Giới thiệu chung về Quyết định 1567/QĐ-UBND
Quyết định số 1567/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, ban ngành trong việc quản lý và thực thi.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Buôn Hồ là 28.260,99 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 25.076,57 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 3.175,23 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, đô thị và các hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 9,19 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn thị xã Buôn Hồ được quy định với tổng diện tích là 90,6 ha, bao gồm:
- Đất nông nghiệp thu hồi: 78,88 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: 11,72 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Cơ cấu chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được phê duyệt cụ thể nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 144,68 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 2,38 ha.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ
UBND thị xã Buôn Hồ chịu trách nhiệm chính trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất với các nhiệm vụ cụ thể:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 và danh mục các công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thông báo thu hồi đất: Gửi thông báo thu hồi đất cho người sử dụng đất bị ảnh hưởng theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 Luật Đất đai trước khi cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt; hướng dẫn các chủ đầu tư hoàn thiện trình tự, thủ tục pháp lý liên quan.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra đất đai và thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 của UBND tỉnh, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất.
- Trách nhiệm giải trình: Chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của nguồn gốc đất, vị trí, diện tích các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 và sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã.
- Trách nhiệm của các cơ quan cấp tỉnh và hiệu lực thi hành
Quyết định cũng phân công rõ vai trò phối hợp và thực thi của các cơ quan cấp tỉnh:
- Văn phòng UBND tỉnh: Giao Trung tâm Công nghệ và Cổng Thông tin điện tử tỉnh đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk.
- Các Sở, ngành liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND thị xã Buôn Hồ; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1567/QĐ-UBND | Đắk Lắk, ngày 15 tháng 07 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THỊ XÃ BUÔN HỒ, TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Chỉ thị số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1174/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy hoạch hoạch sử dụng đất năm 2030 của thị xã Buôn Hồ;
Xét đề nghị của Chủ tịch UBND thị xã Buôn Hồ tại Tờ trình số 101/TTr- UBND ngày 27/5/2022; đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 178/TTr-STNMT ngày 29/6/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Buôn Hồ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích tự nhiên: 28.260,99 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 25.076,57 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 3.175,23 ha;
- Đất chưa sử dụng: 9,19 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Tổng diện tích thu hồi đất: 90,6 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 78,88 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 11,72 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 144,68 ha;
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 2,38ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này:
1. UBND thị xã Buôn Hồ có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Buôn Hồ, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thông báo thu hồi đất cho người sử dụng đất có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 Luật Đất đai trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện công trình, dự án;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đã được duyệt;
- Thông báo cho chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền và quy định của pháp luật về đất đai;
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai, thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15/10/2014 của UBND tỉnh, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện được duyệt đối với nguồn gốc sử dụng đất, vị trí, diện tích các công trình, dự án đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Buôn Hồ.
