Tóm tắt Quyết định 105/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
Quyết định số 105/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện.
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2018 (Điều 1)
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Lục Nam được phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng và phân chia cụ thể đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 52.292,94 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất thuộc về đất rừng sản xuất với 22.334,80 ha; đất trồng lúa chiếm 14.370,96 ha (bao gồm 12.441,92 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm đạt 10.679,96 ha; đất rừng đặc dụng chiếm 3.743,56 ha (tập trung chủ yếu tại xã Lục Sơn và Nghĩa Phương); phần còn lại dành cho đất nuôi trồng thủy sản (703,27 ha), đất trồng cây hàng năm khác (445,36 ha) và đất nông nghiệp khác (15,03 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 8.178,02 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã (2.420,86 ha); đất ở tại nông thôn (2.213,48 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (1.005,22 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (819,58 ha); đất quốc phòng (507,94 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa (276,22 ha); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (241,44 ha); đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (208,80 ha); đất ở tại đô thị (123,39 ha); đất cụm công nghiệp (105,10 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (82,72 ha) và các loại đất chuyên dùng khác.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 338,88 ha, phân bổ nhiều nhất tại các xã Lục Sơn (97,92 ha), Bảo Sơn (70,52 ha), Yên Sơn (30,80 ha) và Bắc Lũng (26,16 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (Điều 1)
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của huyện Lục Nam được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 237,47 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 122,40 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 118,08 ha); đất rừng sản xuất thu hồi 63,59 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 45,30 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 5,87 ha. Các xã có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất gồm xã Chu Điện (72,35 ha), xã Khám Lạng (40,20 ha) và xã Yên Sơn (27,50 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 5,42 ha, bao gồm đất ở tại nông thôn (2,30 ha), đất có mặt nước chuyên dùng (3,00 ha) và đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,12 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (Điều 1)
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa, đô thị hóa và tái cơ cấu nông nghiệp:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 801,31 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất chuyển đổi 351,89 ha; đất trồng lúa chuyển đổi 340,79 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 307,30 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 69,81 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 25,31 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 13,51 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi lớn là xã Cương Sơn (93,38 ha), xã Lục Sơn (84,11 ha), xã Chu Điện (80,83 ha) và xã Yên Sơn (80,74 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (NNP/NNP): Tổng diện tích thực hiện là 84,19 ha. Trọng tâm là chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (42,19 ha) và chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (33,00 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi trên địa bàn huyện là 4,04 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (Điều 1)
Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ sản xuất và đời sống dân sinh:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 0,50 ha đất chưa sử dụng để làm đất nuôi trồng thủy sản tại xã Lan Mẫu.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 0,33 ha, bao gồm 0,30 ha đất thương mại, dịch vụ tại xã Đan Hội và 0,03 ha đất ở tại nông thôn (tại xã Chu Điện và xã Vũ Xá).
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm quản lý (Điều 2 & Điều 3)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Trách nhiệm thi hành: Giám đốc các sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Lục Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 105/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 02 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN LỤC NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Xét đề nghị của UBND huyện Lục Nam tại Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 16/01/2018, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 58/TTr-TNMT ngày 24/01/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Lục Sơn | Xã Bình Sơn | Xã Trường Sơn | Xã Vô Tranh | Xã Trường Giang | Xã Nghĩa Phương | Xã Đông Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 52,292.94 | 9,396.34 | 2,515.02 | 2,394.94 | 4,502.35 | 1,187.90 | 5,046.90 | 4,454.10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14,370.96 | 580.94 | 345.68 | 275.51 | 571.73 | 187.35 | 813.29 | 542.24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12,441.92 | 577.64 | 308.07 | 253.91 | 571.73 | 186.58 | 813.29 | 498.94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 445.36 | 4.15 |
