Quyết định 20/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình là văn bản pháp lý quan trọng, ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh. Mục tiêu chính của Quyết định này là thiết lập một cơ sở thống nhất và minh bạch để xác định nghĩa vụ thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Các quy định cốt lõi của Quyết định bao gồm:
-
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên
Quyết định này chính thức ban hành kèm theo một Bảng giá cụ thể, chi tiết các mức giá dùng làm căn cứ để tính thuế tài nguyên trên toàn địa bàn tỉnh Quảng Bình. Bảng giá này là công cụ pháp lý cơ bản để cơ quan thuế và các đối tượng nộp thuế xác định số thuế tài nguyên phải nộp, đảm bảo tính công bằng và đúng quy định pháp luật trong hoạt động khai thác tài nguyên.
-
Nguyên tắc áp dụng mức giá tối thiểu
Mức giá quy định trong Bảng giá kèm theo Quyết định này được xác định là mức giá tối thiểu. Điều này có ý nghĩa quan trọng trong việc xác định giá tính thuế tài nguyên:
- Nếu giá bán thực tế của tài nguyên ghi trên hóa đơn (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) cao hơn mức giá tối thiểu đã quy định trong Quyết định, thì giá tính thuế tài nguyên sẽ được xác định theo giá ghi trên hóa đơn.
- Ngược lại, nếu giá bán thực tế ghi trên hóa đơn thấp hơn mức giá tối thiểu quy định, thì giá tính thuế tài nguyên sẽ được tính theo mức giá tối thiểu đã được ban hành trong Quyết định này.
Quy định này nhằm mục đích ngăn chặn hành vi kê khai giá thấp hơn giá trị thực tế để giảm nghĩa vụ thuế, đồng thời vẫn đảm bảo tính linh hoạt khi giá thị trường thực tế cao hơn mức tối thiểu do tỉnh ban hành.
-
Hiệu lực thi hành và các văn bản bị thay thế
Quyết định 20/2013/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Đồng thời, Quyết định này chính thức thay thế hai văn bản pháp lý trước đó của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình liên quan đến bảng giá tính thuế tài nguyên, bao gồm:
- Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2010 về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 31 tháng 03 năm 2011 về việc ban hành bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm gỗ khai thác tận thu từ rừng nghèo kiệt để giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Việc thay thế này thể hiện sự cập nhật và điều chỉnh các quy định cho phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội và các quy định pháp luật hiện hành tại thời điểm ban hành Quyết định 20/2013/QĐ-UBND.
-
Trách nhiệm thi hành
Để đảm bảo Quyết định được triển khai và thực hiện một cách hiệu quả, các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau đây được giao trách nhiệm thi hành:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài chính.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh.
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
- Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động khai thác và nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 20/2013/QĐ-UBND | Quảng Bình, ngày 27 tháng 08 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của liên ngành tại Biên bản cuộc họp ngày 12 tháng 07 năm 2013 và Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1580/TTr-STC ngày 16 tháng 07 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Mức giá quy định tại
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 31 tháng 03 năm 2011 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm gỗ khai thác tận thu từ rừng nghèo kiệt để giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ
TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 20 /2013/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
| STT | Nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế |
| A | Khoáng sản các loại (tại bãi khai thác) |
|
|
| I | Khoáng sản kim loại |
|
|
| 1 | Sắt (quặng) | Đồng/tấn | 500.000 |
| 2 | Đồng/tấn | ||
| 3 | Quặng Mangan |
|
|
| 3.1 | Mangan có hàm lượng <20% | Đồng/tấn | 700.000 |
| 3.2 | Mangan có hàm lượng từ 20% đến 29% | Đồng/tấn | 1.000.000 |
| 3.3 | Mangan có hàm lượng từ 30% đến 34% | Đồng/tấn | 1.400.000 |
| 3.4 | Mangan có hàm lượng trên 34% | Đồng/tấn | 1.600.000 |
