Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1776/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 26 tháng 8 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 THỊ XÃ KỲ ANH, TỈNH HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 09/2021/BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 20/6/2022 của UBND tỉnh về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, giai đoạn 2021 - 2030 cho các huyện, thành phố, thị xã;

Xét đề nghị của UBND thị xã Kỳ Anh tại Tờ trình số 135/TTr-UBND ngày 16/8/2022; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3019/TTr-STNMT ngày 23/8/2022; sau khi họp UBND tỉnh lấy ý kiến thống nhất Ủy viên UBND tỉnh ngày 25/8/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5) (6)

(8)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

18.136,74

63,52

14.158,14

 

14.158,14

49,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

2.426,88

8,50

1.373,36

 

1.373,36

4,81

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.098,04

3,85

1.203,02

 

1.203,02

4,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.814,22

9,86

 

858,74

858,74

3,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.653,48

5,79

1.456,08

 

1.456,08

5,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

5.798,88

20,31

5.541,91

 

5.541,91

19,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

4.553,57

15,95

3.593,35

 

3.593,35

12,58

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

248,24

0,87

242,99

 

242,99

0,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

680,19

2,38

 

871,76

871,76

3,05

1.8

Đất làm muối

100,35

0,35

 

42,26

42,26

0,15

1.9

Đất nông nghiệp khác

109,17

0,38

 

420,68

420,68

1,47

2

Đất phi nông nghiệp

8.691,77

30,44

14.004,78

 

14.004,78

49,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

138,50

0,49

275,15

 

275,15

0,96

2.2

Đất an ninh

6,86

0,02

9,76

 

9,76

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

2.718,56

9,52

4.634,45

 

4.634,45

16,23

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

112,40

 

112,40

0,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

147,95

0,52

755,77

20,97

776,74

2,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

335,54

1,18

510,06

 

510,06

1,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,65

0,01

1,65

403,10

404,75

1,42

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

223,21

0,78

 

49,56

49,56

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.249,58

11,38

4.705,20

253,35

4.958,55

17,37

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

1.616,74

5,66

2.423,62

153,91

2.577,53

9,03

-

Đất thủy lợi

982,05

3,44

1.145,15

 

1.145,15

4,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,82

0,01

7,91

2,00

9,91

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,19

0,03

10,80

1,60

12,40

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

76,93

0,27

96,00

2,00

98,00

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

22,13

0,08

130,75

46,70

177,45

0,62

-

Đất công trình năng lượng

136,28

0,48

465,56

37,91

503,47

1,76

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,95

0,01

2,43

 

2,43

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,29

0,01

4,92

 

4,92

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,70

0,01

47,68

0,84

48,52

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

15,84

0,06

23,45

 

23,45

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

371,71

1,30

341,36

0,03

341,39

1,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,24

0,00

 

2,24

2,24

0,01

-

Đất chợ

9,71

0,03

 

11,69

11,69

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,36

0,05

 

17,77

17,77

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

28,91

0,10

 

268,30

268,30

0,94

2.13

Đất ở tại nông thôn

342,42

1,20

442,85

 

442,85

1,55

2.14

Đất ở tại đô thị

582,20

2,04

1.019,76

 

1.019,76

3,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,33

0,07

62,99

3,32

66,31

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,32

0,01

2,32

 

2,32

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

9,63

0,03

 

12,48

12,48

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

824,01

2,89

 

283,16

283,16

0,99

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

46,74

0,16

 

160,41

160,41

0,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

1.725,43

6,04

391,02

 

391,02

1,37

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

 

 

23.324,37

 

23.324,37

 

3

Đất đô thị

 

 

18.211,37

 

18.211,37

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

 

 

1.546,31

 

1.546,31

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

 

 

9.531,75

 

9.531,75

 

6

Khu du lịch

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

 

 

4.990,88

 

4.990,88

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

 

 

2.349,94

 

2.349,94

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

 

 

941,65

 

941,65

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

 

 

 

792,58

792,58

 

12

Khu dân cư nông thôn

 

 

1.130,45

 

1.130,45

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

 

 

 

(Chi tiết phân bổ diện tích các loại đất trong hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã có Biểu 01/CH và 02/CH kèm theo)

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.762,34

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.617,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

475,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.403,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

359,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

346,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

HDD/FNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

780,69

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

5,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

230,40

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

8,09

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,91

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,45

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

174,76

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

53,08

(Chi tiết phân bổ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đến các đơn vị hành chính cấp xã có Biểu 03/CH kèm theo)

