Tóm tắt Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND về việc sửa đổi bảng giá đất tại thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An nhằm điều chỉnh, bổ sung các quy định liên quan đến bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (nay là phường Tân Mai và phường Hoàng Mai) cho giai đoạn 2020-2024. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu về các quy định tại quyết định này:
1. Nội dung sửa đổi, bổ sung về bảng giá đất (Điều 1)
Quyết định này thực hiện việc sửa đổi, bổ sung trực tiếp đối với Khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh Nghệ An. Cụ thể:
- Nội dung điều chỉnh: Sửa đổi, bổ sung các quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2 và Khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024.
- Phạm vi địa giới hành chính áp dụng: Áp dụng đối với địa bàn thị xã Hoàng Mai cũ, hiện nay đã được chuyển đổi và tổ chức lại thành phường Tân Mai và phường Hoàng Mai thuộc tỉnh Nghệ An.
- Chi tiết giá đất: Các mức giá đất cụ thể sau khi sửa đổi, bổ sung được quy định chi tiết và ban hành kèm theo Phụ lục của Quyết định này.
2. Điều khoản thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 2)
Quyết định quy định rõ ràng về thời điểm phát sinh hiệu lực pháp luật cũng như phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm của các cơ quan cấp tỉnh: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và giám sát việc thực hiện quyết định này theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Trách nhiệm của chính quyền địa phương: Chủ tịch UBND phường Tân Mai và Chủ tịch UBND phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm quản lý, áp dụng bảng giá đất mới tại địa bàn quản lý hành chính của mình.
- Trách nhiệm của các đối tượng khác: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung quy định tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 104/2025/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1 ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2025/QĐ-UBND NGÀY 21/5/2025 CỦA UBND TỈNH VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1, KHOẢN 2, KHOẢN 3, KHOẢN 4 ĐIỀU 2; KHOẢN 2 ĐIỀU 3 QUYẾT ĐỊNH SỐ 44/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HOÀNG MAI (CŨ) GIAI ĐOẠN 2020-2024
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 11657/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 12 năm 2025.
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (cũ) giai đoạn 2020-2024.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 khoản 3 khoản 4 Điều 2; khoản 2 Điều 3 Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (nay là phường Tân Mai và phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An) giai đoạn 2020- 2024 như sau:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Nghệ An; Chủ tịch UBND phường Tân Mai và phường Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG TÂN MAI VÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI (THỊ XÃ HOÀNG MAI CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá (đ/m2) | Ghi chú | |
| Từ | Đến | ||||
| A | PHƯỜNG TÂN MAI | ||||
| 1 | Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai năm 2016 | ||||
|
| Đường QH15m | Lô số 1 tờ bản đồ số 17 | Lô 119 tờ bản đồ số 5 | 12.000.000 |
|
| 2 | Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai GĐ1 (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt tại Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 12/3/2020) | ||||
|
| Đường QH 9m | Lô 409 tờ bản đồ số 5 | Lô 394 tờ bản đồ số 5 | 10.500.000 |
|
|
|
| Lô 390 tờ bản đồ số 5 | Lô 378 tờ bản đồ số 5 | 9.000.000 |
|
|
|
