Quyết định số 120/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ hợp lý nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn. Quyết định quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời xử lý các dự án chậm tiến độ từ năm trước.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2025
Kế hoạch phân bổ diện tích đất đai trên địa bàn thị xã Thái Hòa năm 2025 được xác định cụ thể đối với từng nhóm đất chính và phân chia chi tiết theo các đơn vị hành chính cấp xã, phường:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 10.294,63 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại xã Nghĩa Thuận (2.536,09 ha), xã Tây Hiếu (2.053,31 ha) và xã Đông Hiếu (1.675,00 ha). Các loại đất thành phần bao gồm đất trồng lúa (884,80 ha, với 869,36 ha đất chuyên trồng lúa nước), đất trồng cây hàng năm khác (2.107,39 ha), đất trồng cây lâu năm (3.838,85 ha), đất rừng phòng hộ (753,22 ha tại xã Nghĩa Thuận), đất rừng sản xuất (2.311,34 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (180,12 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.112,63 ha. Đất phi nông nghiệp phân bổ nhiều nhất tại xã Nghĩa Tiến (589,39 ha), xã Nghĩa Thuận (543,63 ha) và xã Đông Hiếu (405,37 ha). Trong nhóm này, đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 370,42 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 293,47 ha; đất quốc phòng (CQP) chiếm 645,58 ha (tập trung lớn nhất tại xã Nghĩa Tiến với 394,23 ha); đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) chiếm 965,79 ha (bao gồm đất giao thông 784,29 ha và đất thủy lợi 149,34 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 84,09 ha, bao gồm đất bằng chưa sử dụng (79,00 ha) và đất đồi núi chưa sử dụng (5,09 ha tại xã Tây Hiếu). Diện tích đất chưa sử dụng tập trung nhiều nhất tại xã Nghĩa Tiến (16,61 ha) và xã Tây Hiếu (14,78 ha).
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất còn trống, kế hoạch năm 2025 dự kiến đưa 1,00 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa 0,50 ha vào sử dụng tại địa bàn phường Long Sơn.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): Đưa 0,10 ha vào sử dụng tại địa bàn xã Nghĩa Mỹ.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): Đưa 0,40 ha vào sử dụng, phân bổ tại phường Hòa Hiếu (0,25 ha), phường Quang Tiến (0,05 ha), xã Tây Hiếu (0,01 ha) và xã Nghĩa Thuận (0,09 ha). Trong đó bao gồm đất công trình giao thông (0,05 ha), đất công trình năng lượng (0,04 ha) và đất chợ (0,08 ha).
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng công cộng, thị xã Thái Hòa sẽ tiến hành thu hồi tổng cộng 90,80 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 76,61 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 29,29 ha (tập trung lớn tại xã Nghĩa Mỹ với 21,47 ha); đất trồng cây lâu năm thu hồi 16,63 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 11,65 ha; đất rừng sản xuất thu hồi 15,43 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 3,61 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 14,19 ha. Đất thu hồi chủ yếu phục vụ cho mục đích công cộng (5,13 ha), đất ở tại nông thôn (2,69 ha), đất ở tại đô thị (2,50 ha) và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (1,88 ha).
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, phát triển công nghiệp và dịch vụ thương mại trên địa bàn:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 77,20 ha. Các loại đất chuyển đổi chính gồm đất trồng lúa (29,79 ha, nhiều nhất tại xã Nghĩa Mỹ với 21,47 ha), đất trồng cây lâu năm (16,63 ha), đất rừng sản xuất (15,43 ha) và đất trồng cây hàng năm khác (11,65 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 1,17 ha (phân bổ tại phường Hòa Hiếu 0,52 ha và xã Nghĩa Mỹ 0,65 ha). Trong đó, chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (MHT/OTC) là 0,26 ha tại phường Hòa Hiếu.
5. Hủy bỏ các công trình, dự án không khả thi
Quyết định phê duyệt việc hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ dự án đối với 04 công trình, dự án thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 nhưng đến nay chưa thực hiện và không tiếp tục đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2025. Tổng diện tích của các dự án bị hủy bỏ này là 5,73 ha.
