Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định số 1130/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành nhằm phê duyệt chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất chi tiết trong năm 2016 trên địa bàn huyện Châu Thành. Quyết định này phân bổ cụ thể các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã, đồng thời quy định rõ trách nhiệm thực hiện của các cơ quan liên quan.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Châu Thành được xác định là 23.628,55 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 21.037,23 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 16.632,68 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Diện tích này tập trung nhiều nhất tại xã Phú Tâm (3.178,53 ha), xã Hồ Đắc Kiện (2.755,13 ha) và xã An Ninh (2.687,47 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.516,16 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Hồ Đắc Kiện (528,29 ha) và xã Phú Tâm (472,00 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 811,20 ha, tập trung hoàn toàn tại xã Hồ Đắc Kiện.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 798,39 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 198,51 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 80,28 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.591,32 ha, phân bổ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng:
- Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.429,29 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 417,46 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 274,77 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 201,92 ha (tập trung chủ yếu tại xã An Hiệp với 184,60 ha và xã Phú Tân với 17,32 ha).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 71,73 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 42,44 ha (nằm hoàn toàn tại Thị trấn Châu Thành).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 33,68 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 32,67 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 26,60 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 11,65 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 10,00 ha (tại xã Hồ Đắc Kiện).
- Các loại đất khác như đất an ninh (11,32 ha), đất sản xuất vật liệu xây dựng (7,69 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (5,19 ha), đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (4,66 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (3,94 ha), đất quốc phòng (3,09 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (2,21 ha) và đất danh lam thắng cảnh (1,00 ha).
- Đất đô thị (KDT): Xác định quy mô 788,42 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên của huyện).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2016 là 65,22 ha, toàn bộ là đất nông nghiệp. Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 42,03 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 12,30 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 10,89 ha.
Địa bàn có diện tích thu hồi lớn nhất là xã An Hiệp (12,14 ha), Thị trấn Châu Thành (11,94 ha), xã An Ninh (11,82 ha), và thấp nhất là xã An Mỹ (3,51 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và chuyển đổi cơ cấu cây trồng sản xuất:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 72,71 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 45,91 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 15,50 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 11,30 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 121,17 ha, cụ thể là chuyển từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR), tập trung hoàn toàn tại địa bàn xã Hồ Đắc Kiện.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch UBND huyện Châu Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1130/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 11 tháng 05 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN CHÂU THÀNH, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 07/4/2016) và Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 537/TTr.TNMT-CCQLĐĐ ngày 28/4/2016),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Phú Tâm | Xã Thuận Hòa | Xã Phú Tân | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+... + (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 23.628,55 | 788,42 | 4.745,72 | 4.112,44 | 1.835,03 | 2.768,84 | 2.509,31 | 3.227,70 | 3.641,10 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 21.037,23 | 637,19 | 4.364,82 | 3.718,25 | 1.573,35 | 2.443,54 | 2.308,29 | 2.675,57 | 3.316,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16.632,68 | 504,68 | 2.755,13 | 3.178,53 | 1.349,94 | 2.090,42 | 1.896,95 | 2.169,56 | 2.687,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16.632,68 | 504,68 | 2.755,13 | 3.178,53 | 1.349,94 | 2.090,42 | 1.896,95 | 2.169,56 | 2.687,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 798,39 | 11,49 | 102,51 | 60,17 | 53,60 | 84,00 | 55,35 | 202,50 | 228,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.516,16 | 108,97 | 528,29 | 472,00 | 139,78 | 233,07 | 348,12 | 292,39 | 393,54 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 811,20 |