|
|
| 26.03 | 80.18 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,679.96 | 666.32 | 1,013.05 | 387.37 | 1,094.39 | 234.70 | 1,250.37 | 932.93 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3,743.56 | 2,469.26 |
|
|
|
| 1,274.30 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22,334.80 | 5,674.21 | 1,155.13 | 1,716.88 | 2,835.68 | 727.46 | 1,626.36 | 2,931.93 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 703.27 | 1.46 | 1.16 | 15.18 | 0.55 | 12.36 | 2.40 | 47.00 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15.03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,178.02 | 418.01 | 168.72 | 154.20 | 202.16 | 130.20 | 350.23 | 669.65 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 507.94 | 3.80 |
| 15.35 | 2.30 |
|
| 52.46 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.40 |
|
| 0.14 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 105,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 20.00 |
|
|
|
|
| 10.75 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 82.72 |
| 0.09 |
| 0.03 |
| 10.54 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 241.44 | 177.88 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,420.86 | 48.87 | 45.72 | 50.19 | 57.37 | 28.64 | 67.18 | 143.75 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14.04 |
|
|
|
|
| 1.01 |
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0.36 |
|
|
|
|
| 0.36 |
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 20.32 | 0.40 | 0.20 | 0.20 | 1.40 | 0.30 |
| 1.70 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,213.48 | 84.33 | 79.30 | 81.89 | 86.02 | 35.41 | 138.07 | 216.20 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 123.39 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20.47 | 0.85 | 1.19 | 0.36 | 1.83 | 0.26 | 0.71 | 0.27 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8.23 |
|
| 1.66 |
|
|
| 0.15 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20.89 |
|
|
|
|
|
| 1.37 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 276.22 | 1.19 | 2.35 | 2.43 | 3.21 | 0.61 | 20.38 | 8.50 |
| 2.17 | Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 208.80 | 8.61 | 1.90 |
|
|
|
| 2.73 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 32.41 | 0.31 | 1.79 | 1.23 | 3.92 | 0.40 | 1.81 | 2.08 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3.26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 27.03 |
| 0.53 | 0.75 | 0.68 | 0.78 | 1.51 | 0.46 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,005.22 | 88.30 | 23.51 |
| 25.42 | 57.24 | 28.84 | 36.91 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 819.58 | 3.47 | 12.14 |
| 19.98 | 6.57 | 69.07 | 203.06 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5.86 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 338.88 | 97.92 | 1.51 |
|
| 6.16 |
| 4.49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Đông Phú | Xã Tam Dị | Xã Bảo Sơn | Xã Bảo Đài | Xã Thanh Lâm | Xã Phương Sơn | Xã Chu Điện | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 52,292.94 | 2,202.61 | 2,715.33 | 1,994.10 | 893.39 | 1,353.64 | 667.29 | 1,122.77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14,370.96 | 596.55 | 966.77 | 781.36 | 693.44 | 635.60 | 342.75 | 658.89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12,441.92 | 418.57 | 633.92 | 781.36 | 693.44 | 602.77 | 169.70 | 365.74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 445.36 | 42.09 | 146.03 | 8.24 | 16.24 | 19.13 | 2.24 | 0.18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,679.96 | 426.77 | 767.65 | 681.18 | 131.34 | 586.68 | 185.35 | 346.72 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3,743.56 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22,334.80 | 1,107.91 | 759.84 | 515.19 | (0.20) | 67.19 | 111.49 | 92.20 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 703.27 | 26.61 | 74.43 | 7.11 | 52.57 | 45.05 | 22.15 | 24.28 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15.03 | 2.68 | 0.60 | 1.02 |
|
| 3.30 | 0.50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,178.02 | 368.36 | 434.90 | 268.51 | 271.48 | 294.78 | 177.54 | 374.09 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 507.94 | 18.00 | 15.00 |
