Tóm tắt Quyết định 1291/QĐ-UBND về kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Hà Giang
Quyết định 1291/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang nhằm xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị trong việc quản lý, giám sát và thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015
Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Hà Giang được phê duyệt với các nội dung trọng tâm bao gồm:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ để sử dụng trong năm 2015 (chi tiết được thể hiện tại Phụ biểu 1).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các khu vực đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phê duyệt các chỉ tiêu chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng, phát triển hạ tầng và đô thị (chi tiết tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp, tránh lãng phí tài nguyên đất (chi tiết tại Phụ lục 4).
- Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan như sau:
- Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố.
- Định kỳ tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát toàn diện việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang.
- Định kỳ tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo đúng quy định.
- Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cá nhân và thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1291/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 16 tháng 7 năm 2015 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA THÀNH PHỐ HÀ GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của thành phố Hà Giang tại Tờ trình số 77/TTr-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2015; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 88/TTr-STNMT ngày 15 tháng 5 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);
1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang
1.1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
1.2. Thực hiện thu hồi đất giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
1.3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất
1.4. Định kỳ Báo cáo Kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
2.1 Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của huyện thành phố Hà Giang;
2.2 Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số: 1291/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Minh Khai | Phường Ngọc Hà | Phường Nguyễn Trãi | Phường Quang Trung | Phường Trần Phú | Xã Ngọc Đường | Xã Phương Độ | Xã Phương Thiện | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 13.392,30 | 589,05 | 375,36 | 428,36 | 1.186,66 | 268,14 | 2.892,10 | 4.380,08 | 3.273,05 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.934,85 | 455,74 | 235,71 | 245,94 | 940,62 | 184,62 | 2.782,13 | 4.081,38 | 3.008,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 885,41 | 0,77 | 5,15 | 0,40 | 21,88 |
| 129,77 | 460,52 | 266,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 426,56 |
| 5,15 | 0,15 | 4,84 |
| 86,20 | 179,07 | 151,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 569,82 | 1,42 | 14,00 | 21,48 | 59,36 | 1,27 | 69,19 | 142,78 | 260,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 318,28 | 9,52 | 29,06 | 10,50 | 4,01 | 11,74 | 75,03 | 74,58 | 103,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.051,98 | 251,90 | 84,10 | 20,39 | 99,69 | 109,20 | 628,60 | 982,10 | 876,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.823,70 |
|
|
| 357,40 |
|
| 1.403,80 | 62,50 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.204,54 | 184,67 | 102,60 | 187,79 | 393,01 | 62,07 | 1.869,10 | 990,00 | 1.415,30 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 80,98 | 7,46 | 0,80 | 5,38 | 5,13 | 0,34 | 10,44 | 27,60 | 23,83 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,14 |
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.336,77 | 129,83 | 126,91 | 173,82 | 196,46 | 77,07 | 108,86 | 259,53 | 264,29 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 172,88 | 0,41 | 39,87 | 18,04 | 3,84 | 0,81 |
| 3,95 | 105,96 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 27,14 | 14,79 | 0,11 | 1,48 | 8,39 | 0,38 | 1,99 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 21,30 |
| 0,73 | 0,85 | 16,27 | 0,55 | 0,98 | 1,25 | 0,67 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 352,77 | 33,68 | 19,01 | 50,78 | 44,98 | 26,27 | 31,18 | 97,64 | 49,33 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,29 | 1,24 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 121,90 |
|
|
|
|
| 28,66 | 37,75 | 55,49 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 257,94 | 52,17 | 30,29 | 61,61 | 81,20 | 32,67 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,80 | 1,81 | 0,16 | 10,85 | 0,62 | 1,74 | 0,95 | 2,33 | 6,44 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,22 |
|
|
|
| 0,22 |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | NTD | 49,17 | 5,53 | 0,04 | 3,85 | 5,16 | 0,03 | 4,79 | 21,46 | 8,31 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, | SKX | 24,75 |
| 20,88 |
| 3,00 |
| 0,75 |
| 0,12 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,36 |
|
| 0,32 |
| 0,04 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 281,81 | 20,20 | 15,82 | 25,99 | 32,56 | 14,36 | 39,56 | 95,35 | 38,07 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,44 |
|
|
| 0,44 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 121,18 | 3,48 | 12,74 | 8,60 | 49,58 | 6,45 | 1,11 | 39,17 | 0,05 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 2.847,57 | 589,05 | 375,36 | 428,36 | 1.186,66 | 268,14 |
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số: 1291/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Minh Khai | Phường Ngọc Hà | Phường Nguyễn Trãi | Phường Quang Trung | Phường Trần Phú | Xã Ngọc Đường | Xã Phương Độ | Xã Phương Thiện | ||||
|
| Tổng diện tích |
| 45,21 | 2,83 | 0,42 | 5,61 | 22,62 | 0,45 | 0,31 | 0,42 | 12,55 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 33,23 | 2,30 | 0,24 | 2,83 | 14,67 | 0,32 | 0,31 | 0,42 | 12,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8,71 | - | - | - | - | - | 0,01 | - | 8,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,76 | 0,18 | 0,15 | 0,81 | 8,71 | 0,05 | - | 0,42 | 3,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,04 | 0,06 | 0,09 | 0,09 | 0,56 | 0,24 | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,01 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7,98 | 2,03 | - | 1,51 | 4,41 | 0,03 | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,73 | 0,03 | - | 0,41 | 0,99 | - | 0,30 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,98 | 0,53 | 0,18 | 2,78 | 7,95 | 0,13 | - | - | 0,41 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,90 | - | - | - | 2,90 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,63 | 0,48 | 0,14 | 1,88 | 0,13 | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,75 | - | - | 0,49 | 0,26 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | 0,41 | - | - | - | - | - | - | - | 0,41 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 0,69 | 0,05 | 0,04 | 0,36 | 0,11 | 0,13 | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,50 | - | - | - | 4,50 | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,05 | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số: 1291/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Minh Khai | Phường Ngọc Hà | Phường Nguyễn Trãi | Phường Quang Trung | Phường Trần Phú | Xã Ngọc Đường | Xã Phương Độ | Xã Phương Thiện | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 33,23 | 2,30 | 0,24 | 2,83 | 14,67 | 0,32 | 0,31 | 0,42 | 12,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 8,71 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 8,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13,76 | 0,18 | 0,15 | 0,81 | 8,71 | 0,05 |
| 0,42 | 3,44 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,04 | 0,06 | 0,09 | 0,09 | 0,56 | 0,24 |
|
|
|
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 7,98 | 2,03 |
| 1,51 | 4,41 | 0,03 |
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,73 | 0,03 |
| 0,41 | 0,99 |
| 0,30 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 7,76 |
|
| 0,36 | 7,40 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,76 |
|
| 0,36 | 7,40 |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số: 1291/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Minh Khai | Phường Ngọc Hà | Phường Nguyễn Trãi | Phường Quang Trung | Phường Trần Phú | Xã Ngọc Đường | Xã Phương Độ | Xã Phương Thiện | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 0,76 | 0,38 |
|
| 0,38 |
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,76 | 0,38 |
|
| 0,38 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,37 |
|
|
| 0,37 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,38 | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
- 1Nghị quyết 101/NQ-HĐND năm 2015 về thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỉnh Thái Nguyên
- 2Quyết định 1416/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- 3Quyết định 713/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Nghị quyết 101/NQ-HĐND năm 2015 về thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỉnh Thái Nguyên
- 6Quyết định 1416/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- 7Quyết định 713/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
Quyết định 1291/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 1291/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/07/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Văn Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/07/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