| Lô 375 tờ bản đồ số 5 | Lô 340 tờ bản đồ số 5 | 8.500.000 |
|
|
| Đường QH 12m | Lô 403 tờ bản đồ số 5 | Lô 409 tờ bản đồ số 5 | 10.500.000 |
|
|
|
| Lô 402 tờ bản đồ số 5 | Lô 391 tờ bản đồ số 5 | 10.500.000 |
|
|
|
| Lô 387 tờ bản đồ số 5 | Lô 377 tờ bản đồ số 5 | 9.000.000 |
|
|
|
| Lô 376 tờ bản đồ số 5 | Lô 339 tờ bản đồ số 5 | 8.500.000 |
|
|
| Đường QH 15m | Lô 391 tờ bản đồ số 5 | Lô 394 tờ bản đồ số 5 | 10.500.000 |
|
| 3 | Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai GĐ 2 (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt tại Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 07/6/2024) | ||||
|
| Đường QH 12m | Lô 649 tờ bản đồ số 5 | Lô 659 tờ bản đồ số 5 | 10.500.000 |
|
| 4 | Khu Dự án khu dân cư, du lịch và dịch vụ Cửa Cờn tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị | ||||
|
| Đường QH 60m | Từ thửa 78 tờ bản đồ số 18 | Đến thửa 158 tờ bản đồ số 14 | 14.000.000 |
|
|
| Đường QH 60m (khu vực cầu đường ven biển) | Từ thửa 310 tờ bản đồ số 18 | Đến thửa 145 tờ bản đồ số 18 | 12.000.000 |
|
|
| Đường QH 60m (khu vực cầu đường ven biển) | Từ thửa 152 tờ bản đồ số 14 | Đến thửa 11 tờ bản đồ số 14 | 12.000.000 |
|
|
| Đường 20m | Đầu đường | Cuối đường | 12.000.000 |
|
|
| Đường 16,5m | Đầu đường | Cuối đường | 10.000.000 |
|
|
| Đường 14,5m | Đầu đường | Cuối đường | 9.000.000 |
|
|
| Đường 14m | Đầu đường | Cuối đường | 9.000.000 |
|
|
| Đường 13,5m | Đầu đường | Cuối đường | 9.000.000 |
|
|
| Đường đê ven sông | Đầu đường | Cuối đường | 9.000.000 |
|
|
| Đường 11m | Đầu đường | Cuối đường | 8.000.000 |
|
|
| Đường 7m | Đầu đường | Cuối đường | 6.000.000 |
|
| 5 | Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị | ||||
|
| Đường 12m | Đầu đường | Cuối đường | 8.000.000 |
|
|
| Đường 15m | Đầu đường | Cuối đường | 10.000.000 |
|
|
| Đường 9m | Đầu đường | Cuối đường | 7.000.000 |
|
| 6 | Khu Quy hoạch đấu giá Cồn Ran, Làng Sen, xã Quỳnh Lộc (Khối 7) | ||||
|
| Bám đường Trần Nhật Duật ( phía tây đường) | Thửa 1067 tờ bản đồ số 11 | Đến thửa 1090 tờ bản đồ số 11 | 6.000.000 |
|
| 7 | Khu Quy hoạch đấu giá Đồng Bài, xã Quỳnh Lộc | ||||
|
| Bám đường Trần Nhật Duật (phía tây đường) | Thửa 99 tờ bản đồ số 16 | Đến thửa 385 tờ bản đồ số 16 | 6.000.000 |
|
|
| Đường quy hoạch 12 m | Thửa 1031 tờ bản đồ số 13 | Đến thửa 1036 tờ bản đồ số 13 | 4.100.000 |
|
|
| Đường quy hoạch 12 m | Thửa 1282 tờ bản đồ số 16 | Đến thửa 1305 và 1370, 1371 tờ bản đồ số 16 | 4.100.000 |
|
|
| Đường quy hoạch 12 m | Thửa 1366 tờ bản đồ số 16 | Đến thửa 1401 tờ bản đồ số 16 | 4.100.000 |
|
|
| Đường quy hoạch 12 m | Thửa 1402 tờ bản đồ số 16 | Đến thửa 1412 tờ bản đồ số 16 | 4.200.000 |
|
| 8 | Khu Quy hoạch đấu giá Trạm Y tế thôn 4, xã Quỳnh Lộc | ||||
|
| Bám đường Hải Thượng Lãn Ông | Thửa 90, 92, 93 và 94 tờ 35 | Đến thửa 90, 92, 93 và 94 tờ bản đồ số 35 | 6.500.000 |
|
|
| Đường quy hoạch 12 m | Thửa 91 và 95 tờ 35 | Đến thửa 91 và 95 tờ bản đồ số 35 | 3.500.000 |
|
| 9 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 - Bản đồ quy hoạch chia lô đất ở ( điều chỉnh) (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022) | ||||
|
| Bám đường quy hoạch 36 m | Lô số 2 | Đến lô số 24 | 6.000.000 |
|
|
| Bám đường quy hoạch 11,5 m | Lô số 3, 13 và 25 | Đến lô số 39, 53, 66 | 5.300.000 |
|
|
| Bám đường quy hoạch 11,5 m | Lô số 40, 54, 67 | Đến lô số 52, 65, 78 | 4.100.000 |
|
| B | PHƯỜNG HOÀNG MAI | ||||
| I | CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ (XÃ QUỲNH TRANG CŨ) | ||||
| 1 | Quy hoạch khu đấu giá khối 16, đường QH 9m | Từ lô số B 01 | Đến lô số B25 | 4.500.000 |
|
