Giới thiệu về Quyết định 1891/QĐ-UBND năm 2026 của UBND tỉnh Điện Biên
Quyết định số 1891/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ đối với 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử được thay thế trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Quyết định này đánh dấu bước tiến quan trọng trong công tác cải cách hành chính, ứng dụng công nghệ thông tin và liên thông dữ liệu giữa các cơ quan ban ngành nhằm tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho người dân khi thực hiện các thủ tục hành chính thiết yếu liên quan đến hộ tịch, cư trú, bảo hiểm và an sinh xã hội.
Nội dung chi tiết của 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử được thay thế
Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên chính thức công bố và phê duyệt quy trình nội bộ cho 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử thay thế cụ thể như sau:
- Nhóm thủ tục thứ nhất (Dành cho trẻ em dưới 6 tuổi): Bao gồm tổ hợp liên thông các thủ tục: Đăng ký khai sinh, Đăng ký thường trú, Cấp thẻ bảo hiểm y tế, và Cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi. Quy trình này giúp tối ưu hóa thời gian giải quyết, giảm thiểu giấy tờ và số lần đi lại của người dân khi thực hiện các thủ tục đầu đời cho trẻ.
- Nhóm thủ tục thứ hai (Giải quyết thủ tục liên quan đến khai tử và an sinh xã hội): Bao gồm tổ hợp liên thông các thủ tục: Đăng ký khai tử, Xóa đăng ký thường trú, Giải quyết mai táng phí, và Giải quyết chế độ tử tuất. Nhóm thủ tục này đảm bảo tính kịp thời, chính xác và đồng bộ dữ liệu giữa cơ quan tư pháp, công an và bảo hiểm xã hội.
Hiệu lực thi hành của Quyết định
Căn cứ theo Điều 2 của Quyết định, văn bản này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2026. Các quy trình, danh mục thủ tục hành chính liên thông điện tử trước đây bị thay thế bởi quy trình mới được ban hành kèm theo Quyết định này sẽ hết hiệu lực kể từ thời điểm nêu trên.
Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
Điều 3 của Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và cá nhân trong việc triển khai thực hiện quy trình nội bộ mới, bao gồm:
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Chánh Văn phòng chịu trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc và giám sát việc thực hiện quyết định.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh: Giám đốc các Sở: Tư pháp, Nội vụ, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh chịu trách nhiệm phối hợp chặt chẽ để vận hành thông suốt hệ thống liên thông điện tử theo đúng quy trình được phê duyệt.
- Chính quyền địa phương cấp cơ sở: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh Điện Biên có trách nhiệm trực tiếp tiếp nhận, xử lý và giải quyết các hồ sơ liên thông của công dân theo đúng thẩm quyền và quy trình mới.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan: Chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung được quy định tại Quyết định này nhằm đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả của dịch vụ công trực tuyến.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1891/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 22 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ 02 NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐIỆN TỬ ĐƯỢC THAY THẾ: ĐĂNG KÝ KHAI SINH, ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, CẤP THẺ BẢO HIỂM Y TẾ, CẤP THẺ CĂN CƯỚC CHO TRẺ EM DƯỚI 6 TUỔI; ĐĂNG KÝ KHAI TỬ, XÓA ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, GIẢI QUYẾT MAI TÁNG PHÍ, TỬ TUẤT THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025, Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 301/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1868/QĐ-BTP ngày 10/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử được thay thế: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và quy trình nội bộ 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử được thay thế: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên (có Danh mục và quy trình nội bộ cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tư pháp, Nội vụ, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
02 NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐIỆN TỬ ĐƯỢC THAY THẾ: ĐĂNG KÝ KHAI SINH, ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, CẤP THẺ BẢO HIỂM Y TẾ, CẤP THẺ CĂN CƯỚC CHO TRẺ EM DƯỚI 6 TUỔI; ĐĂNG KÝ KHAI TỬ, XÓA ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, GIẢI QUYẾT MAI TÁNG PHÍ, TỬ TUẤT THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1891/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC 02 NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐIỆN TỬ ĐƯỢC THAY THẾ
| TT | Tên nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử | Thời hạn giải quyết | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Tên văn bản QPPL quy định nội dung thay thế | Cách thức thực hiện |