| 9.66 | 16.62 | 3.21 | 47.54 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 105.10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 20.00 |
|
|
|
|
|
| 1.00 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 82.72 | 0.80 | 0.57 | 13.59 | 3.80 | 0.20 | 3.37 | 2.50 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 241.44 |
| 2.00 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,420.86 | 130.64 | 163.16 | 88.08 | 118.61 | 126.85 | 69.33 | 164.51 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14.04 | 0.47 | 0.40 | 0.31 |
|
| 1.27 |
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0.36 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 20.32 | 0.45 | 0.46 | 0.54 | 1.07 | 1.18 | 1.20 | 4.18 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,213.48 | 101.22 | 176.81 | 95.73 | 88.67 | 90.93 | 72.56 | 102.36 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 123.39 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20.47 | 0.39 | 0.27 | 1.10 | 1.22 | 0.63 | 0.37 | 0.45 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8.23 | 0.04 |
|
|
|
| 0.09 | 2.43 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20.89 | 0.11 | 4.18 | 0.61 | 2.07 | 3.24 | 0.54 | 2.74 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 276.22 | 7.19 | 14.55 | 6.50 | 12.00 | 7.03 | 5.79 | 11.12 |
| 2.17 | Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 208.80 |
| 0.97 |
|
|
|
| 0.80 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 32.41 | 1.87 | 1.45 | 1.40 | 2.19 | 1.11 | 1.02 | 0.98 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3.26 |
|
|
|
|
|
| 3.00 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 27.03 | 1.19 | 0.97 | 0.87 | 0.55 | 0.64 |
| 0.14 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,005.22 | 7.58 | 14.39 | 11.60 | 6.53 | 8.21 |
| 20.17 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 819.58 | 98.41 | 39.73 | 48.18 | 25.11 | 38.14 | 18.78 | 10.17 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5.86 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 338.88 | 7.27 | 2.67 | 70.52 | 2.47 | 0.33 |
| 0.60 |
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT. Đồi Ngô | Xã Tiên Hưng | Xã Khám Lạng | Xã Lan Mẫu | Xã Tiên Nha | Xã Cương Sơn | TT. Lục Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 52,292.94 | 194.75 | 453.50 | 618.77 | 838.56 | 768.08 | 854.94 | 90.77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14,370.96 | 142.33 | 345.91 | 449.24 | 478.86 | 310.35 | 411.06 | 72.63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12,441.92 | 101.38 | 346.41 | 363.20 | 377.91 | 219.13 | 336.41 | 66.50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 445.36 | 0.00 |
|
| 59.32 |
| 1.31 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,679.96 | 44.14 | 81.72 | 80.26 | 246.98 | 282.86 | 184.13 | 15.98 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3,743.56 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22,334.80 |
| 16.49 | 45.49 |
| 156.71 | 247.44 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 703.27 | 8.11 | 9.38 | 41.59 | 53.39 | 18.16 | 10.98 | 2.14 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15.03 | 0.15 |
| 2.19 |
|
|
| 0.02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,178.02 | 261.34 | 283.69 | 278.37 | 331.83 | 281.73 | 264.52 | 74.11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 507.94 | 8.15 | 27.61 |
| 41.53 | 84.33 | 13.96 | 0.05 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.40 | 0.25 |
|
|
|
|
| 0.01 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 105.10 | 8.82 | 26.78 |
| 18.00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 20.00 | 2.13 | 0.50 |
| 0.25 |
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 82.72 | 10.69 | 4.69 | 2.60 |
| 1.64 |
| 3.47 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 241.44 | 4.50 | 2.11 |
| 5.00 |
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,420.86 | 95.91 | 77.60 | 148.17 | 98.43 | 46.84 | 36.15 | 23.99 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14.04 | 0.83 |
| 0.97 | 1.16 |
|
| 0.20 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0.36 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 20.32 |
| 1.50 | 0.91 | 0.30 | 0.50 | 0.20 | 0.35 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,213.48 |
| 55.26 | 52.82 | 90.72 | 65.02 | 42.91 |
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | OĐT | 123.39 | 96.43 |
|
|
|
|
| 26.96 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20.47 | 4.02 | 0.27 | 0.34 | 0.46 | 0.35 | 0.56 | 0.37 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8.23 | 3.37 | 0.42 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20.89 | 0.40 | 0.78 | 0.85 | 0.64 | 0.81 |
