TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2013/QĐ-UBND VỀ BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH PHÍ VÀ LỆ PHÍ TẠI TỈNH HẢI DƯƠNG
Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành các quy định chi tiết về việc bổ sung, điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện của văn bản pháp luật này:
1. Quy định về phí Chợ Con (Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương)
Mức thu phí Chợ Con được tính theo đơn vị diện tích sử dụng hàng tháng (đơn vị tính: đồng/m2/tháng), cụ thể theo từng vị trí kinh doanh như sau:
- Vị trí 1: Gồm 07 kiốt khu A phía ngoài (khu A1, từ số 01 đến số 07) với tổng diện tích 58,1 m2. Mức thu là 60.000 đồng/m2/tháng.
- Vị trí 2: Gồm 07 kiốt khu A phía trong (khu A2, từ số 08 đến số 14) với tổng diện tích 50,4 m2. Mức thu là 55.000 đồng/m2/tháng.
- Vị trí 3: Gồm 48 gian hàng khu B phía ngoài (khu B1, từ số 01 đến số 48) và 10 gian hàng khu C phía ngoài (khu C1, từ số 01 đến số 10) với tổng diện tích 242 m2. Mức thu là 55.000 đồng/m2/tháng.
- Vị trí 4: Gồm 48 gian hàng khu B phía trong (khu B2, từ số 49 đến số 96) và 10 gian hàng khu C phía trong (khu C2, từ số 11 đến 20) với tổng diện tích 242 m2. Mức thu là 50.000 đồng/m2/tháng.
- Vị trí 5: Gồm các vị trí tại Khu D không có mái che với tổng diện tích 50 m2. Mức thu là 15.000 đồng/m2/tháng.
Lưu ý đối với phí Chợ Con: Mức thu trên chưa bao gồm các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh môi trường và các dịch vụ khác phát sinh thực tế do người thuê tự chi trả. Thời gian áp dụng mức thu này bắt đầu từ ngày 01/8/2013.
2. Quy định về phí Chợ Đọ mới (Xã Ứng Hòe, Huyện Ninh Giang)
Mức thu phí tại Chợ Đọ mới được phân chia theo hai phương thức thanh toán: Thuê 1 năm nộp tiền 1 lần (đồng/m2/năm) và Thuê trọn gói 45 năm nộp tiền 1 lần (đồng/m2/45 năm). Chi tiết các khu vực như sau:
- Nhà chợ chính - Tầng 1 (Tổng diện tích 491 m2):
- Vị trí số 1 (Các ô góc bao gồm kiốt số 1, 5, 6, 11, 12, 17, 18, 22, 23, 24, 27, 28, 32, 33, 38, 40, 41, 44 - diện tích 170 m2): Mức thu 1 năm là 400.000 đồng/m2; mức thu 45 năm là 8.400.000 đồng/m2.
- Vị trí số 2 (Các ô còn lại bao gồm kiốt số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 25, 26, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 39, 42, 43 - diện tích 321 m2): Mức thu 1 năm là 360.000 đồng/m2; mức thu 45 năm là 7.880.000 đồng/m2.
- Nhà chợ chính - Tầng 2 (Tổng diện tích 440 m2):
- Vị trí số 3 (Các ô góc bao gồm kiốt số 45, 49, 50, 55, 56, 61, 62, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 79, 80, 81, 82, 83, 84 - diện tích 220 m2): Mức thu 1 năm là 280.000 đồng/m2; mức thu 45 năm là 5.880.000 đồng/m2.
- Vị trí số 4 (Các ô còn lại bao gồm kiốt số 46, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 63, 64, 65, 73, 74, 75, 76, 77, 78 - diện tích 220 m2): Mức thu 1 năm là 252.000 đồng/m2; mức thu 45 năm là 5.516.000 đồng/m2.
- Kiốt có tường bao (Tổng diện tích 1.775 m2): Mức thu 1 năm là 500.000 đồng/m2; mức thu 45 năm là 10.500.000 đồng/m2.
- Nhà quán bán hàng không có tường bao (Có mái che - Tổng diện tích 960 m2): Mức thu 1 năm là 150.000 đồng/m2; mức thu 45 năm là 3.400.000 đồng/m2.
- Khu chợ ngoài trời (Tổng diện tích 176 m2): Mức thu 1 năm là 80.000 đồng/m2; mức thu 45 năm là 2.240.000 đồng/m2.
- Nhà kho chứa hàng (Tổng diện tích 662 m2): Mức thu 1 năm là 210.000 đồng/m2; mức thu 45 năm là 11.760.000 đồng/m2.
- Phí xe ô tô vào chợ đầu mối bán hàng: Mức thu cố định là 130.000 đồng/xe/tháng.
