Tóm tắt Quyết định 1214/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Quyết định 1214/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành nhằm phê duyệt và định hướng chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn thành phố Cà Mau. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành và thiết lập cơ chế giám sát, thực hiện nghiêm ngặt nhằm đảm bảo hiệu quả quản lý nhà nước về đất đai.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 (Điều 1)
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Cà Mau với các nội dung cốt lõi được ban hành kèm theo các phụ lục chuyên biệt, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết cơ cấu và diện tích từng loại đất cụ thể trong năm kế hoạch 2022 (chi tiết tại Phụ lục I).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể về việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Biện pháp và chỉ tiêu khai thác nhóm đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển trong năm 2022 (chi tiết tại Phụ lục IV).
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đúng quy định và đồng bộ, Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã duyệt. Quá trình thực hiện phải đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện cũng như quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có liên quan.
- Rà soát và xử lý biến động dự án: Đối với các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2022 nhưng chưa có tên trong Danh mục, hoặc đã có tên nhưng thông tin về diện tích, loại đất, vị trí không đồng bộ, thống nhất với các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh (gồm Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 53/NQ-HĐND, Nghị quyết số 54/NQ-HĐND, Nghị quyết số 03/NQ-HĐND) và thực tế địa phương: Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau có trách nhiệm chủ trì rà soát, tổng hợp báo cáo gửi Sở Tài nguyên và Môi trường. Trên cơ sở đó, Sở Tài nguyên và Môi trường sẽ tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung trước khi triển khai thực hiện trên thực tế.
- Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vướng mắc, sai phạm.
- Cập nhật và báo cáo: Thực hiện cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2022 vào quá trình xây dựng, triển khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Cà Mau; đồng thời thực hiện chế độ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3)
Quyết định này xác định rõ trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp lý như sau:
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1214/QĐ-UBND | Cà Mau, ngày 21 tháng 4 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 04/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, hủy bỏ công trình, dự án trong Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 04/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Danh mục thu hồi đất năm 2022 tỉnh Cà Mau;
Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 04/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác để thực hiện công trình, dự án năm 2022 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 170/TTr-STNMT ngày 08/4/2022 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau tại Tờ trình số 221/TTr-UBND ngày 06/4/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Cà Mau với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Phụ lục I.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022: Phụ lục II.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục III.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Phụ lục IV.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, đảm bảo thống nhất và đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện và quy hoạch ngành, lĩnh vực có liên quan. Trong đó cần lưu ý, đối với các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Cà Mau, chưa có trong Danh mục hoặc đã có trong Danh mục nhưng diện tích, loại đất chưa đồng bộ, thống nhất (diện tích lớn hơn, khác loại đất, vị trí,...) với Danh mục đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND, Nghị quyết số 53/NQ-HĐND, Nghị quyết số 54/NQ-HĐND, Nghị quyết số 03/NQ-HĐND và điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau có trách nhiệm rà soát, tổng hợp báo cáo, gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trước khi thực hiện.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
4. Cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2022 khi thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Cà Mau; báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 1214/QĐ-UBND ngày 21/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | P.Tân Xuyên | P. Tân Thành | Xã An Xuyên | Xã Tân Thành | Xã Tắc Vân | Xã Lý Văn Lâm | Xã Định Bình | Xã Hoà Thành | Xã Hoà Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …… (21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 24.962,62 | 366,79 | 25,35 | 187,74 | 204,03 | 1.256,15 | 312,68 | 976,73 | 703,74 | 2.042,77 | 1.120,93 | 3.662,84 | 2.421,68 | 559,14 | 2.420,33 | 2.274,23 | 3.115,20 | 3.312,29 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20.159,47 | 50,69 | - | 26,93 | 6,19 | 840,07 | 158,35 | 696,74 | 280,60 | 1.488,55 | 742,53 | 3.390,93 | 2.206,90 | 428,29 | 1.978,25 | 2.025,50 | 2.818,43 | 3.020,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.848,15 | - | - | - | - | 13,97 | 0,27 | - | - | - | 129,42 | 1.137,13 | 241,55 | 0,50 | 1.325,31 | - | - | - |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.739,18 | - | - | - | - | 13,97 | 0,27 | - | - | - | 129,42 | 1.043,68 | 226,03 | 0,50 | 1.325,31 | - | - | - |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 108,98 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 93,45 | 15,53 | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 22,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 22,00 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.904,48 | 31,01 | - | 8,61 | 6,19 | 184,68 | 49,70 | 159,77 | 60,88 | 230,35 | 216,20 | 651,60 | 383,27 | 103,53 | 469,67 | 313,75 | 524,33 | 510,94 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 13.384,83 | 19,68 | - | 18,32 | - | 641,42 | 108,39 | 536,97 | 219,72 | 1.258,20 | 396,91 | 1.580,20 | 1.582,08 | 324,26 | 183,26 | 1.711,74 | 2.294,10 | 2.509,58 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.800,67 | 316,04 | 25,35 | 160,81 | 197,65 | 416,08 | 152,29 | 279,98 | 423,14 | 554,22 | 378,41 | 271,90 | 214,78 | 130,85 | 442,09 | 248,73 | 296,62 | 291,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 32,41 | - | - | - | 1,18 | 20,35 | - | - | 4,51 | 3,95 | - | - | - | 0,00 | 1,53 | 0,90 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 74,59 | 1,47 | 0,05 | 0,07 | 3,90 | 5,24 | 0,02 | 0,24 | 11,08 | 8,85 | 0,07 | 0,02 | 0,06 | 0,03 | 0,04 | 0,06 | 1,92 | 41,48 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 159,17 | 21,68 | 1,05 | 10,10 | 14,39 | 26,66 | 15,95 | 0,57 | 18,30 | 11,41 | 13,03 | 0,50 | 1,03 | 4,34 | 11,12 | 6,75 | 2,20 | 0,10 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 80,83 | 1,84 | 0,01 | 0,67 | 0,01 | 19,11 | 1,82 | 9,95 | 0,01 | 5,47 | 0,13 | 0,70 | - | 3,80 | 8,29 | 12,23 | 7,99 | 8,78 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.572,28 | 139,19 | 11,41 | 65,32 | 63,71 | 168,36 | 49,76 | 95,40 | 157,45 | 242,15 | 136,73 | 46,37 | 44,16 | 43,13 | 115,94 | 62,47 | 95,42 | 35,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.096.69 | 91,83 | 7,81 | 49,77 | 48,18 | 127,55 | 30,75 | 72,63 | 110,47 | 77,12 | 119,87 | 35,48 | 38,62 | 18,81 | 100,54 | 55,00 | 85,56 | 26,69 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 23,96 | 1,39 |
| 1,60 | 1,13 | 1,10 | 1,28 | 2,21 | 4,35 | 0,80 | 1,33 | - | 0,15 | 7,89 | 0,59 | 0,15 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 38,84 | 20,45 | 0,02 | 1,62 | 3,13 | 0,96 | 0,67 | 0,13 | 0,15 | 0,63 | 0,92 | 4,17 | 1,24 | 1,87 | 0,43 | 0,89 | - | 1,59 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 39,08 | 5,59 | 0,39 | 0,01 | 0,05 | 25,19 | 2,75 | 0,08 | 0,13 | 0,12 | 2,54 | 0,26 | 0,18 | 0,63 | 0,65 | 0,10 | 0,11 | 0,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 175,20 | 15,23 | 2,57 | 9,21 | 6,24 | 4,45 | 9,28 | 9,73 | 22,87 | 53,03 | 10,61 | 5,03 | 1,77 | 6,00 | 8,57 | 2,83 | 3,39 | 4,39 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 16,90 | 1,66 | 0,12 | 0,00 | - | - | - | - | 14,21 | - | - | - | 0,91 | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,13 | - | - | - | 0,27 | - | - | 0,76 | - | 0,67 | - | - | - | - | - | 2,42 | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 2,96 | 0,03 | - | - | 1,16 | 0,08 | 0,07 | 0,34 | - | - | 0,01 | 0,18 | - | 0,05 | 0,72 | 0,16 | 0,05 | 0,10 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,76 | - | 0,07 | - | - | - | - | - | 0,79 | - | - | - | - | - | 1,90 | - | 1,00 | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 44,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | 44,70 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,89 | 1,75 | 0,33 | 1,59 | 1,17 | 1,85 | 0,36 | 0,58 | 0,71 | 1,22 | 0,81 | 0,78 | 1,13 | 4,71 | 1,04 | 0,19 | 2,93 | 1,73 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 87,39 | 0,14 | 0,03 | 0,13 | 0,03 | 3,20 | 1,68 | 8,95 | 3,62 | 62,15 | 0,63 | 0,46 | 0,10 | 2,58 | 0,16 | 0,69 | 2.33 | 0,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 7,80 | - | - | 0,14 | 2,23 | 3,57 | - | - | 0,14 | 1,71 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 7,97 | 1,13 | 0,06 | 1,24 | 0,12 | 0,40 | 2,90 |