| 2 | Quy hoạch khu đấu giá khối 16, đường QH 9m | Từ lô số A01 | Đến lô số A13 | 4.000.000 |
|
| 3 | Đường quy hoạch 12m (đấu giá 10 tấn khối 17) | Từ Thửa 671 | Đến thửa 795 | 6.000.000 |
|
| 4 | Đường quy hoạch 12m (đấu giá 10 tấn khối 17) | Từ Thửa 670 | Đến thửa 785 | 5.500.000 |
|
| 5 | Đường quy hoạch 12m (đấu giá 10 tấn khối 17) | Từ Thửa 648 | Đến thửa 617 | 5.500.000 |
|
| 6 | Đường quy hoạch 9m (đấu giá 10 tấn khối 17) | Từ Thửa 632 | Đến thửa 784 | 5.000.000 |
|
| 7 | Khu TĐC cao tốc, đường quy hoạch 12m | Từ lô C1 | Đến lô C15 | 5.000.000 |
|
| 8 | Khu TĐC cao tốc, đường quy hoạch 12m | Từ lô C16 | Đến lô C29 | 3.500.000 |
|
| II | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (KHU TÁI ĐỊNH CƯ CAO TỐC THUỘC XÃ QUỲNH VINH CŨ) | ||||
| 1 | Đường quy hoạch 18m (cao tốc) mặt đường khối 7 và khối 8 | Thửa số 2920, tờ bản đồ số 27 (khối 7) | Thửa số 2982, 2869, tờ bản đồ số 27 | 9.000.000 |
|
| 2 | Đường quy hoạch 20m (cao tốc) | Thửa số 2912, tờ bản đồ số 27 (khối 7) | Thửa số 2861, tờ bản đồ số 27 | 8.000.000 |
|
| 3 | Đường quy hoạch 13m (cao tốc) | Thửa số 2928, tờ bản đồ số 27 (khối 7) | Đến thửa số 2940; 2840 đến 2929, đến 2963, tờ bản đồ số 27 | 7.000.000 |
|
| 4 | Đường quy hoạch 13m (cao tốc) | Thửa số 1545, tờ bản đồ số 23 (khối 7) | Đến thửa số 1504, 1522, đến sân vận động thửa 1536, tờ bản đồ số 23 | 8.000.000 |
|
| 5 | Đường quy hoạch 20m (cao tốc) | Thửa số 1544, tờ bản đồ số 23 (khối 7) | Đến thửa số 1502, tờ bản đồ số 23 | 8.000.000 |
|
| III | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI KHỐI TÂN SƠN (PHƯỜNG QUỲNH THIỆN CŨ) | ||||
| 1 | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư, khối Tân Sơn (tờ bản đồ số 9, 10, 30, 29, 13, 31) | 2.000.000 |
| ||
- 1Quyết định 102/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 17/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 51/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn huyện Hưng Nguyên (cũ) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
- 2Quyết định 103/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 18/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thị xã Cửa Lò (nay là phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) giai đoạn 2020-2024; Quyết định 57/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Vinh (cũ) giai đoạn 2020-2024
- 3Quyết định 107/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 30/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 61/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu (cũ) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
- 4Quyết định 108/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 35/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 47/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn huyện Yên Thành (cũ) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
- 5Quyết định 105/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 21/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 49/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu (cũ) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
Quyết định 104/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 19/2025/QĐ-UBND sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 2; Khoản 2 Điều 3 Quyết định 44/2019/QĐ-UBND về bảng giá đất trên địa bàn thị xã Hoàng Mai (cũ) tỉnh Nghệ An giai đoạn 2020-2024
- Số hiệu: 104/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/12/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Phùng Thành Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/12/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
