Quyết định số 1496/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn quận. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Bắc Từ Liêm được xác định là 4.534,84 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 956,49 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa (LUA) là 26,29 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 609,41 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 263,18 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 2,82 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) là 54,78 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích với tổng số 3.437,56 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.161,37 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 1.038,14 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 441,34 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 143,59 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 130,74 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 92,94 ha; Đất quốc phòng (CQP) là 71,00 ha; Đất an ninh (CAN) là 38,53 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) là 30,12 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 25,67 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 25,59 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 50,79 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 53,52 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 36,86 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) là 35,46 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) là 10,85 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 13,11 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 15,10 ha; Đất xây dựng cơ sở ngoại giao (DNG) là 9,72 ha; Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 9,88 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 0,36 ha; Đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 2,96 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 140,79 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quận Bắc Từ Liêm dự kiến thu hồi các loại đất sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Thu hồi tổng cộng 137,62 ha. Trong đó: Đất trồng lúa (LUA) là 1,19 ha (đều là đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 94,23 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 21,20 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) là 21,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Thu hồi 0,84 ha đất ở tại đô thị (ODT).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP chuyển sang PNN) có tổng diện tích là 305,95 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 1,19 ha (đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 241,77 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 41,67 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): 21,32 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2023
Quận Bắc Từ Liêm lên kế hoạch đưa 45,63 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN), cụ thể:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 34,52 ha (trong đó: Đất văn hóa - DVH là 0,61 ha; Đất giáo dục - DGD là 1,46 ha; Đất giao thông - DGT là 32,45 ha).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 5,30 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 5,81 ha.
5. Danh mục các công trình, dự án và cơ chế điều chỉnh kế hoạch
- Danh mục dự án: Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Bắc Từ Liêm đi kèm danh mục 191 công trình, dự án với tổng diện tích thực hiện là 842,25 ha.
- Cơ chế điều chỉnh linh hoạt: Trong năm thực hiện, Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm có trách nhiệm chủ động rà soát, đánh giá tính khả thi của các dự án. Trường hợp phát sinh các công trình, dự án mới có đầy đủ cơ sở pháp lý và khả năng thực hiện, UBND quận sẽ tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kịp thời.
6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Quyết định phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm: Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai; Thực hiện công tác thu hồi đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm; Chủ động cân đối, xác định các nguồn vốn đầu tư để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch; Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND Thành phố trước ngày 15/9/2023.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Thực hiện các thủ tục hành chính về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã phê duyệt; Chủ trì kiểm tra việc thực hiện kế hoạch; thường xuyên cập nhật các dự án đủ điều kiện để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung; Tổng hợp và báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn trước ngày 01/10/2023.
7. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch UBND quận Bắc Từ Liêm cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1496/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 14 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 QUẬN BẮC TỪ LIÊM
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2023 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 429/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 17/01/2023, Tờ trình bổ sung số 1420/TTrBS-STNMT-QHKHSDĐ ngày 08/3/2023;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Bắc Từ Liêm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Bắc Từ Liêm, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 08/3/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 4,534.84 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 956.49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 26.29 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 26.29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 609.41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 263.18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.82 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 54.78 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,437.56 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 71.00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 38.53 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 30.12 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 25.67 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 143.59 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 130.74 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 35.46 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,161.37 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 9.88 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.36 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,038.14 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25.59 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 15.10 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 9.72 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10.85 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 50.79 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 53.52 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 36.86 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13.11 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 441.34 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 92.94 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2.96 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 140.79 |
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 137.62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.19 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 94.23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21.20 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 21.00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0.84 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.84 |
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP | 305.95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.19 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 241.77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 41.67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 21.32 |
d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45.63 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 34.52 |
| 2.9.1 | Đất văn hóa | DVH | 0.61 |
| 2.9.4 | Đất giáo dục | DGD | 1.46 |
| 2.9.7 | Đất giao thông | DGT | 32.45 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 5.30 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5.81 |
e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (191 dự án, tổng diện tích: 842,25ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Bắc Từ Liêm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Bắc Từ Liêm tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND quận Bắc Từ Liêm:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
d) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện Kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
đ) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt;
e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2023.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án (đủ điều kiện) trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.
c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2023.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 1910/QĐ-UBND năm 2023 chấp thuận cho bổ sung nhu cầu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 2555/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 3Quyết định 1320/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mộ Ðức, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 28/NQ-HĐND năm 2022 về thông qua danh mục các dự án thu hồi đất; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố
- 11Quyết định 1910/QĐ-UBND năm 2023 chấp thuận cho bổ sung nhu cầu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 12Quyết định 2555/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 13Quyết định 1320/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mộ Ðức, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 1496/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 1496/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/03/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