| 0,02 | - | - | - | 0,07 | 0,60 | 1,33 | 0,03 | 0,06 | - |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,75 | 0,18 | 0,03 | 0,61 | 0,16 | 0,11 | 0,08 | 0,18 | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,45 | 0,12 | 0,14 | 0,14 | 0,21 | 0,68 | 0,40 |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 60,69 | 6,29 | 0,64 | 4,24 | 2,62 | 1,45 | 1,02 | - | 15,90 | 9,56 | 13,75 | - | - | - | 5,20 | - | - | - |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 361,94 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 64,49 | 39,31 | 41,58 | 94,17 | 42,08 | 41,57 | 38,74 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.090,87 | 122,16 | 10,08 | 67,01 | 74,69 | 92,58 | 59,85 | 113,83 | 174,89 | 155,41 | 154,00 | - | - | - | 66,36 | - | - | - |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 63,77 | 5,61 | 0,26 | 0,86 | 23,07 | 0,45 | 1,44 | 0,73 | 22,24 | 3,25 | 1,84 | 0,40 | 0,37 | 0,49 | 0,58 | 0,28 | 0,48 | 1,41 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 18,19 | 0,04 | 0,03 | 0,42 | 1,32 | 4,23 | 0,01 | - | 0,50 | - | - | 0,15 | - | - | 0,02 | 11,47 | - | - |
| 2.12 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 7,95 | 0,24 | 0,01 | 1,05 | 0,13 | 0,06 | 0,17 | 0,02 | 0,02 | 0,15 | 0,61 | 1,68 | 1,27 | 0,09 | 1,39 | 0,06 | 1,00 |
|
| 2.13 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.251,01 | 16,32 | 1,77 | 10,46 | 5,11 | 77,48 | 22,16 | 55,76 | 18,17 | 113,93 | 46,62 | 157,13 | 128,45 | 37,24 | 137,31 | 112,23 | 145,37 | 165,51 |
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 23,22 | 1,01 | - | - | 7,36 | - | - | 3,30 | - | - | 11,55 | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,48 | 0,06 | - | - | 0,19 | - | 2,04 | - | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | 0,15 | 0,04 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KDT | 7.340,93 | 366,79 | 25,35 | 187,74 | 204,03 | 1.256,15 | 312,68 | 976,73 | 703,74 | 2.042,77 | 1.120,93 | - | - | - | 144,02 | - | - | - |
| 2 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 731,90 | 69,62 | - | 88,64 | - | 8,70 | - | - | 95,46 | 84,54 | 240,92 | - | - | - | 144,02 | - | - | - |
| 3 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 19,13 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 19,13 | - | - | - |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 1214/QĐ-UBND ngày 21/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | P.Tân Xuyên | P. Tân Thành | Xã An Xuyên | Xã Tân Thành | Xã Tắc Vân | Xã Lý Văn Lâm | Xã Định Bình | Xã Hòa Thành | Xã Hoà Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 761,43 | 60,25 | - | 90,33 | 0,60 | 81,22 | 47,81 | 20,26 | 109,54 | 130,47 | 122,94 | 1,14 | 8,13 | 1,74 | 30,93 | 0,47 | 55,59 | 0,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUC | 18,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 18,65 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 122,53 | 24,99 | - | 9,56 | 0,60 | 7,22 | 0,24 | 16,20 | 17,29 | 9,51 | 10,88 | 0,04 | 6,97 | 1,26 | 9 88 | 0,42 | 7,46 | 0,02 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 620,24 | 35,26 | - | 80,77 |
| 74,00 | 47,57 | 4,06 | 92,24 | 120,96 | 112,06 | 1,10 | 1,16 | 0,48 | 2,40 | 0,05 | 48,13 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 42,74 | 4,06 | 0,26 | 3,79 | 1,23 | 1,23 | 0,77 | 4,88 | 14,66 | 0,55 | 4,80 | 0,01 | 0,06 | 1,97 | 3,96 | 0,46 |
| 0,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,72 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,72 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,15 | - | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,59 | - | - | - | - | - | - | - | 0,59 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,90 | 0,03 | 0,09 | 0,38 | 0,03 | 0,81 | 0,71 |