| 811,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 80,28 | 7,62 | 9,47 | 3,43 | 11,23 | 33,39 | 3,34 | 8,21 | 3,59 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 198,51 | 4,43 | 158,22 | 4,12 | 18,80 | 2,65 | 4,53 | 2,91 | 2,85 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 2.591,32 | 151,22 | 380,90 | 394,19 | 261,68 | 325,30 | 201,02 | 552,13 | 324,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,09 | 3,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,32 | 6,92 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 4,28 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 201,92 |
|
|
|
| 17,32 |
| 184,60 |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 10,00 |
| 10,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 26,60 | 1,28 | 12,06 | 0,74 | 0,13 | 1,60 | 0,32 | 8,86 | 1,59 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 33,68 | 2,89 | 0,57 | 1,93 | 14,97 | 0,09 | 0,33 | 11,08 | 1,82 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.429,29 | 54,77 | 261,44 | 243,87 | 147,71 | 179,05 | 125,08 | 228,44 | 188,92 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL | 1,00 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,94 | 0,07 |
| 0,32 | 2,29 | 0,10 |
| 0,33 | 0,84 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 417,46 |
| 66,34 | 48,32 | 55,60 | 50,86 | 43,79 | 88,29 | 64,25 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 42,44 | 42,44 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,65 | 7,18 | 0,85 | 0,14 | 1,43 | 0,47 | 1,14 | 0,22 | 0,22 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,66 | 0,19 | 1,10 | 0,04 | 2,00 | 0,43 | 0,18 | 0,56 | 0,15 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,67 | 0,06 | 1,50 | 2,85 | 2,17 | 10,78 | 2,04 | 8,21 | 5,00 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 71,73 |
| 1,52 | 15,07 | 0,68 | 12,88 | 2,36 | 19,72 | 19,50 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7,69 | 0,42 |
|
| 3,93 | 0,51 |
|
| 2,83 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,21 |
| 0,21 | 0,52 | 0,06 | 0,20 | 0,10 | 0,18 | 0,95 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,19 |
| 0,22 | 2,65 |
| 1,27 | 0,15 | 0,91 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 274,77 | 31,92 | 25,08 | 77,72 | 29,68 | 45,45 | 25,50 | 0,66 | 38,78 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 788,42 | 788,42 |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Phú Tâm | Xã Thuận Hòa | Xã Phú Tân | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+... + (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI |
| 65,22 | 11,94 | 9,01 | 3,76 | 8,62 | 4,42 | 3,51 | 12,14 | 11,82 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 65,22 | 11,94 | 9,01 | 3,76 | 8,62 | 4,42 | 3,51 | 12,14 | 11,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 42,03 | 7,40 | 8,00 | 3,22 | 5,45 | 4,41 | 1,52 | 6,15 | 5,88 |
| 1.1.1 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 42,03 | 7,40 | 8,00 | 3,22 | 5,45 | 4,41 | 1,52 | 6,15 | 5,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,89 | 1,32 | 0,50 | 0,28 | 1,35 | 0,01 | 1,61 | 2,81 | 3,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,30 | 3,22 | 0,51 | 0,26 | 1,82 |
| 0,38 | 3,18 | 2,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Phú Tâm | Xã Thuận Hòa | Xã Phú Tân | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 72,71 | 12,58 | 10,01 | 4,24 | 9,94 | 4,90 | 4,20 | 13,26 | 13,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 45,91 | 7,40 | 9,00 | 3,70 | 5,93 | 4,89 | 2,00 | 6,63 | 6,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 45,91 | 7,40 | 9,00 | 3,70 | 5,93 | 4,89 | 2,00 | 6,63 | 6,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,30 | 1,32 | 0,50 | 0,28 | 1,55 | 0,01 | 1,82 | 2,81 | 3,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLK/PNN | 15,50 | 3,86 | 0,51 | 0,26 | 2,46 |
| 0,38 | 3,82 | 4,21 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 121,17 |
| 121,17 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 121,17 |
| 121,17 |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 898/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đam Rông tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 762/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- 3Quyết định 626/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 4Quyết định 1086/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 1407/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định
- 6Quyết định 1007/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 1141/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 898/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đam Rông tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 762/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- 8Quyết định 626/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 9Quyết định 1086/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh
- 10Quyết định 1407/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phù Mỹ tỉnh Bình Định
- 11Quyết định 1007/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước
- 12Quyết định 1141/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 1130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 1130/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/05/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/05/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