6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Để đảm bảo tính nghiêm túc, kịp thời và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân thị xã Thái Hòa: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai; chủ trì thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã duyệt; rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các dự án và kịp thời báo cáo đề xuất điều chỉnh nếu phát sinh nhu cầu mới; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện và xử lý nghiêm các vi phạm về đất đai.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chịu trách nhiệm tổng hợp các kiến nghị điều chỉnh, phát sinh nhu cầu sử dụng đất từ UBND thị xã Thái Hòa để báo cáo, tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Các cơ quan, cá nhân liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND thị xã Thái Hòa chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 120/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 19 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THỊ XÃ THÁI HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 364/QĐ-UBND ngày 21/9/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa; điều chỉnh tại Quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 11/6/2025;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4167/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Thái Hòa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Thái Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Hòa Hiếu | Phường Quang Phong | Phường Quang Tiến | Phường Long Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10294,63 | 262,13 | 459,17 | 503,92 | 1230,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 884,80 | 6,99 | 35,85 | 79,76 | 143,62 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 869,36 | 6,99 | 33,36 | 79,76 | 141,69 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 15,45 |
| 2,49 |
| 1,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 2107,39 | 6,68 | 137,75 | 80,20 | 383,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3838,85 | 103,19 | 109,30 | 190,54 | 229,26 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 753,22 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2311,34 | 134,54 | 175,49 | 72,14 | 461,72 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 463,10 | 32,81 | 15,16 | 5,59 | 51,59 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 180,12 | 10,72 | 0,78 | 2,04 | 9,90 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 218,90 |
|
| 79,24 | 2,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3112,63 | 184,96 | 165,15 | 256,89 | 385,35 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 370,42 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 293,47 | 80,64 | 49,27 | 80,14 | 83,42 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,94 | 3,72 | 0,74 | 1,87 | 6,79 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 645,58 | 0,69 |
|
| 2,20 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 7,97 | 0,83 | 0,28 | 0,29 | 5,24 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 91,29 | 9,21 | 3,83 | 7,79 | 9,41 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 13,32 | 0,98 | 0,68 | 1,50 | 2,04 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,09 | 0,37 | 0,11 | 0,75 | 0,61 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 45,93 | 7,52 | 2,41 | 3,56 | 3,93 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 23,97 | 0,34 | 0,63 | 1,98 | 2,83 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
| I |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 184,65 | 7,80 | 12,33 | 18,44 | 29,90 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 49,75 |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 22,61 | 1,40 |
| 1,92 | 5,88 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,76 | 6,40 | 2,93 | 12,79 | 0,33 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 62,53 |
| 9,40 | 3,73 | 23,69 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 965,79 | 52,04 | 34,46 | 88,98 | 162,55 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 784,29 | 42,85 | 31,55 | 64,95 | 112,78 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 149,34 | 1,30 | 2,53 | 23,48 | 32,60 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 1,71 |
|
|
| 1,12 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 13,53 | 0,54 |
|
| 12,93 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 4,03 | 1,06 | 0,06 | 0,03 | 0,30 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,75 | 0,50 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,52 | 0,99 | 0,29 | 0,51 |
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 7,62 | 4,80 | 0,02 |
| 2,80 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,38 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,08 | 0,27 |
|
| 0,31 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 85,83 | 11,03 | 7,20 | 12,73 | 10,68 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 447,24 | 18,74 | 57,02 | 46,64 | 74,85 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 166,63 |
| 8,02 | 0,25 | 1,67 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 280,61 | 18,74 | 49,00 | 46,39 | 73,18 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 84,09 | 4,51 | 5,19 | 3,06 | 11,43 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 79,00 | 4,51 | 5,19 | 3,06 | 11,43 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 5,09 |
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MNC |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ | Xã Tây Hiếu | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Tiến | |||
| (1) | (2) | (3) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1675,00 | 911,43 | 2053,31 | 2536,09 | 663,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 26,55 | 169,29 | 4,21 | 376,04 | 42,49 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 22,32 | 169,29 | 4,21 | 371,27 | 40,47 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 4,24 |
