Giới thiệu chung về Nghị quyết 80/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 80/2025/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIV thông qua tại Kỳ họp thứ 32 ngày 17 tháng 10 năm 2025. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2025. Nghị quyết này tập trung điều chỉnh danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Sửa đổi, bổ sung về phạm vi điều chỉnh và căn cứ pháp lý
Nghị quyết 80/2025/NQ-HĐND đã tiến hành sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND nhằm hoàn thiện và cập nhật các căn cứ pháp lý mới nhất. Cụ thể, phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết quy định về danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh được thực hiện dựa trên các cơ sở pháp lý sau:
- Khoản 6 Điều 99 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14.
- Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 24/2021/NĐ-CP.
- Khoản 3 Điều 38 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP.
- Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP.
2. Điều chỉnh danh mục các khoản thu và mức thu dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Một trong những nội dung thay đổi cốt lõi của Nghị quyết 80/2025/NQ-HĐND là việc gộp và điều chỉnh mục 6 và mục 7 tại Phụ lục quy định danh mục các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục (ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND) thành một mục 6 mới duy nhất. Quy định mới cụ thể như sau:
- Danh mục các dịch vụ áp dụng: Bao gồm dịch vụ đưa đón người học; dịch vụ y tế học đường; dịch vụ tư vấn tâm lý, hướng nghiệp, trải nghiệm hướng nghiệp; dịch vụ thư viện; dịch vụ công nghệ, học tập số; hoạt động ngoại khóa và giáo dục kỹ năng sống.
- Mức thu tối đa/thỏa thuận: Được xác định theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục và người học hoặc cha mẹ học sinh, đảm bảo tính tự nguyện, công khai và phù hợp với nhu cầu thực tế của người học.
3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
Nghị quyết quy định rõ ràng về thời gian phát sinh hiệu lực cũng như phân công trách nhiệm triển khai thực hiện cụ thể:
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2025.
- Trách nhiệm triển khai: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh tổ chức triển khai thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết trên địa bàn tỉnh.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh chịu trách nhiệm giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết được ký ban hành bởi Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh, bà Trịnh Thị Minh Thanh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 80/2025/NQ-HĐND | Quảng Ninh, ngày 17 tháng 10 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 68/2025/NQ-HĐND NGÀY 17 THÁNG 7 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH DANH MỤC CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU, CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU CHI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập;
Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Xét Tờ trình số 3770/TTr-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
“1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh theo khoản 6 Điều 99 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14; khoản 2 Điều 18 Nghị định số 24/2021/NĐ-CP; khoản 3 Điều 38 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; khoản 3 Điều 4 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP.”
2. Sửa đổi, bổ sung mục 6 và mục 7 Phụ lục quy định danh mục các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục tại khoản 1 Điều 2 thành mục 6 như sau:
| Danh mục các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục | Đơn vị tính | Mức thu tối đa/ thỏa thuận |
| 6. Dịch vụ đưa đón người học; dịch vụ y tế học đường; dịch vụ tư vấn tâm lý, hướng nghiệp, trải nghiệm hướng nghiệp; dịch vụ thư viện; dịch vụ công nghệ, học tập số; hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống | Theo thỏa thuận | |
Điều 2. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 10 năm 2025.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIV, Kỳ họp thứ 32 thông qua ngày 17 tháng 10 năm 2025./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí và hỗ trợ kinh phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
- 2Nghị quyết 767/2025/NQ-HĐND quy định danh mục các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên từ năm học 2025-2026
- 3Nghị quyết 42/2025/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; mức học phí giáo dục mầm non, phổ thông công lập; danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, từ năm học 2025-2026
Nghị quyết 80/2025/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 68/2025/NQ-HĐND quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Số hiệu: 80/2025/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 17/10/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
- Người ký: Trịnh Thị Minh Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/10/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
