngày công báo: 08/02/2001
  • Số công báo: Số 5
  • Ngày hiệu lực: 01/01/2001
  • Ngày hết hiệu lực: 01/01/2017
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
Tải văn bản