Lưu ý đối với phí Chợ Đọ mới: Mức thu phí 45 năm thu tiền một lần được cam kết giữ ổn định trong suốt thời hạn 45 năm. Mức thu này chưa bao gồm các chi phí sử dụng riêng như điện, nước, vệ sinh môi trường. Thời gian áp dụng bắt đầu từ ngày 01/01/2014.
3. Điều chỉnh một số loại phí khác trên địa bàn tỉnh
Quyết định thực hiện điều chỉnh mức thu đối với một số nhóm phí dịch vụ công cộng, văn hóa và hành chính công từ ngày 01/8/2013, cụ thể:
- Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (Mức thu đối với người lớn):
- Phí tham quan di tích Kiếp Bạc: 15.000 đồng/người/lượt.
- Phí tham quan cụm di tích, danh lam thắng cảnh Côn Sơn: 15.000 đồng/người/lượt.
- Phí tham quan di tích Đền Cao (An Phụ - Kinh Môn): 5.000 đồng/người/lượt.
- Phí tham quan di tích lịch sử và thắng cảnh Động Kính Chủ (Phạm Mệnh - Kinh Môn): 5.000 đồng/người/lượt.
- Phí tham quan Đảo Cò (Chi Lăng Nam - Thanh Miện): 5.000 đồng/người/lượt.
- Chính sách ưu đãi: Trẻ em và người cao tuổi được giảm 50% mức phí quy định nêu trên.
- Phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước:
- Phí sử dụng bến bãi tại khu vực các xã, phường, thị trấn: 1.500 đồng/m2/tháng.
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
- Cung cấp thông tin đất đai (chưa gồm chi phí in ấn, sao chụp):
- Hồ sơ giao đất, cấp đất, thu hồi đất, thuê đất: 100.000 đồng/hồ sơ.
- Khai thác tài liệu phục vụ công tác thanh tra hoặc giải quyết khiếu nại đất đai: 60.000 đồng/hồ sơ.
- Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCNQSDĐ): 100.000 đồng/hồ sơ.
- Tài liệu quy hoạch đất đai: 70.000 đồng/điểm.
- Biểu thống kê các loại đất: 30.000 đồng/tờ.
- Văn bản quản lý nhà nước khác về đất đai: 20.000 đồng/văn bản.
- Bản sao tài liệu khổ A4 (sao y bản chính): 10.000 đồng/tờ.
- Bản sao tài liệu khổ A3 (sao y bản chính): 20.000 đồng/tờ.
- Các loại hồ sơ đất đai khác: 30.000 đồng/hồ sơ.
- Dịch vụ tra cứu thông tin đất đai (chưa gồm chi phí in ấn, sao chụp):
- Đối với cá nhân: 20.000 đồng/hồ sơ.
- Đối với tổ chức: 150.000 đồng/hồ sơ.
- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
- Đất ở của hộ gia đình, cá nhân: Tại các phường, xã thuộc TP Hải Dương và các phường thuộc thị xã Chí Linh là 150.000 đồng/hồ sơ; các khu vực còn lại là 70.000 đồng/hồ sơ.
- Đất cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang: Tại các phường, xã thuộc TP Hải Dương và các phường thuộc thị xã Chí Linh là 300.000 đồng/hồ sơ; các khu vực còn lại là 150.000 đồng/hồ sơ.
- Đất sản xuất kinh doanh (SXKD) nông nghiệp: Tại các phường, xã thuộc TP Hải Dương và các phường thuộc thị xã Chí Linh là 50.000 đồng/hồ sơ; các khu vực còn lại là 30.000 đồng/hồ sơ.
- Đất sản xuất kinh doanh (SXKD) phi nông nghiệp:
- Tại các phường, xã thuộc TP Hải Dương và các phường thuộc thị xã Chí Linh: Diện tích từ 0,5ha trở xuống là 1.200.000 đồng/hồ sơ; diện tích trên 0,5ha đến 1ha là 1.500.000 đồng/hồ sơ; diện tích trên 1ha đến 5ha là 2.000.000 đồng/hồ sơ; diện tích trên 5ha là 2.500.000 đồng/hồ sơ.
- Tại các khu vực còn lại: Diện tích từ 0,5ha trở xuống là 1.000.000 đồng/hồ sơ; diện tích trên 0,5ha đến 1ha là 1.200.000 đồng/hồ sơ; diện tích trên 1ha đến 5ha là 1.500.000 đồng/hồ sơ; diện tích trên 5ha là 2.000.000 đồng/hồ sơ.
- Trường hợp miễn thu: Không thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất đối với các trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất đối với người đang sử dụng đất ổn định).
