Quyết định 102/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập kỷ cương trong quản lý đất đai, phân bổ hợp lý nguồn tài nguyên đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
- Phê duyệt chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Điều 1)
Quyết định chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hồng Dân. Các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể được quy định chi tiết tại phụ lục đính kèm ban hành cùng quyết định này, làm căn cứ pháp lý để thực hiện các giao dịch và thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2018.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, minh bạch và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai, đảm bảo quyền tiếp cận thông tin của người dân và doanh nghiệp.
- Quản lý và thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm tất cả các quyết định hành chính này phải phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh và xử lý các trường hợp sử dụng đất sai mục đích hoặc không đúng kế hoạch.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 3)
Quyết định xác định rõ thời điểm phát sinh hiệu lực và các đầu mối chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hồng Dân cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 102/QĐ-UBND | Bạc Liêu, ngày 13 tháng 6 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân tại Tờ trình số 171/TTr-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2018 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 212/TTr-STNMT ngày 04 tháng 6 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân huyện Hồng Dân có trách nhiệm
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục: BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HỒNG DÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Ngan Dừa | Xã Ninh Hòa | Xã Lộc Ninh | Xã Ninh Qưới | Xã Ninh Qưới A | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 42.394,63 | 1.562,24 | 5.901,21 | 5.029,32 | 3.241,74 | 4.085,76 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 39.087,93 | 1.245,48 | 5.451,71 | 4.626,85 | 2.998,38 | 3.666,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28.509,97 | 854,67 | 4.635,15 | 4.094,09 | 2.476,25 | 3.140,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 8.500,87 | 829,70 | 2.506,31 | 93,99 | 2.476,25 | 2.577,06 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 20.009,09 | 24,97 | 2.128,85 | 4.000,10 |
| 563,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 124,45 | 38,07 | 15,89 |
|
| 29,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.952,36 | 347,98 | 781,82 | 532,76 | 522,13 | 495,11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5.501,15 | 4,75 | 18,83 |
|
| 0,96 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.304,61 | 314,67 | 449,51 | 402,47 | 243,36 | 419,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 36,02 | 1,56 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,54 | 1,54 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 2,55 | 2,20 | 0,05 | 0,16 |
| 0,10 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 26,77 |
| 17,42 | 3,02 |
| 5,77 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.679,51 | 103,59 | 282,00 | 177,08 | 146,47 | 224,62 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,54 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,46 |
|
| 0,46 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 524,19 |
| 107,34 | 56,92 | 61,66 | 101,08 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 116,34 | 116,34 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,02 | 5,52 | 0,23 | 5,87 | 1,60 | 1,13 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,81 | 0,61 |
|
|
| 0,20 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,09 | 8,18 | 0,93 | 4,23 | 2,18 | 4,48 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 29,81 | 1,15 | 8,76 | 8,75 | 1,67 | 3,27 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,51 | 0,08 |
|
| 0,22 | 0,46 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,91 | 1,05 |
| 1,86 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,89 | 0,53 | 0,11 | 0,02 |
| 0,01 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 823,66 | 72,33 | 32,67 | 144,12 | 29,55 | 78,36 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,09 | 2,09 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi A | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 42.394,63 | 6.640,35 | 6.686,88 | 4.846,54 | 4.400,59 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 39.087,93 | 6.195,41 | 6.375,27 | 4.529,83 | 3.998,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28.509,97 | 3.582,78 | 2.284,35 | 3.916,36 | 3.525,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 8.500,87 |
| 0,32 | 17,24 |
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 20.009,09 | 3.582,78 | 2.284,03 | 3.899,12 | 3.525,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 124,45 | 16,68 | 5,41 | 6,28 | 12,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.952,36 | 861,61 | 400,02 | 558,53 | 452,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5.501,15 | 1.734,34 | 3.685,48 | 48,65 | 8,14 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.304,61 | 444,94 | 311,61 | 316,72 | 401,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 36,02 |
| 34,47 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,54 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 2,55 |
|
| 0,05 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 26,77 |
|
|
| 0,56 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.679,51 | 315,95 | 190,38 | 59,40 | 180,02 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,54 |
| 0,54 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,46 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 524,19 | 52,08 | 54,71 | 44,08 | 46,31 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 116,34 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,02 | 3,28 | 1,89 | 0,48 | 5,02 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,81 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,09 | 5,42 | 2,33 | 1,76 | 2,58 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 29,81 | 1,80 | 0,51 |
| 3,89 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,51 | 0,09 |
|
| 0,66 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 2,91 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,89 |
|
| 0,15 | 0,07 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 823,66 | 66,33 | 26,76 | 210,80 | 162,73 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,09 |
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Ngan Dừa | Xã Ninh Hòa | Xã Lộc Ninh | Xã Ninh Quới | Xã Ninh Quới A | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 100,39 | 13,74 | 2,51 | 12,20 | 4,74 | 18,08 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6,72 | 3,00 |
|
|
| 3,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,72 |
|
|
|
| 3,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 3,00 | 3,00 |
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 93,67 | 10,74 | 2,51 | 12,20 | 4,74 | 14,36 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,81 |
|
| 0,01 |
| 0,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,08 |
|
|
|
| 0,08 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,66 |
|
|
|
| 0,66 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 |
|
| 0,01 |
| 0,02 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,04 |
|
|
|
| 0,04 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi A | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 100,39 | 1,46 | 10,88 | 14,60 | 22,18 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6,72 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,72 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 3,00 |
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 93,67 | 1,46 | 10,88 | 14,60 | 22,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,81 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,66 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Ngan Dừa | Xã Ninh Hòa | Xã Lộc Ninh | Xã Ninh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 113,11 | 19,31 | 3,25 | 12,94 | 5,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 9,72 | 4,50 | 0,19 | 0,19 | 0,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,91 |
|
|
| 0,19 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 5,81 | 4,50 | 0,19 | 0,19 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,08 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 103,31 | 14,81 | 3,07 | 12,75 | 5,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,65 | 0,17 |
|
| 0,26 |
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Ninh Qưới A | Xã Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi A | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 113,11 | 19,83 | 2,20 | 11,72 | 15,45 | 22,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 9,72 | 3,91 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,91 | 3,72 |
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 5,81 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,08 | 0,02 |
|
| 0,06 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 103,31 | 15,90 | 2,02 | 11,54 | 15,20 | 22,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,65 | 0,12 | 0,04 |
| 0,06 |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Ngan Dừa | Xã Ninh Hòa | Xã Lộc Ninh | Xã Ninh Qưới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | - | - | - | - | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,21 | 5,21 | - | - | - |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,33 | 0,33 | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 4,88 | 4,88 | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Ninh Qưới A | Xã Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi A | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,21 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,33 | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 4,88 | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 703/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- 3Quyết định 140/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 703/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
- 6Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- 7Quyết định 140/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- Số hiệu: 102/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/06/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
- Người ký: Lê Minh Chiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/06/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