| 4 | Vàng (cốm, sa khoáng) | Đồng/gram | 700.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại |
|
|
| 1 | Đá các loại dùng trong sản xuất công nghiệp | Đồng/m3 | 80.000 |
| 2 | Đá hộc các loại dùng trong xây dựng | Đồng/m3 | 80.000 |
| 3 | Đá xay các loại dùng trong xây dựng | Đồng/m3 | 120.000 |
|
| Riêng: |
|
|
|
| Đá dăm 1x2 | Đồng/m3 | 160.000 |
|
| Đá dăm 2x4 | Đồng/m3 | 140.000 |
|
| Đá dăm 4x6 | Đồng/m3 | 120.000 |
|
| Đá dăm 0,5x1 | Đồng/m3 | 150.000 |
|
| Đá mạt (0x5) | Đồng/m3 | 70.000 |
| 4 | Đá Base (cấp phối đá dăm) |
|
|
| 4.1 | Đá Base (cấp phối đá dăm) loại 1 | Đồng/m3 | 110.000 |
| 4.2 | Đá Base (cấp phối đá dăm) loại 2 | Đồng/m3 | 90.000 |
| 5 | Đá cao silíc dùng trong sản xuất công nghiệp | Đồng/m3 | 70.000 |
| 6 | Đá penpát dùng trong sản xuất công nghiệp | Đồng/m3 | 150.000 |
| 7 | Đá sét dùng trong sản xuất công nghiệp | Đồng/m3 | 40.000 |
| 8 | Đất sét dùng trong sản xuất công nghiệp | Đồng/m3 | 40.000 |
| 9 | Đất làm gạch | Đồng/m3 | 40.000 |
| 10 | Đất san lấp công trình | Đồng/m3 | 20.000 |
| 11 | Đất sét cao lanh | Đồng/m3 | 70.000 |
| 12 | Sạn xây dựng các loại | Đồng/m3 | 80.000 |
| 13 | Cát dùng trong sản xuất công nghiệp | Đồng/m3 | 250.000 |
| 14 | Cát dùng trong xây dựng | Đồng/m3 | 60.000 |
| 15 | Cát mịn dùng trong xây dựng | Đồng/m3 | 30.000 |
| 16 | Cát san lấp mặt bằng | Đồng/m3 | 20.000 |
| 17 | Than bùn | Đồng/m3 | 80.000 |
| 18 | Các loại KS không kim loại khác (Laterit) | Đồng/tấn | 60.000 |
| B | Lâm sản các loại tại bãi giao |
|
|
| I | Gỗ tròn chính phẩm |
|
|
| 1 | Gỗ nhóm I | Đồng/m3 | 8.000.000 |
|
| Riêng gỗ Gõ | Đồng/m3 | 5.000.000 |
| 2 | Gỗ nhóm II | Đồng/m3 | 7.000.000 |
|
| Riêng gỗ Lim | Đồng/m3 | 9.000.000 |
|
| Riêng gỗ Táu, Sến | Đồng/m3 | 4.000.000 |
| 3 | Gỗ nhóm III | Đồng/m3 | 3.500.000 |
|
| Riêng gỗ Giỗi, Re hương, Chua khét | Đồng/m3 | 4.500.000 |
| 4 | Gỗ nhóm IV | Đồng/m3 | 2.500.000 |
| 5 | Gỗ nhóm V | Đồng/m3 | 2.000.000 |
| 6 | Gỗ nhóm VI | Đồng/m3 | 1.800.000 |
| 7 | Gỗ nhóm VII | Đồng/m3 | 1.400.000 |
| 8 | Gỗ nhóm VIII | Đồng/m3 | 1.200.000 |
| II | Gỗ cành ngọn |
|
|
| 1 | Nhóm I; II | Đồng/m3 | 1.500.000 |
| 2 | Nhóm III; IV | Đồng/m3 | 800.000 |
| 3 | Nhóm V đến VIII | Đồng/m3 | 400.000 |
| III | Gỗ tận thu lóc lõi |
|
|
| 1 | Nhóm I; II loại đường kính D > 25cm; dài > 1,2m | Đồng/m3 | 3.000.000 |
| 2 | Nhóm I; II loại đường kính D > 25cm; dài ≤ 1,2m | Đồng/m3 | 2.000.000 |
| 3 | Nhóm I; II loại đường kính D ≤ 25cm | Đồng/m3 | 1.000.000 |
| 4 | Các nhóm khác | Đồng/m3 | 500.000 |
| IV | Lâm sản khác |
|
|
| 1 | Song bột chiều dài ≥ 5m |
|
|
|
| + Loại đường kính ≥ 0,25cm | Đồng/đốt | 30.000 |
|
| + Loại đường kính ≤ 0,25cm | Đồng/đốt | 25.000 |
| 2 | Song bột chiều dài < 5m | Đồng/đốt | 20.000 |
| 3 | Song cát, mây tắt |
|
|
|
| + Loại dài ≥ 5m | Đồng/kg | 15.000 |
|
| + Loại dài < 5m | Đồng/kg | 8.000 |
| 4 | Mây nước | Đồng/đốt | 5.000 |
| 5 | Sặt, đót | Đồng/kg | 3.000 |
| 6 | Củi | Đồng/Ste | 100.000 |
| V | Sản phẩm gỗ tận thu từ rừng nghèo kiệt để giải phóng mặt bằng tại bãi giao |
|
|
|
| Gỗ có đường kính D ≥ 25 cm trở lên |
|
|
| 1 | Gỗ nhóm I | Đồng/m3 | 1.000.000 |
| 2 | Gỗ nhóm II | Đồng/m3 | 800.000 |
| 3 | Riêng gỗ Lim | Đồng/m3 | 1.500.000 |
| 4 | Gỗ nhóm III | Đồng/m3 | 750.000 |
| 5 | Gỗ nhóm IV | Đồng/m3 | 650.000 |
| 6 | Gỗ nhóm V | Đồng/m3 | 500.000 |
| 7 | Gỗ nhóm VI | Đồng/m3 | 400.000 |
| 8 | Gỗ nhóm VII - nhóm VIII | Đồng/m3 | 300.000 |
|
| Gỗ có đường kính D < 25 cm |
|
|
| 1 | Gỗ nhóm I | Đồng/m3 | 500.000 |
| 2 | Gỗ nhóm II | Đồng/m3 | 400.000 |
| 3 | Riêng gỗ Lim | Đồng/m3 | 750.000 |
| 4 | Gỗ nhóm III | Đồng/m3 | 350.000 |
| 5 | Gỗ nhóm IV | Đồng/m3 | 300.000 |
| 6 | Gỗ nhóm V | Đồng/m3 | 250.000 |
| 7 | Gỗ nhóm VI | Đồng/m3 | 200.000 |
| 8 | Gỗ nhóm VII - nhóm VIII | Đồng/m3 | 150.000 |
| C | Nước thiên nhiên (tại nơi khai thác) |
|
|
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên | Đồng/m3 | 180.000 |
| 2 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai | Đồng/m3 | 50.000 |
| 3 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh | Đồng/m3 | 4.000 |
| D | Thủy sản tự nhiên |
|
|