| 0.12 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 276.22 | 5.01 | 7.96 | 10.17 | 5.74 | 2.13 | 95.44 | 2.79 |
| 2.17 | Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 208.80 | 1.00 | 12.67 | 12.47 | 24.41 | 17.89 | 3.51 | 2.63 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 32.41 | 1.07 | 0.86 | 0.69 | 1.61 | 0.11 | 0.77 | 0.17 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3.26 | 0.26 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 27.03 | 0.11 | 0.16 | 0.80 | 0.47 | 0.05 | 2.77 | 0.20 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,005.22 | 0.27 | 55.01 | 41.48 | 16.67 | 54.23 | 60.58 | 12.81 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 819.58 | 18.11 | 9.08 | 6.09 | 26.44 | 7.27 | 7.67 |
|
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5.86 |
| 0.45 |
|
| 0.56 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 338.88 | 3.16 | 7.44 | 8.93 | 12.94 | 9.74 |
| 0.49 |
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Huyền Sơn | Xã Bắc Lũng | Xã Cẩm Lý | Xã Yên Sơn | Xã Vũ Xá | Xã Đan Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 52,292.94 | 1,812.25 | 1,067.90 | 2,206.18 | 1,355.33 | 763.60 | 821.63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14,370.96 | 477.45 | 717.75 | 767.78 | 1,066.84 | 585.04 | 553.59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12,441.92 | 477.45 | 674.33 | 551.71 | 962.56 | 543.93 | 545.34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 445.36 |
|
| 5.71 | 17.55 | 6.85 | 10.11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,679.96 | 265.51 | 77.50 | 241.28 | 152.91 | 65.32 | 236.53 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3,743.56 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22,334.80 | 1,052.11 | 239.25 | 1,125.23 | 29.58 | 101.22 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 703.27 | 17.18 | 33.15 | 61.86 | 88.45 | 5.17 | 21.40 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15.03 |
| 0.25 | 4.32 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,178.02 | 240.60 | 343.86 | 573.70 | 454.37 | 237.48 | 269.59 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 507.94 | 0.03 | 0.02 | 148.24 |
| 0.06 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.40 |
| 0.01 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 105.10 |
|
|
| 51.50 |
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 20.00 |
| 2.00 |
| 2.57 | 0.50 | 0.30 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 82.72 | 5.02 | 2.09 | 6.27 | 10.00 |
| 0.76 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 241.44 | 7.00 | 28.00 | 4.95 | 5.00 |
| 5.00 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,420.86 | 60.60 | 123.19 | 150.46 | 113.62 | 67.47 | 75.52 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14.04 |
| 3.01 | 0.91 | 1.41 |
| 2.09 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0.36 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 20.32 | 0.40 | 0.50 | 0.33 | 0.85 | 0.60 | 0.60 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,213.48 | 76.20 | 67.65 | 120.54 | 86.54 | 36.05 | 70.27 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 123.39 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20.47 | 0.40 | 0.57 | 1.38 | 0.87 | 0.60 | 0.38 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8.23 |
|
| 0.07 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20.89 |
| 0.56 | 1.06 | 0.28 | 0.53 | 0.02 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 276.22 | 6.75 | 5.44 | 4.77 | 7.95 | 8.36 | 10.85 |
| 2.17 | Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 208.80 | 7.35 | 5.63 | 50.04 | 31.95 | 8.27 | 15.98 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 32.41 | 0.80 | 0.90 | 1.60 | 1.40 | 0.46 | 0.42 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3.26 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 27.03 | 0.98 |
| 8.51 | 0.79 | 0.56 | 2.56 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,005.22 | 66.78 | 83.55 | 37.42 | 108.28 | 90.12 | 49.31 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 819.58 | 8.29 | 20.73 | 37.14 | 26.52 | 23.90 | 35.52 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5.86 |
|
|
| 4.85 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 338.88 | 4.38 | 26.16 | 7.56 | 30.80 | 22.72 | 10.62 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân then đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Lục Sơn | Xã Bình Sơn | Xã Trường Sơn | Xã Vô Tranh | Xã Trường Giang | Xã Nghĩa Phương | Xã Đông Hưng | Xã Đông Phú | Xã Tam Dị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 237.47 | 5.65 | 6.20 | 1.81 | 4.35 | 0.77 | 4.05 | 2.90 |