2. Giao Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng Thông tin điện tử tỉnh) đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Đắk Lắk.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND thị xã Buôn Hồ; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ NĂM 2022 THỊ XÃ BUÔN HỒ, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 15/07/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường An Bình | Phường An Lạc | Phường Bình Tân | Phường Đạt Hiếu | Phường Đoàn Kết | Phường Thiện An | Phường Thống Nhất | Xã Bình Thuận | Xã Cư Bao | Xã Ea Blang | Xã Ea Drông | Xã Ea Siên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 28,260.99 | 803.32 | 585.82 | 1,614.44 | 1,156.38 | 1,519.29 | 849.70 | 1,740.24 | 4,462.82 | 4,416.47 | 3,042.52 | 4,793.14 | 3,276.85 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25,076.57 | 612.70 | 385.82 | 1,364.69 | 966.74 | 1,371.25 | 714.16 | 1,462.49 | 4,083.15 | 3,867.17 | 2,807.23 | 4,453.23 | 2,987.94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,580.09 | - | 10.71 | 107.97 | 3.25 | 3.34 | - | 51.61 | 402.02 | 180.46 | 72.17 | 335.17 | 413.39 |
|
| T. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 745.16 | - | 10.49 | 88.95 | - | - | - | - | 221.90 | 146.33 | 30.17 | 221.10 | 26.22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,420.39 | 32.23 | 45.61 | 41.46 | 62.78 | 9.49 | 24.50 | 71.67 | 75.80 | 70.37 | 67.21 | 627.02 | 292.25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,877.12 | 579.49 | 322.63 | 1,158.34 | 897.29 | 1,356.93 | 686.49 | 1,320.03 | 3,575.79 | 3,605.09 | 2,656.80 | 3,460.63 | 2,257.61 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 47.92 | - | 4.37 | 43.55 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 130.21 | 0.56 | 2.50 | 5.21 | 3.42 | 0.99 | 1.06 | 12.07 | 28.22 | 10.03 | 11.05 | 30.41 | 24.69 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 20.84 | 0.42 | - | 8.16 | - | 0.50 | 2.11 | 7.11 | 1.32 | 1.22 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,175.23 | 190.62 | 200.00 | 246.34 | 189.64 | 148.04 | 135.54 | 277.75 | 379.67 | 545.85 | 235.29 | 339.91 | 286.58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 244.46 | 2.54 | - | 66.59 | - | - | 0.61 | - | 22.21 | 152.21 | 0.30 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6.40 | 0.90 | 4.37 | 0.06 | 0.06 | 0.15 | 0.07 | 0.10 | 0.10 | 0.20 | 0.10 | 0.19 | 0.10 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 73.21 | 4.49 | 6.19 | 15.10 | 3.64 | - | 0.12 | 0.97 | 0.21 | 6.18 | 1.21 | 0.10 | 35.00 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 10.72 | - | 0.79 | 0.90 | 7.76 | - | 0.62 | 0.39 | - | 0.01 | 0.06 | 0.16 | 0.03 |
| 2.5 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12.57 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 8.47 | 4.10 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,672.95 | 78.16 | 87.28 | 108.22 | 101.69 | 79.45 | 64.05 | 164.65 | 228.07 | 277.53 | 135.57 | 197.16 | 151.12 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1,080.43 | 52.75 | 63.04 | 67.11 | 65.85 | 63.20 | 55.34 | 90.20 | 137.85 | 190.94 | 99.35 | 114.90 | 79.90 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 384.98 | 3.74 | 6.83 | 26.56 | 17.78 | 7.38 | - | 50.01 | 69.97 | 64.09 | 16.34 | 63.00 | 59.28 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 11.22 | 1.33 | 6.06 | 1.26 | 1.27 | - | - | - | 0.30 | 0.81 | - | 0.19 | - |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 14.14 | 5.30 | 1.47 | 0.08 | 0.50 | 5.00 | 0.54 | 0.22 | 0.22 | 0.25 | 0.15 | 0.18 | 0.23 |
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 57.44 | 4.03 | 5.38 | 2.82 | 3.24 | 2.41 | 6.35 | 5.30 | 3.05 | 3.91 | 11.45 | 3.04 | 6.46 |
|
| Đất cơ sở thể dục-thể thao | DTT | 12.97 | - | 0.96 | - | 0.90 | 0.73 | - | 1.68 | 2.01 | 4.17 | 1.14 | 0.53 | 0.85 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 6.26 | 0.02 | - | 1.51 | 0.05 | 0.05 | - | - | 4.39 | 0.18 | - | 0.02 | 0.04 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1.10 | 0.16 | - | 0.61 | 0.09 | 0.01 | - | - | 0.01 | - | 0.20 | 0.02 | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0.05 | - | - | - | 0.05 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5.94 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0.03 | - | 5.91 | - |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13.05 | 3.68 | 0.60 | 0.85 | 0.54 | - | 0.76 | 3.72 | 0.71 | 1.61 | 0.09 | 0.29 | 0.20 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa… | NTD | 78.53 | 6.32 | 2.94 | 5.60 | 11.42 | 0.67 | 1.06 | 12.20 | 8.34 | 10.94 | 6.28 | 9.08 | 3.68 |
|
| Đất chợ | DCH | 6.84 | 0.83 | - | 1.82 | - | - | - | 1.32 | 1.22 | 0.60 | 0.57 | - | 0.48 |
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7.66 | 0.26 | 0.76 | 0.14 | 0.43 | 0.79 | 0.38 | 0.24 | 0.94 | 0.58 | 0.45 | 1.54 | 1.15 |