1.3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

404,28

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

74,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

160,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

37,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7,03

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,97

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

930,13

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,71

2.2

Đất an ninh

CAN

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

228,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

114,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

31,08

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

432,88

 

Trong đó:

 

 

-

Đất giao thông

DGT

262,49

-

Đất thủy lợi

DTL

16,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,22

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

128,46

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,25

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,24

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,31

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,14

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

1,52

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

29,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,41

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

30,92

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Chi tiết phân bổ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đến các đơn vị hành chính cấp xã có Biểu 04/CH kèm theo)

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh (Tỷ lệ 1/25.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất được duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTr. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

Biểu 01/CH: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 1776/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hưng Trí

Phưng Kỳ Liên

Phường Kỳ Long

Phường Kỳ Phương

Phường Kỳ Thịnh

Phường Kỳ Trinh

Xã Kỳ Hà

Kỳ Hoa

Xã Kỳ Lợi

Kỳ Nam

Kỳ Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.136,74

1.381,72

663,60

941,52

1.635,99

2.704,70

3.575,80

714,24

2.476,58

1.274,87

1.368,55

1.399,17

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.426,88

219,44

3,28

3,62

1,93

1.017,15

488,65

58,15

144,10

194,90

79,25

216,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.098,04

201,68

3,28

3,62

-

51,40

416,55

40,74

79,64

10,39

79,25

211,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.814,22

177,44

208,70

262,99

184,39

599,63

813,94

26,17

283,98

37,78

62,75

156,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.653,48

139,36

85,96

68,74

139,69

332,72

312,26

23,07

223,06

33,83

44,52

250,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.798,88

178,19

264,73

333,83

853,65

426,38

502,26

283^21

886,31

935,20

649,68

485,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.553,57

624,42

100,38

184,67

415,51

321,49

1.207,49

151,50

930,85

67,37

398,82

151,07

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

248,24

-

-

-

39,83

-

 

