Giới thiệu về Quyết định 106/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND được ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung các quy định về bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn (cũ), tỉnh Nghệ An thuộc giai đoạn 2020-2024. Cụ thể, văn bản này thực hiện sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An (quyết định trước đó đã sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về bảng giá đất trên địa bàn).
Nội dung sửa đổi, bổ sung bảng giá đất (Điều 1)
Quyết định thực hiện sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025. Nội dung sửa đổi này áp dụng đối với bảng giá đất tại các xã thuộc huyện Nghĩa Đàn (cũ), tỉnh Nghệ An bao gồm:
- Xã Nghĩa Mai;
- Xã Nghĩa Lâm;
- Xã Nghĩa Lộc;
- Xã Nghĩa Thọ;
- Xã Nghĩa Hưng.
Chi tiết về các mức giá đất, khung giá đất điều chỉnh cho từng khu vực và loại đất cụ thể tại các địa bàn nêu trên được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều khoản thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 2)
Quy định về hiệu lực và trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định được phân công cụ thể như sau:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành quyết định:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An;
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng;
- Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An;
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã: Nghĩa Mai, Nghĩa Lâm, Nghĩa Lộc, Nghĩa Thọ, Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An;
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 106/2025/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1 ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2025/QĐ-UBND NGÀY 21/5/2025 CỦA UBND TỈNH VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1, KHOẢN 2, KHOẢN 3, KHOẢN 4 ĐIỀU 2; KHOẢN 2 ĐIỀU 3 QUYẾT ĐỊNH SỐ 55/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NGHĨA ĐÀN (CŨ) GIAI ĐOẠN 2020-2024
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 11657/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 12 năm 2025.
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn (cũ) giai đoạn 2020-2024.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3 khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn (nay là các xã: Nghĩa Mai, Nghĩa Lâm, Nghĩa Lộc, Nghĩa Thọ, Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An) giai đoạn 2020-2024 như sau:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An; Chủ tịch UBND các xã: Nghĩa Mai, Nghĩa Lâm, Nghĩa Lộc, Nghĩa Thọ, Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: NGHĨA MAI, NGHĨA LÂM, NGHĨA LỘC, NGHĨA THỌ, NGHĨA HƯNG (HUYỆN NGHĨA ĐÀN CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
| TT | Địa danh (Xứ đồng) | Vị trí | Tờ BĐ | Gồm các thửa | Mức giá (đồng/m2) | Ghi chú | |||||
| Từ | Đến | Đất trồng lúa nước | Đất trồng cây hàng năm | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất trồng cây lâu năm | Đất rừng sản xuất | |||||
| I. Xã Nghĩa Mai |
|
|
|
|
|
| |||||
| 1 | Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Mai | 27.000 |
| ||||||||
| 2 | Các thửa đất sản xuất nông nghiệp trên địa bàn xã Nghĩa Minh | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 5.500 |
| ||||
| Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Minh | 30.000 |
| |||||||||
| II. Xã Nghĩa Lâm |
|
| |||||||||
| 1 | Các thửa đất sản xuất nông nghiệp trên địa bàn xã Nghĩa Lâm | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 5.500 |
| ||||
| Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lâm | 30.000 |
| |||||||||
| 2 | Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lạc | 27.000 |
| ||||||||
| III. Xã Nghĩa Lộc |
|
| |||||||||
| 1 | Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Long | 33.000 |
| ||||||||
| 2 | Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lộc | 30.000 |
| ||||||||
| IV. Xã Nghĩa Thọ |
|
| |||||||||
| 1 | Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Thọ | 27.000 |
| ||||||||
| 2 | Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Phú | 30.000 |
| ||||||||
| 3 | Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lợi | 27.000 |
| ||||||||
| V. Xã Nghĩa Hưng |
|
| |||||||||
| 1 | Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Thành | 33.000 |
| ||||||||
| 2 | Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Thịnh | 33.000 |
| ||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 107/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 30/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 61/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu (cũ) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
- 2Quyết định 108/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 35/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 47/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn huyện Yên Thành (cũ) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
- 3Quyết định 105/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 21/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 49/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu (cũ) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
Quyết định 106/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 26/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 55/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn (cũ) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
- Số hiệu: 106/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/12/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Phùng Thành Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/12/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
