Quyết định 1833/QĐ-UBND năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai được ban hành nhằm công bố danh mục thủ tục hành chính, quy trình nội bộ và quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đây là một bước đi quan trọng trong tiến trình cải cách hành chính, giúp tối ưu hóa quy trình xử lý hồ sơ, tăng cường tính minh bạch và tạo điều kiện thuận lợi cho các cá nhân, tổ chức tham gia hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
1. Công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình giải quyết mớiQuyết định chính thức ban hành danh mục các thủ tục hành chính (TTHC), quy trình nội bộ và quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực Vật liệu xây dựng. Cụ thể:
- Các thủ tục hành chính này thuộc thẩm quyền giải quyết và quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai.
- Đi kèm quyết định là các Phụ lục chi tiết về Danh mục TTHC, cũng như nội dung chi tiết của từng quy trình nội bộ và quy trình điện tử tương ứng.
- Quy định chuyển tiếp: Trong trường hợp các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì sẽ trực tiếp áp dụng thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành tương ứng.
Quyết định 1833/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Để đảm bảo tính thống nhất và tránh chồng chéo trong công tác quản lý, quyết định này bãi bỏ các quy định cũ sau:
- Các thủ tục hành chính, quy trình nội bộ và quy trình điện tử tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 179/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai chính thức hết hiệu lực.
- Các nội dung tương ứng tại Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai cũng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Để đảm bảo quyết định được thực thi hiệu quả, đồng bộ và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai đã giao nhiệm vụ cụ thể cho từng cơ quan, đơn vị liên quan:
- Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai: Có trách nhiệm chủ trì tổ chức niêm yết, công khai rõ ràng danh mục thủ tục hành chính tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử của đơn vị và tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời, tổ chức tiếp nhận, xử lý và giải quyết các thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo đúng quy trình mới được ban hành.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Xây dựng để cập nhật, công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Sở Khoa học và Công nghệ: Chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện cập nhật nội dung các thủ tục hành chính đã được công bố; tích hợp và kết nối các dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công quốc gia và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh theo quy định.
- Phối hợp kiểm thử hệ thống: Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các hồ sơ kiểm thử để đảm bảo việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến được đồng bộ, thông suốt lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Trách nhiệm thi hành chung: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1833/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 23 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1771/QĐ-BXD ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 158/TTr-SoXD ngày 22 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
(Phụ lục Danh mục TTHC; Danh mục và nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính đính kèm)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 179/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 860/QĐ- UBND ngày 20 tháng 3 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử của đơn vị, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì phối hợp Sở Xây dựng cập nhật công khai danh mục thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng cập nhật nội dung các thủ tục hành chính đã được công bố theo Quyết định này và tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh theo quy định. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện hồ sơ kiểm thử để cung cấp dịch vụ công trực tuyến đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1833/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| Stt | Mã số TTHC | Tên TTHC | Thời gian giải quyết | Phí, lệ phí (nếu có) | Cách thức và địa điểm thực hiện | Căn cứ pháp lý | Cơ quan thực hiện | DVC trực tuyến |
| 1 | 1.006871 | Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng | 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 150.000 đồng (Theo hướng dẫn tại Thông tư số 183/2016/T TBTC Ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy). | Nộp trực tiếp; qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc trực tuyến tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. | - Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; - Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TTBKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; - Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ- CP ngày 31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01/11/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TTBKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2017/TTBKHCN ngày 31/3/2017; - Thông tư số 04/2025/TT-BKHCN ngày 31/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TTBKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2017/TTBKHCN ngày 31/3/2017; - Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng; - Thông tư số 10/2024/TT-BXD ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng; - Quyết định số 1771/QĐ-BXD ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. | Cơ quan kiểm tra tại địa phương nơi đăng ký kinh doanh (Sở Xây dựng). | Toàn trình |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Tình trạng cấu hình trên phần mềm |
| 1 | 1.006871 | Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng | 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Nộp trực tiếp; qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc trực tuyến tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | Sửa đổi, bổ sung |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
| CÁC BƯỚC | TRÌNH TỰ THỰC HIỆN | ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC | THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC | Phí, lệ phí (vnđ), ghi cụ thể số tiền | Ghi chú |
| 1. Thủ tục công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. Mã thủ tục: 1.006871– Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 0,25 ngày làm việc | 150.000 đồng (Theo hướng dẫn tại Thông tư số 183/2016/TTBTC Ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy). |
|
| Bước 2 | Xử lý | Phòng Quản lý hoạt động và Vật liệu xây dựng | 02 ngày làm việc | ||
| Bước 3 | Phê duyệt | Lãnh đạo Sở hoặc Trưởng phòng (ký thừa ủy quyền Lãnh đạo Sở) | 0,5 ngày làm việc | ||
| Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | 0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) | ||
| Tổng số thời gian giải quyết | 03 ngày làm việc | ||||
- 1Quyết định 1501/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên
- 2Quyết định 2671/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
- 3Quyết định 1132/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình
- 1Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đồng Nai
- 2Quyết định 860/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đồng Nai
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 6Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
- 7Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 8Quyết định 1771/QĐ-BXD năm 2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
- 9Quyết định 1501/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên
- 10Quyết định 2671/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
- 11Quyết định 1132/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình
Quyết định 1833/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 1833/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/10/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Lê Trường Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/10/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