4. Quy định về tỷ lệ điều tiết nguồn thu phí tham quan Côn Sơn - Kiếp Bạc
Nguồn thu từ phí tham quan cụm di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh Côn Sơn - Kiếp Bạc được phân chia điều tiết cụ thể như sau:
- Để lại cho đơn vị trực tiếp thực hiện thu phí: 60% tổng số thu để trang trải chi phí hoạt động.
- Nộp vào ngân sách cấp tỉnh: 30%.
- Nộp vào ngân sách cấp thị xã: 10%.
5. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
- Các nội dung khác liên quan đến chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí không đề cập tại quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 4426/2006/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương và các quy định pháp luật hiện hành.
- Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện quyết định này.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các cấp cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 12/2013/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 31 tháng 7 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2006 của Chính Phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 63/2013/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về bổ sung, điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quyết định bổ sung, điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương như sau:
1. Phí chợ con- Phường Quang Trung- TP Hải Dương.
Đơn vị tính: đ/m2/tháng
|
| Danh mục | Diện tích (m2) | Mức thu theo tháng (tháng thu tiền 1 lần) |
| 1 | Vị trí 1: Gồm 07 kiốt khu A phía ngoài (khu A1, từ số 01 đến số 07) | 58,1 | 60.000 |
| 2 | Vị trí 2: Gồm 07 ki ốt khu A phía trong (khu A2, từ số 08 đến số 14) | 50,4 | 55.000 |
| 3 | Vị trí 3: Gồm 48 gian hàng khu B phía ngoài (khu B1, từ số 01 đến số 48) và 10 gian hàng khu C phía ngoài (khu C1, từ số 01 đến số 10) | 242 | 55.000 |
| 4 | Vị trí 4: Gồm 48 gian hàng khu B phía trong (khu B2, từ số 49 đến số 96) và 10 gian hàng khu C phía trong (khu C2, từ số 11 đến 20) | 242 | 50.000 |
| 5 | Vị trí 5: Gồm các vị trí tại Khu D không có mái che | 50 | 15.000 |
|
| Tổng cộng | 642,5 |
|
(Vị trí, diện tích cụ thể của các gian hàng theo sơ đồ mặt bằng chợ đã được UBND thành phố Hải Dương phê duyệt).
- Mức thu trên chưa bao gồm các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh môi trường... người thuê phải trả theo thực tế sử dụng.
* Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Thực hiện theo quy định hiện hành.
* Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/8/2013.
2. Phí Chợ Đọ mới, Xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang
2.1. Mức thu các gian hàng:
| STT | DANH MỤC | Diện tích | Mức thu cho thuê 1 năm nộp tiền 1 lần | Mức thu cho thuê 45 năm nộp tiền 1 lần |
| NHÀ CHỢ CHÍNH | ||||
| Tầng 1 | 491 |
|
| |
| 1 | Vị trí số 1- các ô góc (Ki ốt số 1, 5, 6, 11, 12, 17, 18, 22, 23, 24, 27, 28, 32, 33, 38, 40, 41, 44) | 170 | 400.000 | 8.400.000 |
| 2 | Vị trí số 02 - các ô còn lại (Kiốt số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 25, 26, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 39, 42, 43) | 321 | 360.000 | 7.880.000 |
| Tầng 2 | 440 |
|
| |
| 3 | Vị trí số 03 - các ô góc (Kiốt số 45, 49, 50, 55, 56, 61, 62, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 79, 80, 81, 82, 83, 84) | 220 | 280.000 | 5.880.000 |
| 4 | Vị trí số 04 - các ô còn lại (Kiốt số 46, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 63, 64, 65, 73, 74, 75, 76, 77, 78) | 220 | 252.000 | 5.516.000 |
| KIỐT CÓ TƯỜNG BAO | ||||
| 5 | Loại kiốt có tường bao | 1.775 | 500.000 | 10.500.000 |
| NHÀ QUÁN BÁN HÀNG KHÔNG CÓ TƯỜNG BAO | ||||
| 6 | Quán bán hàng có mái che không tường bao | 960 | 150.000 | 3.400.000 |
| KHU CHỢ NGOÀI TRỜI | ||||
| 7 | Chợ ngoài trời | 176 | 80.000 | 2.240.000 |
| NHÀ KHO CHỨA HÀNG | ||||
| 8 | Nhà kho chứa hàng | 662 | 210.000 | 11.760.000 |
(Chi tiết vị trí, kích thước các gian hàng theo bản vẽ quy hoạch mặt bằng được duyệt).
2.2. Mức thu phí xe ô tô vào chợ đầu mối bán hàng: 130.000 đ/xe/tháng.
2.3. Mức thu phí 45 năm thu tiền một lần được giữ ổn định trong 45 năm.
Mức thu phí trên chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Điện, nước, vệ sinh môi trường…người thuê phải chi trả thêm trên cơ sở thực tế tiêu dùng.
* Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Thực hiện theo quy định hiện hành.
* Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2014.
3. Điều chỉnh một số loại phí khác
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (mức đối với người lớn) | đ/người/lượt |
|
|
| - Phí tham quan di tích Kiếp Bạc | - | 15.000 |
|
| - Phí tham quan cụm di tích, danh lam thắng cảnh Côn Sơn | - | 15.000 |
|
| - Phí tham quan di tích Đền Cao (An phụ- Kinh Môn) | - | 5.000 |
|
| - Phí tham quan di tích lịch sử và thắng cảnh Động Kính Chủ (Phạm Mệnh, huyện Kinh Môn) | - | 5.000 |
|
| - Phí tham quan Đảo Cò- Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện | - | 5.000 |
|
| * Đối với trẻ em, người cao tuổi thu bằng 50% |
|
|
| 2 | Phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước |
|
|
|
| Phí sử dụng bến bãi khu vực xã, phường, thị trấn | đ/m2/tháng | 1.500 |
| 3 | Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai |
|
|
| a | Thông tin đất đai (không bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu) |
|
|
|
| + Hồ sơ giao, cấp, thu hồi, thuê đất | đ/hồ sơ | 100.000 |
|
| + Khai thác tài liệu phục vụ thanh tra đất đai hoặc khiếu nại đất đai | - | 60.000 |
|
| + Hồ sơ cấp GCNQSDĐ | - | 100.000 |
|
| + Tài liệu quy hoạch | đ/điểm | 70.000 |
|
| + Biểu thống kê các loại đất | đ/ tờ | 30.000 |
|
| + Văn bản quản lý khác | đ/văn bản | 20.000 |
|
| + Bản sao tài liệu Khổ A4 (sao y bản chính) | đ/ tờ | 10.000 |
|
| + Bản sao tài liệu Khổ A3 (sao y bản chính) | - | 20.000 |
|
| + Các loại hồ sơ khác | đ/hồ sơ | 30.000 |
| b | Tra cứu thông tin (không bao gồm chi phí in, sao chụp tài liệu) |
|
|
|
| + Cá nhân | đ/hồ sơ | 20.000 |
|
| + Tổ chức | - | 150.000 |
| 4 | Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất |
|
|
| a | Đất ở của hộ gia đình, cá nhân | đ/hồ sơ |
|
|
| - Phường, xã thuộc TP Hải Dương; phường thuộc thị xã Chí Linh | - | 150.000 |
|
| - Khu vực còn lại | - | 70.000 |
| b | Đất cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang | đ/hồ sơ |
|
|
| - Phường, xã thuộc TP Hải Dương; phường thuộc thị xã Chí Linh | - | 300.000 |
|
| - Khu vực còn lại | - | 150.000 |
| c | Đất SXKD nông nghiệp | đ/hồ sơ |
|
|
| - Phường, xã thuộc TP Hải Dương; phường thuộc thị xã Chí Linh | - | 50.000 |
|
| - Khu vực còn lại | - | 30.000 |
| d | Đất SXKD phi nông nghiệp | đ/hồ sơ |
|
|
| - Phường, xã thuộc TP Hải Dương; phường thuộc thị xã Chí Linh | - |
|
|
| + Diện tích ≤ 0,5ha | - | 1.200.000 |
|
| + Diện tích trên 0,5ha đến 1ha | - | 1.500.000 |
|
| + Diện tích trên 1ha đến 5ha | - | 2.000.000 |
|
| + Diện tích trên 5ha | - | 2.500.000 |
|
| - Khu vực còn lại | - |
|
|
| + Diện tích ≤ 0,5ha | - | 1.000.000 |
|
| + Diện tích trên 0,5ha đến 1ha | - | 1.200.000 |
|
| + Diện tích trên 1ha đến 5ha | - | 1.500.000 |
|
| + Diện tích trên 5ha | - | 2.000.000 |
| e | Không thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu (Trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất đối với người đang sử dụng đất ổn định). |
|
|
* Điều chỉnh tỷ lệ điều tiết đối với phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh Côn Sơn- Kiếp Bạc cụ thể như sau:
+ Để lại đơn vị thu: 60%
+ Nộp ngân sách tỉnh: 30%
+ Nộp ngân sách thị xã: 10%
* Các quy định khác về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng thực hiện theo Quyết định số 4426/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh và các quy định hiện hành.
* Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/8/2013.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 2Thông tư 97/2006/TT-BTC về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ Tài chính ban hành
- 3Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001
- 4Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 5Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 6Nghị quyết 15/2014/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 7Nghị quyết 63/2013/NQ-HĐND bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Quyết định 12/2013/QĐ-UBND bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 12/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/07/2013
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Mạnh Hiển
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/08/2013
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