|
| 4,77 | 2,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 616,48 | 145,69 | 277,52 | 205,80 | 253,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 766,88 | 312,07 | 1441,82 | 418,26 | 267,53 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
| 753,22 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 74,58 | 267,15 | 274,65 | 764,64 | 86,43 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,40 | 112,93 | 43,24 | 201,38 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 52,95 | 17,22 | 55,11 | 18,13 | 13,27 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 137,57 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 405,37 | 286,89 | 295,00 | 543,63 | 589,39 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 77,28 | 62,88 | 76,14 | 97,74 | 56,38 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,34 | 0,84 | 0,50 | 1,65 | 0,49 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 123,17 | 26,36 | 1,53 | 97,40 | 394,23 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 1,01 | 0,02 | 0,15 | 0,15 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 10,64 | 8,58 | 14,70 | 18,04 | 9,09 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,42 | 1,63 | 1,14 | 1,96 | 0,97 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,37 | 0,20 | 0,47 | 0,37 | 4,83 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 3,22 | 5,07 | 10,96 | 7,64 | 1,62 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 4,63 | 1,68 | 2,13 | 8,07 | 1,67 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 35,35 | 58,43 | 9,35 | 5,35 | 7,70 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| 49,75 |
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,39 |
| 0,78 | 0,06 | 0,18 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 15,03 | 0,01 | 4,30 | 0,45 | 7,52 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,93 | 8,67 | 4,27 | 4,84 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 145,02 | 118,76 | 141,96 | 146,83 | 75,19 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 117,17 | 72,93 | 139,93 | 133,18 | 68,95 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 26,55 | 44,35 | 1,64 | 10,97 | 5,92 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,59 |
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
| 0,06 |
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,40 | 0,92 | 0,29 | 0,66 | 0,31 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,09 | 0,02 | 0,02 | 0,07 | 0,01 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,22 | 0,54 | 0,08 | 1,89 |
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
| 0,38 |
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,03 | 0,09 | 0,24 | 0,13 |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 5,20 | 9,06 | 2,99 | 17,94 | 9,01 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 5,34 | 1,86 | 47,47 | 158,02 | 37,30 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
| 1,43 | 3,82 | 138,81 | 12,63 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5,34 | 0,43 | 43,65 | 19,21 | 24,67 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5,36 | 8,94 | 14,78 | 14,23 | 16,61 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 5,36 | 8,94 | 9,69 | 14,23 | 16,61 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
| 5,09 |
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MNC |
|
|
|
|
|
1.2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Hòa Hiếu | Phường Quang Phong | Phường Quang Tiến | Phường Long Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,00 | 0,25 |
| 0,05 | 0,50 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 |
|
|
| 0,50 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,40 | 0,25 |
| 0,05 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,05 |
|
| 0,05 |
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,04 | 0,02 |
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,23 | 0,23 |
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diệu tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ | Xã Tây Hiếu | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Tiến | |||
| (1) | (2) | (3) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
| 0,10 | 0,01 | 0,09 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
| 0,10 |
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| 0,10 |
|
|
|
| 2.7.3 | Đầ khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
|
| 0,01 | 0,09 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
| 0,01 | 0,01 |
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
| 0,08 |
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Hòa Hiếu | Phường Quang Phong | Phường Quang Tiến | Phường Long Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 76,61 | 3,31 | 0,17 | 4,12 | 9,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 29,29 | 1,32 | 0,02 | 2,34 | 2,60 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 29,29 | 1,32 | 0,02 | 2,34 | 2,60 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 11,65 | 1,86 |
| 0,70 | 1,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,63 | 0,04 | 0,15 | 0,88 | 3,07 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 15,43 |
|
|
| 2,00 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,61 | 0,09 |
| 0,20 | 0,55 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 14,19 | 5,13 | 0,05 | 0,33 | 2,40 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,69 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,50 | 0,61 | 0,02 | 0,03 | 1,84 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,40 | 0,40 |
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,54 | 0,54 |
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,69 | 0,53 |
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,15 |
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,53 | 0,53 |
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1,88 | 1,25 |
|
| 0,01 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,72 | 0,66 |