| 0.92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 122.40 | 0.65 | 4.00 | 0.42 | 2.30 | 0.75 | 2.30 | 0.90 |
| 0.86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 118.08 | 0.65 | 4.00 | 0.42 | 2.30 | 0.75 | 2.30 | 0.71 |
| 0.86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 0.31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 45.30 |
| 0.10 | 0.35 | 0.80 | 0.02 | 0.50 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 63.59 | 5.00 | 2.10 | 1.04 | 1.00 |
| 1.00 | 2.00 |
| 0.06 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5.87 |
|
|
| 0.25 |
| 0.25 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.42 |
|
|
| 0.25 |
| 0.25 |
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.30 |
|
|
| 0.25 |
| 0.25 |
|
|
|
| 2.2 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Bảo Sơn | Xã Bảo Đài | Xã Thanh Lâm | Xã Phương Sơn | Xã Chu Điện | TT. Đồi Ngô | Xã Tiên Hưng | Xã Khám Lạng | Xã Lan Mẫu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 237.47 | 2.29 | 0.60 | 8.90 | 1.90 | 72.35 | 4.76 | 3.50 | 40.20 | 6.65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 122.40 | 2.10 | 0.60 | 4.87 | 1.90 | 26.60 | 4.76 | 3.50 | 4.70 | 6.65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 118.08 | 2.10 | 0.60 | 4.84 | 2.20 | 26.50 | 4.76 | 3.50 | 4.60 | 5.65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0.31 | 0.11 |
| 0.20 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 45.30 | 0.02 |
| 1.38 |
| 21.80 |
|
| 15.00 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 63.59 | 0.06 |
| 2.15 |
| 22.50 |
|
| 20.00 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5.87 |
|
| 0.30 |
| 1.45 |
|
| 0.50 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.42 |
|
| 0.51 |
| 1.75 |
|
| 1.00 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.30 |
|
| 0.51 |
| 0.75 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3.00 |
|
|
|
| 1.00 |
|
| 1.00 |
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tiên Nha | Xã Cương Sơn | TT. Lục Nam | Xã Huyền Sơn | Xã Bắc Lũng | Xã Cẩm Lý | Xã Yên Sơn | Xã Vũ Xá | Xã Đan Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 237.47 | 6.22 | 0.70 | 3.47 | 6.90 | 1.20 | 8.67 | 27.50 | 6.11 | 8.90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 122.40 | 5.92 | 0.70 | 2.47 | 6.90 | 1.20 | 2.30 | 25.93 | 4.12 | 5.00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUA | 118.08 | 5.92 | 0.60 | 2.47 | 6.90 | 1.20 | 2.30 | 24.83 | 4.12 | 3.00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0.31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 45.30 | 0.30 |
| 1.00 |
|
|
| 0.75 | 1.28 | 2.00 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 63.59 |
|
|
|
|
| 6.37 | - | 0.31 | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5.87 |
|
|
|
|
|
| 0.82 | 0.40 | 1.90 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.42 |
|
|
|
|
|
| 0.25 | 0.41 | 1.00 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.30 |
|
|
|
|
|
| 0.25 | 0.29 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.12 |
|
|
|
|
|
|
| 0.12 |
|
|
| Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3.00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.00 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Lục Sơn | Xã Bình Sơn | Xã Trường Sơn | Xã Vô Tranh | Xã Trường Giang | Xã Nghĩa Phương | Xã Đông Hưng | Xã Đông Phú | Xã Tam Dị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 801.31 | 84.11 | 6.87 | 2.83 | 7.59 | 2.58 | 26.86 | 14.91 | 20.08 | 38.64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 340.79 | 1.71 | 4.67 | 0.84 | 5.44 | 2.56 | 6.21 | 4.97 | 1.78 | 11.28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 307.30 | 1.71 | 4.67 | 0.84 | 5.44 | 2.56 | 6.21 | 2.42 | 1.18 | 11.28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13.51 |
|
|
|
|
| 1.00 |
| 0.30 | 8.10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 69.81 |
| 0.10 | 0.75 | 0.90 | 0.02 | 11.90 | 0.74 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 351.89 | 82.40 | 2.10 | 1.24 | 1.00 |
| 7.50 | 9.00 | 18.00 | 17.06 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 25.31 |
|
|
| 0.25 |
| 0.25 | 0.20 |
| 2.20 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 84.19 |
| 3.00 | 7.83 | 0.40 |
|
|
| 0.30 | 6.30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 33.00 |
| 3.00 | 5.33 | 0.10 |
|
|
| 0.30 | 3.30 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 42.19 |
|
| 2.50 |
|
|
|
|
| 3.00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 1.90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0.40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 6.70 |
