Quyết định số 1403/QĐ-UBND năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cải cách, chuẩn hóa và cập nhật kịp thời các thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thực hiện việc công bố danh mục các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã, đáp ứng yêu cầu đơn giản hóa thủ tục hành chính và nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước.
- Nội dung công bố danh mục thủ tục hành chính (Điều 1)
- Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, và các cơ sở giáo dục khác.
- Các thủ tục hành chính này thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (chi tiết được quy định tại Phụ lục kèm theo).
- Đối với các nội dung bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính không được nêu trực tiếp trong Quyết định này, các cơ quan và đơn vị có thẩm quyền sẽ thực hiện thống nhất theo quy định tại Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện quy trình nội bộ (Điều 2)
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Giao Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1, sau đó trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định pháp luật.
- Các quy định và thủ tục hành chính bị bãi bỏ (Điều 2)
Quyết định này bãi bỏ hàng loạt các thủ tục hành chính đã được ban hành tại các văn bản trước đây của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, cụ thể bao gồm:
- Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5 tại mục B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng.
- Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng, bao gồm: thủ tục hành chính số 8 tại mục VII (phần A); 02 thủ tục hành chính số 17, 18 tại mục V (phần A); thủ tục hành chính số 6 tại mục II (phần B); và thủ tục hành chính số 9 tại mục V (phần B).
- Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 2, 3 tại mục II, phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng.
- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 2 tại mục II, phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thi tuyển sinh, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng.
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị (Điều 3)
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng chịu trách nhiệm chỉ đạo và giám sát chung việc thực hiện quyết định.
- Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm chính trong việc triển khai, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các thủ tục hành chính mới được sửa đổi, bổ sung.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành và Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh phối hợp chặt chẽ trong việc tiếp nhận, luân chuyển và giải quyết hồ sơ hành chính.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
- Cơ cấu danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo
Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định này được chia làm hai phần rõ rệt:
- PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: Gồm có 07 thủ tục hành chính được điều chỉnh nhằm tối ưu hóa quy trình, thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết cho người dân và tổ chức.
- PHẦN B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ: Gồm có 03 thủ tục hành chính chính thức bị bãi bỏ khỏi hệ thống dịch vụ công do không còn phù hợp với thực tiễn hoặc đã được tích hợp vào các thủ tục khác.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1403/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC, LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 115/TTr-SGDĐT ngày 31 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 1755/QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Quyết định này bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5 tại mục B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ 05 thủ tục hành chính, cụ thể: thủ tục hành chính có số thứ tự 8 tại mục VII, phần A, 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 17, 18 tại mục V, phần A, thủ tục hành chính có số thứ tự 6 tại mục II, phần B; thủ tục hành chính có số thứ tự 9 tại mục V, phần B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 2, 3 tại mục II, phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ tự 2 tại mục II, phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thi tuyển sinh, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC, LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1403/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (07 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ (01 TTHC) | ||||||
| 1 | Xét, cấp học bổng chính sách (1.002407) | - Đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển: Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định, lập danh sách, dự toán nhu cầu kinh phí và thực hiện việc chi trả học bổng chính sách cho sinh viên theo quy định. Trường hợp hồ sơ không bảo đảm đúng quy định, Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thông báo cho người học trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Đối với học sinh trường dự bị đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú: Cơ sở giáo dục tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, lập danh sách, dự toán nhu cầu kinh phí gửi về cơ quan quản lý trực tiếp. Trường hợp hồ sơ không bảo đảm đúng quy định, cơ sở giáo dục có trách nhiệm thông báo cho người học trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp dành cho thương binh, người khuyết tật: + Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập: Hiệu trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập tổ chức thẩm định hồ sơ, tổng hợp, lập danh sách và dự toán kinh phí thực hiện chế độ hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên trình cơ quan quản lý trực tiếp phê duyệt, tổng hợp gửi cơ quan tài chính trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp hồ sơ không bảo đảm đúng quy định, cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập có trách nhiệm thông báo cho người học trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ; + Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục: Học viên làm đơn đề nghị gửi cơ sở giáo dục nghề nghiệp nơi theo học để xác nhận vào đơn trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn và hướng dẫn học viên gửi hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã nơi học viên có hộ khẩu thường trú. Ủy ban nhân dân xã tổ chức thẩm định, phê duyệt danh sách đối tượng được hưởng chính sách và xây dựng dự toán kinh phí thực hiện gửi cơ quan tài chính cùng cấp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp hồ sơ không bảo đảm theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thông báo cho người học trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. | - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh đối với sinh viên theo chế độ cử tuyển: (qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ đối với sinh viên trường đại học, trường cao đẳng sư phạm; qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Giáo dục và Đào tạo đối với sinh viên trường cao đẳng, trừ Cao đẳng Sư phạm). - Cơ sở giáo dục nơi học sinh theo học đối với học sinh trường dự bị đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú. - Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp dành cho thương binh, người khuyết tật: + Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập: hồ sơ hợp lệ xét cấp học bổng chính sách nộp tại cơ sở GD nơi học sinh theo học. + Đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục: nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | không | - Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; cơ quan giải quyết. |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06 TTHC) | ||||||