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,16 | 0,59 |
|
| 0,01 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5,13 | 1,79 | 0,03 | 0,30 | 0,55 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 2,52 | 1,44 | 0,03 |
| 0,15 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 2,61 | 0,35 |
| 0,30 | 0,40 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,35 |
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,35 |
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ | Xã Tây Hiếu | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Tiến | |||
| (1) | (2) | (3) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8,83 | 30,22 | 10,24 | 0,35 | 9,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,01 | 21,47 | 0,31 | 0,12 | 1,10 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 0,01 | 21,47 | 0,31 | 0,12 | 1,10 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 0,11 | 4,27 | 1,60 | 0,07 | 1,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,68 | 1,61 | 5,83 | 0,16 | 4,21 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7,93 | 2,00 | 2,00 |
| 1,50 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,10 | 0,87 | 0,50 |
| 1,30 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,11 | 1,17 | 0,84 | 0,95 | 2,21 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,48 | 0,20 | 0,31 | 0,10 | 1,60 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
| 0,15 | 0,01 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
| 0,01 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
| 0,15 |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,56 |
|
| 0,06 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
| 0,06 |
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,56 |
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,07 | 0,97 | 0,53 | 0,29 | 0,60 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,07 | 0,51 | 0,04 | 0,28 |
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
| 0,46 | 0,49 | 0,01 | 0,60 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí cồng cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
| 0,35 |
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
| 0,35 |
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Hòa Hiếu | Phường Quang Phong | Phường Quang Tiến | Phường Long Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 77,20 | 3,31 | 0,17 | 4,12 | 10,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 29,79 | 1,32 | 0,02 | 2,34 | 3,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 11,65 | 1,86 |
| 0,70 | 1,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 16,63 | 0,04 | 0,15 | 0,88 | 3,07 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 15,43 |
|
|
| 2,00 |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 1 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,70 | 0,09 |
| 0,20 | 0,64 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 1,17 | 0,52 |
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 0,91 | 0,26 |
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 0,26 | 0,26 |
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ | Xã Tây Hiếu | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Tiến | |||
| (1) | (2) | (3) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 8,83 | 30,22 | 10,24 | 0,35 | 9,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,01 | 21,47 | 0,31 | 0,12 | 1,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 0,11 | 4,27 | 1,60 | 0,07 | 1,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,68 | 1,61 | 5,83 | 0,16 | 4,21 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 7,93 | 2,00 | 2,00 |
| 1,50 |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,10 | 0,87 | 0,50 |
| 1,30 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
| 0,65 |
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
| 0,65 |
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC |
|
|
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
Điều 2. Hủy bỏ một phần và toàn dự án của 04 công trình, dự án Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 nay chưa thực hiện không tiếp tục đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 với tổng diện tích 5,73 ha (Có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Thái Hòa có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai
2. Rà soát đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh nhu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Thái Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC HỦY BỎ
Các công trình dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Thái Hòa
(Ban hành kèm theo Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh Nghệ An)
| TT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Diện tích (ha) |
| 1 | Giắm TBA CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực huyện Nghĩa Đàn, Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Phường Long Sơn, Nghĩa Mỹ, Tây Hiếu, Đông Hiếu, Nghĩa Tiến, Quang Phong, Quang Tiến | 0,05 |
| 2 | Giắm TBA CQT, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Nghĩa Đàn, Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Phường Quang Tiến | 0,05 |
| 3 | Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp khu vực Nghĩa Đàn - Thái Hòa tỉnh Nghệ An | Phường Long Sơn, Hòa Hiếu, Quang Phong | 0,03 |
| 4 | Nhà máy may Thái Hòa | Phường Quang Tiến | 5,60 |
| Tổng diện tích | 5,73 | ||
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Quyết định 364/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
- 5Nghị định 58/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 7Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Nghị quyết 460/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) Thành phố Hà Nội
Quyết định 120/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Thái Hòa tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 120/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Phùng Thành Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