|
|
| 0.30 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4.04 |
|
|
|
|
|
|
| 0.30 |
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Bảo Sơn | Xã Bảo Đài | Xã Thanh Lâm | Xã Phương Sơn | Xã Chu Điện | TT. Đồi Ngô | Xã Tiên Hưng | Xã Khám Lạng | Xã Lan Mẫu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 801.31 | 5.48 | 5.21 | 13.87 | 20.69 | 80.83 | 49.64 | 21.09 | 44.42 | 26.41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 340.79 | 5.24 | 3.51 | 8.75 | 18.54 | 33.73 | 40.03 | 20.41 | 8.92 | 23.11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 307.30 | 5.24 | 3.51 | 8.54 | 18.34 | 31.53 | 36.16 | 19.91 | 7.82 | 22.11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13.51 | 0.11 | 1.00 | 1.14 |
|
| 0.56 |
|
| 0.30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 69.81 | 0.07 | 0.50 | 1.38 | 1.25 | 22.85 | 6.30 | 0.05 | 15.00 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 351.89 | 0.06 | 0.20 | 2.20 |
| 22.50 |
|
| 20.00 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 25.31 |
|
| 0.40 | 0.90 | 1.75 | 2.75 | 0.63 | 0.50 | 3.00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 84.19 | 10.00 | 4.00 | 9.21 | 4.90 | 2.10 |
|
| 1.20 | 13.31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 33.00 | 8.30 | 3.00 | 5.07 | 0.50 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 42.19 | 1.50 | 1.00 | 2.24 | 2.00 | 2.10 |
|
| 1.20 | 13.31 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 1.90 |
|
| 1.90 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0.40 | 0.20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 6.70 |
|
|
| 2.40 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4.04 |
|
| 0.30 | 0.30 |
| 1.52 | 1.00 |
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tiên Nha | Xã Cương Sơn | TT. Lục Nam | Xã Huyền Sơn | Xã Bắc Lũng | Xã Cẩm Lý | Xã Yên Sơn | Xã Vũ Xá | Xã Đan Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 801.31 | 60.27 | 93.38 | 6.11 | 10.41 | 37.30 | 20.47 | 80.74 | 7.59 | 12.93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 340.79 | 8.72 | 4.23 | 5.11 | 7.36 | 19.14 | 11.10 | 69.97 | 4.99 | 8.47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 307.30 | 7.42 | 4.13 | 5.11 | 7.36 | 8.34 | 11.10 | 62.97 | 4.93 | 6.47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13.51 |
|
|
|
|
|
|
| 0.50 | 0.50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 69.81 | 1.40 | 1.35 | 1.00 | 0.05 |
|
| 0.75 | 1.39 | 2.06 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 351.89 | 50.15 | 87.80 |
| 3.00 | 18.00 | 9.37 |
| 0.31 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 25.31 |
|
|
|
| 0.16 |
| 10.02 | 0.40 | 1.90 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 84.19 |
|
| 3.10 | 7.80 |
| 7.00 | 2.04 |
| 1.70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 33.00 |
|
| 3.10 |
|
| 1.00 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 42.19 |
|
|
| 7.80 |
| 2.00 | 2.04 |
| 1.50 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 1.90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0.40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.20 |
| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 6.70 |
|
|
|
|
| 4.00 |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4.04 |
|
|
|
|
|
|
| 0.12 | 0.50 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Chu Điện | Xã Lan Mẫu | Xã Vũ Xá | Xã Đan Hội | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0.50 |
| 0.50 |
|
|
| 1.1 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0.50 |
| 0.50 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0.33 | 0.01 |
| 0.02 | 0.30 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.30 |
|
|
| 0.30 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.03 | 0.01 |
| 0.02 |
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Lục Nam:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;
2. Thực hiện, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 969/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 968/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Sầm Sơn do tỉnh Thanh Hóa ban hành
- 3Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 969/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 6Quyết định 968/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Sầm Sơn do tỉnh Thanh Hóa ban hành
- 7Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 8Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Nghị quyết 36/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Quyết định 105/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 105/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lại Thanh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