| 1 | Tôm hùm loại 1 | Đồng/kg | 400.000 |
| 2 | Tôm hùm các loại khác | Đồng/kg | 200.000 |
| 3 | Tôm các loại khác | Đồng/kg | 60.000 |
| 4 | Mực các loại | Đồng/kg | 50.000 |
| 5 | Cá biển các loại | Đồng/kg | 30.000 |
- 1Quyết định 21/2010/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành
- 2Quyết định 03/2011/QĐ-UBND về bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm gỗ khai thác tận thu từ rừng nghèo kiệt để giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành
- 3Quyết định 23/2013/QĐ-UBND về Bảng giá tối thiểu tài nguyên, thiên nhiên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 4Quyết định 4374/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 5Quyết định 22/2013/QĐ-UBND ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Quảng Nam
- 6Quyết định 37/2013/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 7Quyết định 22/2013/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 03/2013/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 8Quyết định 38/2013/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 9Quyết định 23/2013/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- 10Quyết định 50/2013/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 11Quyết định 42/2014/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên, tính tiền cấp quyền khai thác nước và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 12Quyết định 44/2017/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 13Quyết định 295/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục văn bản hết hiệu lực thi hành toàn bộ và một phần do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành được rà soát trong năm 2017
- 14Quyết định 712/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2014–2018
- 1Quyết định 21/2010/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành
- 2Quyết định 03/2011/QĐ-UBND về bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm gỗ khai thác tận thu từ rừng nghèo kiệt để giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành
- 3Quyết định 23/2015/QĐ-UBND điều chỉnh tên gọi và giá tính thuế tài nguyên đối với Quặng Immenit (titan) quy định tại Khoản 2, Mục I, Phần A Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Bình ban hành
- 4Quyết định 44/2017/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 5Quyết định 295/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục văn bản hết hiệu lực thi hành toàn bộ và một phần do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành được rà soát trong năm 2017
- 6Quyết định 712/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2014–2018
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 3Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 4Thông tư 105/2010/TT-BTC hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên và Nghị định 50/2010/NĐ-CP do Bộ Tài chính ban hành
- 5Quyết định 23/2013/QĐ-UBND về Bảng giá tối thiểu tài nguyên, thiên nhiên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 6Quyết định 4374/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 22/2013/QĐ-UBND ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Quảng Nam
- 8Quyết định 37/2013/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 9Quyết định 22/2013/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 03/2013/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 10Quyết định 38/2013/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 11Quyết định 23/2013/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- 12Quyết định 50/2013/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 13Quyết định 42/2014/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên, tính tiền cấp quyền khai thác nước và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Quyết định 20/2013/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Quảng Bình
- Số hiệu: 20/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/08/2013
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình
- Người ký: Nguyễn Xuân Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/09/2013
- Ngày hết hiệu lực: 01/11/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