-

165,24

-

43,17

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

680,19

42,87

0,55

0,90

40,82

7,33

246,44

71,79

5,21

5,22

130,18

128,88

1.8

Đất làm muối

LMU

100,35

-

-

-

-

-

-

100,35

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,17

-

-

86,77

-

-

4,76

-

3,07

0,57

3,35

10,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.691,77

592,00

555,28

1.087,12

2.041,65

1.101,88

934,44

278,55

711,48

531,75

320,50

537,12

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

138,50

6,46

-

-

9,00

-

-

-

4,06

57,55

60,13

1,30

2.2

Đất an ninh

CAN

6,86

2,25

0,66

1,96

0,29

0,27

0,96

-

-

0,47

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.718,56

-

287,36

798,70

1.436,33

96,77

-

-

-

99,40

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

147,95

7,87

8,18

1,26

11,87

51,59

36,20

0,25

0,81

26,16

3,33

0,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

335,54

68,28

93,35

19,20

30,39

79,86

7,25

-

2,77

31,23

0,65

2,56

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,65

-

-

-

-

-

1,65

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

223,21

14,81

20,38

9,09

137,92

24,92

15,58

-

0,51

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.249,58

289,03

89,37

176,34

245,00

653,50

543,59

95,58

540,47

242,55

118,24

255,91

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.616,74

160,62

62,41

92,32

158,53

253,97

352,34

60,16

123,60

120,38

83,14

149,27

-

Đất thủy lợi

DTL

982,05

24,84

11,55

44,29

57,33

307,60

105,27

16,59

376,36

2,21

14,49

21,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,82

0,19

0,34

0,09

-

0,25

1,66

0,08

0,06

-

0,06

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,19

3,84

0,46

0,49

0,44

1,52

0,71

0,19

0,18

-

0,16

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

76,93

19,11

2,17

5,79

5,23

8,87

22,35

3,34

3,04

0,78

2,08

4,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,13

2,94

0,92

0,54

1,43

1,59

2,06

5,44

2,04

0,04

1,92

3,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

136,28

1,55

0,86

9,00

2,42

3,16

5,33

0,01

1,06

105,55

7,33

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,95

0,22

-

0,09

0,99

0,28

0,02

0,02

0,02

-

0,31

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

-

-

-

0,67

-

-

-

-

-

-

2,62

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,70

1,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,84

-

-

1,05

4,74

5,39

1,36

1,83

0,22

-

1,25

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

371,71

70,64

10,09

21,82

12,59

68,65

51,57

7,56

33,89

13,55

7,15

74,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

9,71

3,14

0,57

0,86

0,63

2,22

0,92

0,36

-

0,04

0,35

0,62

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,36

2,23

0,59

0,44

1,66

0,72

2,18

0,69

1,64

0,29

1,49

2,43

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

28,91

8,00

-

0,17

16,95

0,20

-

-

-

-

3,59

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

342,42

-

-

-

-

-

-

49,73

85,76

20,93

87,94

98,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

582,20

132,37

32,26

67,90

144,42

141,95

63,30

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,33

8,25

0,61

0,63

1,43

0,97

2,68

0,29

0,45

2,12

1,23

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,32

-

-

1,47

-

0,44

0,33

0,02

-

-

-

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9,63

1,64

0,02

0,60

1,76

-

0,10

0,03

0,19

1,92

1,55

1,82

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

824,01

48,37

22,34

9,36

1,89

50,69

246,73

131,96

74,82

38,96

25,44

173,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

46,74

2,44

0,16

-

2,74

-

13,89

-

-

10,17

16,91

0,43

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.725,43

22,85

67,40

102,06

292,66

225,92

284,78

12,92

44,94

327,74

102,48

241,68

 

Biểu 02/CH: QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 1776/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hưng Trí

Phưng Kỳ Liên

Phường Kỳ Long

Phường Kỳ Phương

Phường Kỳ Thịnh

Phường Kỳ Trinh

Xã Kỳ Hà

Kỳ Hoa

Xã Kỳ Lợi

Kỳ Nam

Kỳ Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(7) ... (17)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.158,14

-

14.158,14

1.009,55

553,19

738,86

1.583,25

1.165,23

2.714,55

765,79

2.274,19

914,32

1.127,58

1.311,63

 

Trong đó:

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.373,36

-

1.373,36

173,52

26,30

16,00

42,22

127,19

425,82

52,23

207,51

8,78

74,21

219,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.203,02

-

1.203,02

156,42

26,30

16,00

41,00

75,51

392,76

46,39

152,33

8,78

74,21

213,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

858,74

858,74

20,48

86,39

57,55

89,24

88,71

205,37

20,45

165,07

6,66

32,44

86,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.456,08

-

1.456,08

115,82

125,31

54,61

168,09

218,82

292,53

18,27

217,28

5,65

18,39

221,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.541,91

-

5.541,91

175,42

259,08

328,47

883,67

398,31

494,19

273,61

846,55

830,60

640,47

411,54

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.593,35

-

3.593,35

416,51

55,78

128,21

277,19

278,08

980,98

151,50

787,33

61,44

327,53

128,80

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

242,99

-

242,99

-

-

-

39,83

-

-

-

159,99

-

43,17

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

871,76

871,76

63,80

0,33

0,37

38,56

1,52

297,31

207,47

6,03

0,62

27,63

228,12

1.8

Đất làm muối

LMU

 

42,26

42,26

-

-

-

-

-

-

42,26

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

420,68

420,68

44,00

-

153,65

84,28

52,60

18,35

-

44,42

0,57

6,91

15,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14.004,78

-

14.004,78

986,36

724,99

1.366,56

2.361,04

2.838,03

2.045,98

237,81

935,64

1.196,71

627,55

684,11

 

Trong đó:

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

275,15

-

275,15

20,57

-

-

10,67

-

-

-

124,35

58,15

60,11

1,30

2.2

Đất an ninh

CAN

9,76

-

9,76

2,49

1,00

2,96

0,29

0,27

1,40

0,21

0,23

0,47

0,22

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

4.634,45

-

4.634,45

-

374,91

913,11

1.517,61

1.102,87

462,19

-

-

263,76

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

112,40

-

112,40

108,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

755,77

20,97

776,74

16,44

23,18

8,62

29,59

194,13

210,69

9,25

2,61

118,20

74,89

89,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

510,06

-

510,06

155,68

93,20

19,20

39,80

138,24

7,96

-

7,77

45,00

0,65

2,56

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,65

403,10

404,75

16,49

37,47

68,58

148,12

13,16

118,77

-

2,16

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

49,56

49,56

4,35

-

3,61

24,11

17,49

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.705,20

253,35

4.958,55

382,24

122,27

222,25

407,76

950,50

825,31

125,76

636,31

651,21

303,43

331,51

 

Trong đó:

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.423,62

153,91

2.577,53

228,01

73,35

133,47

184,62

461,22

491,98

81,05

200,67

442,67

106,12

174,37

-

Đất thủy lợi

DTL

1.145,15

-

1.145,15

37,38

14,37

37,00

61,87

390,71

128,62

21,31

390,24

3,11

21,62

38,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,91

2,00

9,91

2,02

1,68

0,09

-

0,25

3,40

0,08

0,06

-

2,06

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,80

1,60

12,40

4,05

4,27

0,49

0,25

0,40

2,21

0,19

0,18

-

0,16

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

96,00

2,00

98,00

18,74

2,49

8,76

5,07

14,39

33,70

3,22

2,91

0,10

4,31

4,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

130,75

46,70

177,45

3,98

0,92

0,54

1,04

2,10

25,56

5,44

2,04

0,04

121,92

13,87

-

Đất công trình năng lượng

DNL

465,56

37,91

503,47

3,79

8,43

19,83

136,54

30,72

73,80

0,03

3,97

200,17

26,18

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,43

-

2,43

0,34

0,06

0,24

0,31

0,43

0,29

0,05

0,16

0,06

0,37

0,12

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,92

-

4,92

-

-

-

0,67

-

-

-

-

-

-

4,25

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,68

0,84

48,52

24,07

6,14

4,01

0,94

8,59

3,74

0,10

-

-

0,93

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,45

-

23,45

-

-

1,05

10,72

5,39

1,36

2,33

0,22

-

2,38

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

341,36

0,03

341,39

56,56

10,31

15,99

4,89

34,31

57,49

11,72

33,86

5,02

16,82

94,42

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

2,24

2,24

0,24

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

 

11,69

11,69

3,06

0,25

0,78

0,84

1,99

3,16

0,24

-

0,04

0,56

0,77

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

17,77

17,77

2,29

0,51

0,36

1,58

3,23

3,58

0,69

1,64

0,09

1,37

2,43

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

268,30

268,30

52,73

0,75

17,31

28,63

43,24

110,56

-

-

5,73

6,45

2,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

442,85

-

442,85

-

-

-

-

-

-

64,34

96,22

-

136,13

146,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.019,76

-

1.019,76

196,31

49,44

82,22

144,66

322,14

221,59

-

3,40

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

62,99

3,32

66,31

8,66

0,61

0,63

1,83

4,29

14,50

0,29

0,45

29,43

4,16

1,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,32

-

2,32

-

-

1,47

-

0,44

0,33

0,02

-

-

-

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

12,48

12,48

2,09

0,02

0,60

1,76

-

0,55

0,03

0,19

1,92

1,84

3,48

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

283,16

283,16

11,89

21,24

7,91

1,89

7,50

54,62

37,22

60,31

15,94

21,83

42,81

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

160,41

160,41

6,13

0,39

17,73

2,74

40,53

13,93

-

-

6,81

16,47

55,68

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dng

CSD

391,02

-

391,02

0,66

8,10

2538

26,01

29,24

34,49

2,11

23,17

23,33

36,40

182,23

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

2.3324,37

-

2.332,437

-

1.286,28

2.130,70

3.970,30

4.032,50

4.795,02

1.005,71

-

2.13436

1.791,53

2.177,97

3

Đất đô thị

KDT

18.211,37

-

18.211,37

1.996,57

1.286,28

2.130,70

3.970,30

4.032,50

4.795,02

-

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.546,31

-

1.546,31

173,52

26,30

16,00

46,22

145,87

527,83

56,52

226,12

8,78

81,03

238,12

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

9.531,75

-

9.531,75

639,13

366,66

518,32

1.168,87

731,81

1.548,25

480,58

1.657,70

895,25

983,16

542,02

6

Khu du lịch

KDL

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

4.990,88

-

4.990,88

123,87

441,91

944,43

1.575,13

1.136,19

475,05

-

10,00

279,90

-

4,40

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.349,94

-

2.349,94

433,51

152,14

279,30

375,71

557,53

551,75

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

941,65

-

941,65

16,44

40,05

25,65

13,39

333,00

223,22

9,25

2,81

179,44

46,28

52,12

11

Khu đô thị - thương mi - dịch v

KDV

 

792,58

792,58

-

64,55

15,83

27,55

149,61

92,02

-

-

-

323,02

120,00

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.130,45

-

1.130,45

-

-

-

-

-

-

130,14

358,08

-

259,94

382,29

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 03/CH: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 1776/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hưng Trí