| 1 | Liên thông điện tử: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi | Ba (03) ngày làm việc kể từ khi các cơ quan có thẩm quyền giải quyết nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định, trường hợp phải xác minh thì không quá năm (05) ngày làm việc. Nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì thời gian được tính bắt đầu từ ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp người yêu cầu lựa chọn thực hiện thủ tục cấp thẻ căn cước cho trẻ dưới 6 tuổi thì thời hạn giải quyết thủ tục hành chính này không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ căn cước nhận được hồ sơ điện tử từ Cổng Dịch vụ công quốc gia. | UBND cấp xã, cơ quan Công an, Tư pháp, Y tế, Bảo hiểm xã hội theo quy định. | - Đăng ký khai sinh: Miễn lệ phí. - Đăng ký thường trú: Miễn lệ phí. - Cấp thẻ BHYT: + Thẻ bảo hiểm y tế nhận tại cơ quan Bảo hiểm xã hội (Bộ phận 1 cửa): không thu phí; + Thẻ bảo hiểm y tế nhận qua dịch vụ Bưu chính thì cá nhân thanh toán phí với cơ quan Bưu chính. - Cấp thẻ căn cước công dân: Miễn lệ phí. | Nghị định số 301/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất | Nộp hồ sơ trực tuyến |
| 2 | Liên thông điện tử: đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất. | - Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết trợ cấp mai táng, tử tuất đối với nhóm Người có công: không quá mười tám (18) ngày làm việc. - Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết hỗ trợ chi phí mai táng đối với nhóm đối tượng Bảo trợ xã hội: không quá sáu (06) ngày làm việc. Không quá mười một (11) ngày làm việc đối với trường hợp đối tượng là người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng. - Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, trợ cấp mai táng, trợ cấp tử tuất đối với đối tượng do ngành Bảo hiểm xã hội giải quyết: không quá chín (09) ngày làm việc. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì thời gian được tính bắt đầu từ ngày làm việc tiếp theo. | Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan Công an, cơ quan Bảo hiểm xã hội, cơ quan Nội vụ, cơ quan Y tế theo quy định. | Không thu phí | Nghị định số 301/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất | Nộp hồ sơ trực tuyến |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ 02 NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐIỆN TỬ ĐƯỢC THAY THẾ
1. Quy trình số 01 áp dụng đối với nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử gồm: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | Kết quả/sản phẩm |
| 1 | Giải quyết hồ sơ đăng ký khai sinh và hỗ trợ kinh phí khi sinh con (nếu có) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 01 giờ làm việc | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | |||
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình ký duyệt | Công chức làm công tác hộ tịch | 04 giờ làm việc | - Hồ sơ đăng ký khai sinh - Dự thảo Giấy khai sinh - Dự thảo bản sao giấy khai sinh (nếu có). |
| Bước 3 | - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. Đồng thời xem xét, quyết định việc hỗ trợ tài chính khi sinh con và thực hiện chi trả cho phụ nữ sinh con theo quy định pháp luật dân số. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại cho Công chức Tư pháp - hộ tịch. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 02 giờ làm việc | - Giấy khai sinh bản điện tử; - Giấy khai sinh bản giấy (nếu có); - Bản sao giấy khai sinh (nếu có). |
| Bước 4 | Văn thư phát hành bản điện tử và bản giấy, chuyển đến Công chức trung tâm phục vụ hành chính công để trả kết quả cho người yêu cầu. - Hệ thống tự động chuyển hồ sơ qua Hệ thống thông tin quản lý cư trú để thực hiện đăng ký thường trú và Hệ thống thông tin của ngành Bảo hiểm xã hội để cấp thẻ BHYT | - Văn thư; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 01 giờ làm việc | - Giấy khai sinh bản điện tử; - Giấy khai sinh bản giấy (nếu có); - Bản sao giấy khai sinh (nếu có). |
| 2.1 | Giải quyết hồ sơ đăng ký thường trú | |||
| Bước 5 | Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn. | Công an xã, phường | 02 giờ làm việc | - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | |||
| Bước 6 | Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Công an xã, phường | 03 giờ làm việc | Hồ sơ đăng ký thường trú |
| Bước 7 | Thẩm định điều kiện đăng ký thường trú; khai thác, đối chiếu thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Trình lãnh đạo Công an xã, phường | Công an xã, phường | 06 giờ làm việc (trường hợp phải xác minh kéo dài thêm tối đa 05 ngày làm việc) | Hồ sơ đăng ký thường trú |
| Bước 8 | - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Công an xã, phường | Lãnh đạo Công an xã, phường | 03 giờ làm việc | Ký duyệt hồ sơ |
