Giới thiệu chung về Quyết định 1971/QĐ-UBND năm 2025
Quyết định 1971/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Tài nguyên nước. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa quy trình phối hợp, giải quyết hồ sơ hành chính giữa Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan liên quan trên địa bàn thành phố Huế, hướng tới mục tiêu nâng cao tính minh bạch và hiệu quả phục vụ người dân, doanh nghiệp.
- Phê duyệt 24 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
Quyết định ban hành kèm theo danh mục 24 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tài nguyên nước, được phân định rõ ràng theo thẩm quyền giải quyết của từng cấp hành chính:
- Phụ lục I (Gồm 18 quy trình): Các quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
- Phụ lục II (Gồm 05 quy trình): Các quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Phụ lục III (Gồm 01 quy trình): Quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử trên hệ thống một cửa
Để hiện thực hóa các quy trình nội bộ trên môi trường số, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chuyên môn:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chủ trì, phối hợp thiết lập quy trình điện tử đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị mình.
- Các quy trình này phải được cấu hình chi tiết, chính xác phần việc của từng đơn vị trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung của thành phố Huế để phục vụ công tác tiếp nhận, luân chuyển, giải quyết và trả kết quả hồ sơ.
- Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
Quyết định xác định rõ thời gian áp dụng thực tế và các nội dung thay thế nhằm đảm bảo tính liên tục của hoạt động quản lý nhà nước:
- Quyết định chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Quyết định này thay thế một số quy trình nội bộ cũ đã được ban hành kèm theo Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế, cụ thể gồm: các quy trình có số thứ tự 1, 3, từ 4 đến 10, từ 12 đến 15, và số 17 tại Phụ lục I; các quy trình số 1, từ 4 đến 6 tại Phụ lục II; các quy trình số 1 và 2 tại Phụ lục III.
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bắt buộc trong việc triển khai và thực hiện nghiêm túc Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Huế.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Huế.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chuyên môn và các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện thủ tục hành chính về tài nguyên nước.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1971/QĐ-UBND | Huế, ngày 29 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1824/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3158/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 24 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã. Cụ thể:
- Phụ lục I gồm 18 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố;
- Phụ lục II gồm 05 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Phụ lục III gồm 01 quy trình nội bộ thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã/Chủ tịch UBND cấp xã.
(Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử quy định tại Phụ lục I, II, III của Điều 1 Quyết định này thuộc thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính phần việc của đơn vị mình trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung thành phố Huế.
(Phần II. Nội dung quy trình cụ thể)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Thay thế các quy trình nội bộ có số thứ tự 1, 3, từ số thứ tự 4 đến số thứ tự 10, từ số thứ tự 12 đến số thứ tự 15, số thứ tự 17 Phụ lục I; số thứ tự 1, từ số thứ tự 4 đến số thứ tự 6 Phụ lục II và số thứ tự 1, 2 Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 1180/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp huyện.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 1971/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
| STT | Tên Quy trình | Mã số TTHC | Quyết định công bố Danh mục TTHC |
| 1 | Cấp giấy phép hành nghề khoan nước duới đất (đối với trường hợp cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn) | 1.004122 | Quyết định số 1824/QĐ- UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; được thay thế trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã |
| 2 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước duới đất (đối với trường hợp cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn) | 2.001738 | |
| 3 | Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (đối với trường hợp cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn) | 1.004253 | |
| 4 | Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (đối với trường hợp cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn) | 1.012501 | |
| 5 | Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước | 1.012498 | |
| 6 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền | 1.012505 | |
| 7 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành | 1.009669 | |
| 8 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành | 2.001770 | |
| 9 | Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước | 1.004283 | |
| 10 | Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | 1.012500 | |
| 11 | Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | 1.004232 |
|
| 12 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | 1.004228 | |
| 13 | Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | 1.004223 | |
| 14 | Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | 1.004211 | |
| 15 | Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) | 1.004179 | |
| 16 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển | 1.004167 | |
| 17 | Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | 1.011518 | |
| 18 | Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước | 1.000824 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 410/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 2Quyết định 5618/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 297/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
- 1Nghị định 54/2024/NĐ-CP quy định về hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- 2Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 3Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 4Nghị định 136/2025/NĐ-CP quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
- 5Quyết định 410/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 6Quyết định 5618/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 297/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 1971/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Huế
- Số hiệu: 1971/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/06/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Huế
- Người ký: Hoàng Hải Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