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5.19 | 3.08 | 0.24 | - | 0.88 | - | 0.76 | - | - | - | 0.08 | - | 0.15 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 412.50 | - | - | - | - | - | - | - | 126.37 | 101.16 | 32.40 | 88.98 | 63.59 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 459.48 | 84.80 | 81.60 | 45.20 | 62.54 | 40.79 | 45.97 | 98.58 | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9.07 | 1.32 | 3.78 | 0.41 | 0.72 | 0.27 | 0.49 | 0.70 | 0.42 | 0.08 | 0.26 | 0.28 | 0.34 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3.45 | 1.12 | 0.25 | - | - | - | 2.08 | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0.03 | 0.02 | - | - | - | 0.01 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 257.54 | 13.93 | 14.74 | 9.72 | 11.92 | 26.58 | 20.39 | 12.12 | 1.35 | 7.90 | 64.86 | 43.03 | 31.00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 9.19 | - | - | 3.41 | - | - | - | - | - | 3.45 | - | - | 2.33 |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 15/07/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường An Bình | Phường An Lạc | Phường Bình Tân | Phường Đạt Hiếu | Phường Đoàn Kết | Phường Thiện An | Phường Thống Nhất | Xã Bình Thuận | Xã Ea Blang | Xã Ea Drông | Xã Ea Siên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích (1+2) |
| 90.60 | 15.62 | 18.67 | 1.45 | 10.96 | 9.40 | 18.75 | 0.65 | 8.60 | 4.44 | 2.02 | 0.04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 78.88 | 10.80 | 17.45 | 1.45 | 8.04 | 9.25 | 17.25 | 0.65 | 7.49 | 4.44 | 2.02 | 0.04 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.66 | 0.20 | 1.50 | 0.10 | 0.30 | - | 0.23 | - | 1.12 | - | 0.21 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 75.22 | 10.60 | 15.95 | 1.35 | 7.74 | 9.25 | 17.02 | 0.65 | 6.37 | 4.44 | 1.81 | 0.04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11.72 | 4.82 | 1.22 | - | 2.92 | 0.15 | 1.50 | - | 1.11 | - | - | - |
| 1.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5.49 | 4.48 | 0.16 | - | 0.47 | - | 0.38 | - | - | - | - | - |
|
| Đất giao thông | DGT | 1.03 | 0.17 | 0.12 | - | 0.47 | - | 0.27 | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 0.15 | - | 0.04 | - | - | - | 0.11 | - | - | - | - | - |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa… | NTD | 4.31 | 4.31 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.11 | - | - | - | - | - | - | - | 1.11 | - | - | - |
| 1.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5.12 | 0.34 | 1.06 | - | 2.45 | 0.15 | 1.12 | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA THỊ XÃ BUÔN HỒ, TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 15/07/2022 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường An Bình | Phường An Lạc | Phường Bình Tân | Phường Đạt Hiếu | Phường Đoàn Kết | Phường Thiện An | Phường Thống Nhất | Xã Bình Thuận | Xã Cư Bao | Xã Ea Blang | Xã Ea Drông | Xã Ea Siên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 144.68 | 13.13 | 27.45 | 18.10 | 9.54 | 11.25 | 19.37 | 2.89 | 9.49 | 4.50 | 6.65 | 2.62 | 19.69 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8.07 | 0.21 | 1.55 | 0.10 | 0.30 | - | 0.23 | - | 1.12 | 0.20 | - | 0.21 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 136.34 | 12.92 | 25.90 | 18.00 | 9.24 | 11.25 | 19.14 | 2.62 | 8.37 | 4.30 | 6.65 | 2.41 | 15.54 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0.27 | - | - | - | - | - | - | 0.27 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2.38 | 1.04 | 0.45 | - | 0.30 | - | 0.27 | 0.32 | - | - | - | - | - |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Chỉ thị 09/2014/CT-UBND tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý đối với trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 8Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 9Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 10Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 11Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 12Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 13Chỉ thị 22/CT-TTg năm 2021 về đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 14Quyết định 1174/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- 15Quyết định 5682/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
- 16Quyết định 5657/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- 17Quyết định 5642/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
Quyết định 1567/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Số hiệu: 1567/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/07/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
- Người ký: Y Giang Gry Niê Knơng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/07/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