| Bước 9 | - Cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về cư trú; ban hành thông báo kết quả giải quyết đăng ký cư trú. - Trường hợp người yêu cầu lựa chọn thực hiện thủ tục cấp thẻ căn cước cho trẻ dưới 6 tuổi: Hệ thống tự động chuyển hồ sơ đến Hệ thống sản xuất, cấp và quản lý căn cước của Bộ Công an để thực hiện cấp thẻ căn cước. | Công an xã, phường | 02 giờ làm việc | - Cơ sở dữ liệu về cư trú; - Kết quả giải quyết đăng ký cư trú - Thẻ căn cước (nếu có) |
| 2.2 | Giải quyết cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | |||
| Bước 5 | Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn. | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thủ tục hành chính | 02 giờ làm việc | - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | |||
| - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | |||
| Bước 6 | Kiểm tra, đối chiếu dữ liệu; cấp mã số BHXH (nếu chưa có) | Cán bộ Bộ phận Quản lý Thu - Sổ, Thẻ | 10 giờ làm việc | Kết quả kiểm tra, mã số BHXH |
| Bước 7 | Phát hành thẻ BHYT bản điện tử hoặc in thẻ BHYT bản giấy theo hình thức đã đăng ký để chuyển Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thủ tục hành chính | Cán bộ Bộ phận Quản lý Thu - Sổ, Thẻ | 02 giờ làm việc | Thẻ BHYT điện tử và thẻ BHYT giấy (nếu có) |
| Bước 8 | Phát hành thẻ BHYT điện tử hoặc thẻ BHYT giấy theo hình thức đăng ký; cập nhật kết quả lên hệ thống thông tin của BHXH Việt Nam | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thủ tục hành chính | 02 giờ làm việc | Thẻ BHYT điện tử và thẻ BHYT giấy (nếu có) |
| Tổng thời hạn giải quyết TTHC: không quá 03 ngày làm việc kể từ khi các cơ quan có thẩm quyền giải quyết nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định, trường hợp phải xác minh thì không quá 05 ngày làm việc. Nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì thời gian được tính bắt đầu từ ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp người yêu cầu lựa chọn thực hiện thủ tục cấp thẻ căn cước cho trẻ dưới 6 tuổi thì thời hạn giải quyết thủ tục hành chính này không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận được hồ sơ điện tử từ Cổng Dịch vụ công quốc gia. | ||||
2. Quy trình số 02 áp dụng đối với nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử gồm: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | Kết quả/sản phẩm | |||
| 1 | Giải quyết hồ sơ đăng ký khai tử | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn. | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 01 giờ làm việc | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | ||||||
| - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||||||
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình ký duyệt | Công chức làm công tác hộ tịch | 04 giờ làm việc (Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc) | - Hồ sơ đăng ký khai tử - Dự thảo Trích lục khai tử | |||
| Bước 3 | - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại cho Công chức Tư pháp - hộ tịch | Lãnh đạo UBND cấp xã | 02 giờ làm việc | - Trích lục khai tử bản điện tử - Trích lục khai tử bản giấy (nếu có) | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành bản điện tử và bản giấy, chuyển đến Công chức trung tâm phục vụ hành chính công để trả kết quả cho người yêu cầu. - Hệ thống tự động chuyển hồ sơ đến: Hệ thống thông tin quản lý cư trú để thực hiện xóa đăng ký thường trú; Hệ thống thông tin của ngành Bảo hiểm xã hội hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nội vụ hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Y tế thực hiện giải quyết chế độ mai táng phí, tử tuất. | - Văn thư - Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã | 01 giờ làm việc | - Trích lục khai tử bản điện tử - Trích lục khai tử bản giấy (nếu có) | |||
| 2.1 | Giải quyết hồ sơ xóa đăng ký thường trú | ||||||
| Bước 5 | Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn. | Công an xã, phường | 01 giờ làm việc | - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) | |||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ | ||||||
| - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. | - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||||||
| Bước 6 | Phân công xử lý hồ sơ. | Lãnh đạo Công an xã, phường | 02 giờ làm việc | Hồ sơ đăng ký xóa thường trú | |||
| Bước 7 | Thẩm định điều kiện xóa đăng ký thường trú; khai thác, đối chiếu thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Trình lãnh đạo Công an xã, phường. | Công an xã, phường | 02 giờ làm việc | Hồ sơ đăng ký xóa thường trú | |||
| Bước 8 | - Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. - Nếu không đồng ý: Chuyển lại Công an xã, phường. | Lãnh đạo Công an xã, phường | 02 giờ làm việc | Ký duyệt hồ sơ | |||
| Bước 9 | Cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về cư trú; ban hành thông báo kết quả giải quyết đăng ký cư trú. | Công an xã, phường | 01 giờ làm việc | - Kết quả giải quyết xóa đăng ký thường trú; - Bản giấy Thông báo kết quả giải quyết xóa đăng ký cư trú (nếu có). | |||
| 2.2 | Giải quyết hồ sơ mai táng phí, tử tuất | ||||||