| 2,48 | 0,53 | - | - | - | - | 1,41 | 0,43 | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,04 | 0,03 | - | 0,06 | 0,03 | - | - | - | 0,66 | 0,03 | - | - | - | - | 0,23 | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,92 | - | - | - | - | 0,74 | - | - | 0,50 | 0,50 | - | - | - | - | 1,18 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,21 | - | 0,09 | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,11 | - | - | 0,09 | - | - | 0,71 | - | 0,14 | - | - | - | - | - | - | 0,17 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,29 | - | - | 0,11 | - | - | - | - | 1,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,26 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,26 | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,07 | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | 0,22 | 0,04 | 0,03 | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 17,40 | 4,03 | 0,01 | 0,56 | 0,38 | 0,42 | 0,05 | 4,88 | 6,98 | 0,02 | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,69 | - | - | 0,09 | 0,82 | - | 0,01 | - | 4,61 | - | 0,01 | - | 0,06 | 0,03 | 0,01 | - | - | 0,05 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,63 | - | 0,01 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,60 | - | - | - |
| 2.9 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,90 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,90 | - | - | - |
| 2.10 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7,46 | - | - | 2.74 | - | - | - | - | - | - | 4.72 | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 1214/QĐ-UBND ngày 21/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | P.Tân Xuyên | P. Tân Thành | Xã An Xuyên | Xã Tân Thành | Xã Tắc Vân | Xã Lý Văn Lâm | Xã Định Bình | Xã Hoà Thành | Xã Hoà Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 811,39 | 61,78 | - | 91,24 | 1,60 | 83,76 | 50,81 | 25,29 | 114,31 | 133,23 | 124,64 | 2,03 | 11,78 | 2,37 | 39,97 | 4,18 | 63,03 | 1,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUC/PNN | 18,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 18,65 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 155,37 | 26,42 | - | 10,45 | 1,60 | 9,61 | 2,76 | 20,27 | 20,98 | 11,77 | 12,48 | 0,62 | 8,80 | 1,58 | 14,92 | 1,98 | 10,18 | 0,97 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 637,37 | 35,36 | - | 80,79 | - | 74,15 | 48,05 | 5,02 | 93,32 | 121,46 | 112,16 | 1,41 | 2,99 | 0,80 | 6,40 | 2,20 | 52,85 | 0,43 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 22,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 22,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/HNK | 22,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 22,00 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,68 | 0,22 | 0,05 | 0,87 | 0,05 | - | 0,01 | - | 1,15 | 0,25 | 1,85 | - | - | 0,57 | 0,24 | 0,43 | - | - |
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
POK là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 1214/QĐ-UBND ngày 21/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | P.Tân Xuyên | P. Tân Thành | Xã An Xuyên | Xã Tân Thành | Xã Tắc Vân | Xã Lý Văn Lâm | Xã Định Bình | Xã Hòa Thành | Xã Hoà Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12,44 | - | 0,07 | - | 6,46 | - | 1,71 | - | 4,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,73 | - | 0,07 | - | 6,46 | - | - | - | 4,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,64 | - | - | - | - | - | 1,64 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,64 | - | - | - | - | - | 1,64 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,07 | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 217/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 2Quyết định 218/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- 3Quyết định 219/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- 4Quyết định 3046/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Văn bản hợp nhất 14/VBHN-VPQH năm 2017 về hợp nhất Luật Tổ chức chính quyền địa phương do Văn phòng Quốc hội ban hành
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND về Danh mục điều chỉnh, bổ sung dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng rừng năm 2020 tỉnh Cà Mau
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND điều chỉnh, hủy bỏ công trình, dự án trong Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 9Nghị quyết 53/NQ-HĐND năm 2021 về Danh mục dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Cà Mau
- 10Quyết định 217/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 11Quyết định 218/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- 12Quyết định 219/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- 13Quyết định 3046/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
Quyết định 1214/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Số hiệu: 1214/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/04/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
- Người ký: Lê Văn Sử
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/04/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