Phưng Kỳ Liên

Phường Kỳ Long

Phường Kỳ Phương

Phường Kỳ Thịnh

Phường Kỳ Trinh

Xã Kỳ Hà

Kỳ Hoa

Xã Kỳ Lợi

Kỳ Nam

Kỳ Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.762,34

401,25

166,25

222,69

172,72

1.557,12

1.108,86

38,45

225,84

360,55

280,33

228,28

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.617,88

75,98

1,98

3,62

0,71

967,64

266,52

6,42

18,32

186,12

41,04

49,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

475,69

70,26

1,98

3,62

-

51,40

240,36

5,72

14,51

1,61

41,04

45,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.403,74

126,90

97,31

133,81

86,75

406,02

418,03

5,22

18,73

31,12

30,31

49,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

359,54

23,54

16,49

14,13

21,60

113,90

73,05

4,80

8,94

28,18

26,13

28,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

346,28

2,77

5,65

5,36

7,36

28,07

8,07

9,60

91,69

104,60

9,21

73,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

780,69

166,99

44,60

50,70

54,04

35,68

241,25

-

87,94

5,93

71,29

22,27

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

5,25

-

-

-

-

-

-

-

5,25

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

230,40

5,07

0,22

0,53

2,26

5,81

100,76

4,32

0,22

4,60

102,35

4,26

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

8,09

-

-

-

-

-

-

8,09

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,72

-

-

14,54

-

-

1,18

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,91

-

-

-

-

-

0,91

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,45

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

174,76

44,00

-

5,76

84,28

7,73

12,49

-

20,50

-

-

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất & chuyển sang đất ở

PKO/OCT

53,08

6,57

0,83

3,34

4,12

9,00

15,66

0,24

0,13

-

4,87

8,32

 

Biểu 04/CH: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA THỊ XÃ KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 1776/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hưng Trí

Phưng Kỳ Liên

Phường Kỳ Long

Phường Kỳ Phương

Phường Kỳ Thịnh

Phường Kỳ Trinh

Xã Kỳ Hà

Kỳ Hoa

Xã Kỳ Lợi

Kỳ Nam

Kỳ Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

404,28

1,00

55,84

16,94

119,98

16,00

95,34

-

19,62

-

39,36

40,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,00

-

-

16,00

16,00

16,00

16,00

-

16,00

-

16,00

18,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,00

-

-

16,00

16,00

16,00

16,00

-

16,00

-

16,00

18,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

74,82

-

-

-

16,60

-

18,99

-

-

-

20,00

19,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

160,78

-

55,84

-

50,00

-

53,32

-

1,62

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

37,38

-

-

-

37,38

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7,03

-

-

-

-

-

7,03

-

-

-

-

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

ESN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,97

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,97

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,30

-

-

0,94

-

-

-

-

2,00

-

3,36

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

930,13

21,19

3,46

59,84

146,67

180,68

154,95

10,81

2,15

304,41

26,72

19,25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,71

0,06

-

-

-

-

-

-

0,05

0,60

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,05

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

228,70

-

0,50

23,44

11,29

104,40

19,59

-

-

69,48

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,86

1,86

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

114,84

0,16

-

-

0,94

13,79

81,18

0,93

-

12,09

0,13

5,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,81

2,49

-

-

0,90

-

-

-

-

9,42

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

31,08

-

-

16,66

9,27

-

5,15

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

432,88

8,09

2,19

15,86

120,64

16,81

13,90

7,40

1,47

211,68

24,23

10,61

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

262,49

5,21

1,83

14,88

9,19

13,54

6,19

3,66

1,00

196,66

5,33

5,00

-

Đất thủy lợi

DTL

16,34

1,01

-

-

-

2,00

1,53

2,04

-

-

4,76

5,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,47

1,37

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,43

-

-

-

-

0,43

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,22

-

-

0,59

0,60

-

0,01

-

-

-

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16,01

-

-

-

-

0,51

1,50

-

-

-

13,42

0,58

-

Đất công trình năng lượng

DNL

128,46

0,33

0,33

0,33

110,79

0,33

0,53

-

0,47

15,02

0,33

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,25

0,03

0,03

0,06

0,06

-

-

-

-

-

0,04

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,24

0,14

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,31

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,14

-

-

-

-

-

2,54

1,60

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,52

-

-

-

-

-

1,50

-

-

-

0,02

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

29,13

5,19

-

1,13

-

6,52

16,29

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

-

-

-

-

-

2,48

0,63

-

2,31

1,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,53

2,64

0,73

0,75

3,03

12,73

18,65

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,74

-

-

-

0,60

-

-

-

-

1,14

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,41

0,18

-

-

-

-

0,19

-

-

-

0,04

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

30,92

0,52

-

2,00

-

26,43

-

-

-

-

-

1,97

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1776/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

  • Số hiệu: 1776/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 26/08/2022
  • Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
  • Người ký: Đặng Ngọc Sơn
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 26/08/2022
  • Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Tải văn bản