| Bước 5 | Trường hợp đối tượng đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp hằng tháng khác. | Cơ quan Bảo hiểm xã hội | 02 ngày làm việc | Quyết định thôi trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp hằng tháng khác. | |||
| Tiếp nhận hồ sơ điện tử; kiểm tra, đối chiếu dữ liệu người tham gia hoặc hưởng BHXH; giải quyết trợ cấp mai táng, trợ cấp tử tuất; cập nhật kết quả lên hệ thống của BHXH Việt Nam và Hệ thống liên thông. | Cơ quan Bảo hiểm xã hội | - 08 ngày làm việc - Lưu ý: thời gian đã bao gồm 02 ngày giải quyết thôi trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp hằng tháng khác (nếu có). | - Quyết định hưởng trợ cấp mai táng. - Quyết định hưởng trợ cấp tuất một lần hoặc trợ cấp tuất hằng tháng (nếu đủ điều kiện). | ||||
| Tiếp nhận hồ sơ điện tử; kiểm tra điều kiện hưởng hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng bảo trợ xã hội; ban hành kết quả giải quyết và cập nhật lên hệ thống. | UBND cấp xã | 03 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng. | ||||
| Tiếp nhận hồ sơ điện tử từ Hệ thống liên thông; kiểm tra, đối chiếu hồ sơ người có công; thẩm định, trình cấp có thẩm quyền giải quyết trợ cấp mai táng, tử tuất; cập nhật kết quả lên hệ thống. | Cơ quan nội vụ | - 17 ngày làm việc - Lưu ý: thời gian đã bao gồm 02 ngày giải quyết thôi trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp hằng tháng khác (nếu có). | Quyết định hưởng trợ cấp mai táng, tử tuất. | ||||
| Tiếp nhận hồ sơ điện tử đối với người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng; thực hiện thôi hưởng trợ cấp tuất hằng tháng, chuyển thông tin cho cơ quan giải quyết chính sách bảo trợ xã hội để giải quyết hỗ trợ chi phí mai táng; cập nhật kết quả lên hệ thống. | Cơ quan Bảo hiểm xã hội và Cơ quan y tế. | 10 ngày làm việc (Trong đó cơ quan BHXH 02 ngày làm việc; cơ quan giải quyết chính sách bảo trợ xã hội 08 ngày làm việc). | - Quyết định thôi hưởng trợ cấp tuất hằng tháng. - Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng (sau khi chuyển sang cơ quan bảo trợ xã hội giải quyết). | ||||
| Tổng thời hạn giải quyết TTHC: - Giải quyết trợ cấp mai táng, tử tuất đối với nhóm Người có công: không quá 18 ngày làm việc. - Giải quyết hỗ trợ chi phí mai táng đối với nhóm đối tượng Bảo trợ xã hội: không quá 06 ngày làm việc. Không quá 11 ngày làm việc đối với trường hợp đối tượng là người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng. - Trợ cấp mai táng, trợ cấp tử tuất đối với đối tượng do ngành Bảo hiểm xã hội giải quyết: không quá 09 ngày làm việc. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì thời gian được tính bắt đầu từ ngày làm việc tiếp theo. | |||||||
- 1Quyết định 644/QĐ-UBND-HC năm 2024 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; và đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất thực hiện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 2Quyết định 7588/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục, nội dung, quy trình nội bộ 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất trên địa bàn tỉnh Long An
- 3Quyết định 433/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Quyết định 644/QĐ-UBND-HC năm 2024 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; và đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất thực hiện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 5Quyết định 7588/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục, nội dung, quy trình nội bộ 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất trên địa bàn tỉnh Long An
- 6Quyết định 433/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 7Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 8Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 9Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 10Nghị định 367/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 11Nghị định 301/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 63/2024/NĐ-CP quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02 nhóm thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất
- 12Nghị định 309/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi tại Nghị định 367/2025/NĐ-CP
- 13Quyết định 1868/QĐ-BTP năm 2026 công bố 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử được thay thế: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
Quyết định 1891/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử được thay thế: Đăng ký khai sinh, Đăng ký thường trú, Cấp thẻ bảo hiểm y tế, Cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; Đăng ký khai tử, Xóa đăng ký thường trú, Giải quyết mai táng phí, tử tuất thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Số hiệu: 1891/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/08/2026
- Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
- Người ký: Nguyễn Minh Phú
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