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (03 TTHC) | |||||||
| 1 | Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo (1.001622) | 24 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ | Cơ sở giáo dục mầm non, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích. - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Không | - Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, số tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: địa điểm thực hiện; căn cứ pháp lý; cơ quan giải quyết. |
| 2 | Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm (1.008950) | 24 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ | Cơ sở giáo dục mầm non, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích. - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | Không | - Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, số tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: địa điểm thực hiện; căn cứ pháp lý; cơ quan giải quyết. |
| 3 | Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp (1.008951) | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của cơ sở GD mầm non | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | không | - Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: địa điểm thực hiện; căn cứ pháp lý; cơ quan giải quyết. |
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC (01 TTHC) | |||||||
| 1 | Chuyển trường đối với học sinh tiểu học (1.005099) | - Đối với trường hợp học sinh tiểu học chuyển trường trong nước: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Đối với trường hợp học sinh tiểu học chuyển trường từ nước ngoài về nước: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Cơ sở giáo dục | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích. - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | không | - Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học. - Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước. | Nội dung sửa đổi, bổ sung: địa điểm thực hiện; căn cứ pháp lý; cơ quan giải quyết. |
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC (02 TTHC) | |||||||
| 1 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước (2.002482) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | không | - Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông; - Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số điều tại Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông; - Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước | Nội dung sửa đổi, bổ sung: địa điểm thực hiện; căn cứ pháp lý; cơ quan giải quyết. |
| 2 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài (2.002483) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Nộp hồ sơ, nhận kết quả: - Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến một phần. | không | - Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông; - Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số điều tại Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông; - Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý | Nội dung sửa đổi, bổ sung: căn cứ pháp lý; cơ quan giải quyết. |
PHẦN B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, lý do bãi bỏ |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC) | ||
| LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC (02 TTHC) | |||
| 1 | Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa (1.001000) | Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 18/08/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng | Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản lý nhà nước của Bộ Tài chính |
| 2 | Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa (1.000181) | Quyết định số 1500/QĐ-UBND ngày 18/08/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng | Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản lý nhà nước của Bộ Tài chính |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (01 TTHC) | ||
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (01 TTHC) | |||
| 1 | Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp huyện (2.002594)
| Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày 20/03/2024 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thi tuyển sinh, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng | Nghị quyết số 190/2025/NQ-QH ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về việc quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước
|
| Tổng số TTHC được công bố: Trong đó |
| 10 TTHC |
| - Số TTHC được sửa đổi, bổ sung:
| Cấp tỉnh, cấp xã Cấp xã | 01 TTHC 06 TTHC |
| - Số TTHC bị bãi bỏ: - Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích: - Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình: - Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến một phần: |
| 03 TTHC 07 TTHC 06 TTHC 01 TTHC |
[1] Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
- 1Quyết định 106/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống Giáo dục Quốc dân; Giáo dục tiểu học; Giáo dục Trung học; Cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 782/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
- 3Quyết định 1199/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
- 4Quyết định 1358/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hải Dương
- 1Quyết định 1500/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
- 2Quyết định 1995/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục trung học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
- 3Quyết định 436/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
- 4Quyết định 314/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thi tuyển sinh, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 6Quyết định 1755/QĐ-BGDĐT năm 2025 công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 7Quyết định 106/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống Giáo dục Quốc dân; Giáo dục tiểu học; Giáo dục Trung học; Cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 782/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
- 9Quyết định 1199/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
- 10Quyết định 1358/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hải Dương
Quyết định 1403/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, giáo dục tiểu học, giáo dục trung học, các cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
- Số hiệu: 1403/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/08/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
- Người ký: Lê Hải Hòa
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/08/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
