Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ tư ngày 07/12/2012. Văn bản này quy định về việc sửa đổi, bổ sung mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, nhằm điều chỉnh và hoàn thiện khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với thực tế địa phương.
- Sửa đổi khung giá một ngày giường bệnh tại bệnh viện hạng II
Nghị quyết thực hiện sửa đổi mức thu tiền ngày giường bệnh điều trị nội trú đối với bệnh viện hạng II (quy định trước đây tại phần B, Điểm 2.3, Mục 2, Điều 1, Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012) cụ thể như sau:
- Giường bệnh Loại 2: Áp dụng cho người bệnh sau phẫu thuật loại 1; người bệnh bỏng độ 3 - 4 có diện tích từ 25% đến 70% cơ thể. Mức thu quy định là 60.000 đồng/ngày.
- Giường bệnh Loại 3: Áp dụng cho người bệnh sau các phẫu thuật loại 2; người bệnh bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, hoặc bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể. Mức thu quy định là 55.000 đồng/ngày.
- Bổ sung danh mục và mức thu đối với các dịch vụ phẫu thuật
Nghị quyết bổ sung chi tiết mức thu đối với nhiều loại phẫu thuật thuộc các chuyên khoa khác nhau:
- Chuyên khoa Ung thư: Phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai có mức thu là 2.500.000 đồng.
- Chuyên khoa Tim mạch lồng ngực: Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương (2.500.000 đồng); Khâu vết thương mạch máu chi (2.200.000 đồng); Khâu cơ hoành bị rách/thủng do chấn thương qua đường ngực/bụng (1.500.000 đồng); Phẫu thuật u máu dưới da đường kính 5-10cm (1.500.000 đồng); Bóc nhân tuyến giáp (1.500.000 đồng); Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo (1.500.000 đồng); Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan (1.500.000 đồng); Khâu kín vết thương thủng ngực (1.200.000 đồng); Khâu nối thần kinh ngoại biên (2.000.000 đồng); Khoan sọ thăm dò (1.500.000 đồng); Cắt u da đầu lành đường kính trên 5 cm có gây mê (1.200.000 đồng), từ 2-5cm có gây mê (1.000.000 đồng); Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu (1.000.000 đồng); Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em (1.200.000 đồng).
- Chuyên khoa Tai - Mũi - Họng: Cắt u xơ vòm mũi họng (2.500.000 đồng); Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não (2.500.000 đồng); Nạo sàng hàm (2.000.000 đồng); Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên (2.000.000 đồng); Mở khí quản sơ sinh trường hợp không có nội khí quản (1.300.000 đồng); Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ có gây mê (1.200.000 đồng).
- Chuyên khoa Tiêu hóa - Bụng: Cắt toàn bộ dạ dày (3.500.000 đồng); Cắt toàn bộ đại tràng (3.500.000 đồng); Cắt trĩ từ 2 bó trở lên (1.500.000 đồng); Mở thông dạ dày (1.500.000 đồng).
- Chuyên khoa Gan - Mật - Tụy: Cắt phân thùy gan (2.500.000 đồng); Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột (2.500.000 đồng); Lấy sỏi ống wirsung, nối wirsung-hỗng tràng (2.500.000 đồng); Dẫn lưu túi mật (1.200.000 đồng).
- Chuyên khoa Tiết niệu - Sinh dục: Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang (3.500.000 đồng); Cắt toàn bộ thận và niệu quản (2.500.000 đồng); Cắt u thận lành (2.500.000 đồng); Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang (2.500.000 đồng); Cắt u bàng quang đường trên (2.500.000 đồng); Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu (1.400.000 đồng).
- Chuyên khoa Nhi:
- Sơ sinh: Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối (2.500.000 đồng).
- Tim mạch - Lồng ngực: Dẫn lưu áp xe phổi (1.000.000 đồng).
- Tiêu hóa: Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật (2.500.000 đồng); Cắt đoạn trong lồng ruột có cắt đại tràng (2.200.000 đồng); Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát (1.400.000 đồng); Mở thông dạ dày trẻ lớn (1.300.000 đồng); Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn (1.400.000 đồng).
- Chấn thương - Chỉnh hình: Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta (2.000.000 đồng); Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp (2.000.000 đồng); Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp (1.200.000 đồng); Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy (1.200.000 đồng).
- Chuyên khoa Chấn thương - Chỉnh hình: Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ (2.500.000 đồng); Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ (2.500.000 đồng); Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng (2.500.000 đồng); Phẫu thuật trượt thân đốt sống (2.500.000 đồng); Tháo khớp háng (2.500.000 đồng); Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng (2.500.000 đồng); Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu (2.500.000 đồng); Phẫu thuật dính khớp khuỷu (2.500.000 đồng); Cắt đoạn khớp khuỷu (2.500.000 đồng); Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5-10cm (2.500.000 đồng); Cắt u thần kinh (2.500.000 đồng); Gỡ dính thần kinh (2.500.000 đồng); Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương (2.500.000 đồng); Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu (2.500.000 đồng); Làm cứng khớp ở tư thế chức năng (1.400.000 đồng).
- Chuyên khoa Tạo hình: Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa (2.500.000 đồng); Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản (2.500.000 đồng); Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão (2.500.000 đồng); Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản (1.000.000 đồng).
- Phẫu thuật Nội soi: Sinh thiết lồng ngực qua nội soi (2.500.000 đồng); Mở rộng niệu quản qua nội soi (2.500.000 đồng); Lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng (2.500.000 đồng); Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi (2.500.000 đồng); Phẫu thuật gan, mật, nang gan, lấy sỏi qua nội soi (2.500.000 đồng); Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi (2.500.000 đồng); Cắt chỏm nang gan qua nội soi (2.500.000 đồng).
- Giải phẫu bệnh: Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS (3.000.000 đồng); Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phải phá cột sống lấy tủy (2.500.000 đồng); Khám nghiệm tử thi bệnh khác (2.500.000 đồng).
- Bổ sung danh mục và mức thu đối với các thủ thuật y tế
Khung giá các thủ thuật y tế được bổ sung chi tiết theo từng lĩnh vực chuyên môn:
- Gan - Mật - Tụy: Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường ống mật qua da (970.000 đồng).
- Cơ - Xương - Khớp: Rửa khớp (600.000 đồng); Tiêm ngoài màng cứng (100.000 đồng); Tiêm cạnh cột sống (80.000 đồng); Tiêm khớp (50.000 đồng) (các mức giá tiêm khớp, cột sống chưa bao gồm tiền thuốc chống viêm).
- Hồi sức cấp cứu - Gây mê hồi sức - Lọc máu: Lọc máu cấp cứu, thở máy, chống choáng (1.700.000 đồng); Sốc điện cấp cứu có kết quả (970.000 đồng); Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả (970.000 đồng); Hạ huyết áp chỉ huy (800.000 đồng); Lấy máu nhảy cóc một đợt 4 tuần (970.000 đồng); Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh (970.000 đồng); Rửa màng tim (970.000 đồng); Đặt catheter trung tâm để đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu (970.000 đồng); Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại (900.000 đồng); Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán (600.000 đồng); Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi (600.000 đồng).
- Chẩn đoán hình ảnh: Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi (900.000 đồng); Chụp mật qua da, qua gan (900.000 đồng).
- Nội soi: Soi thực quản dạ dày lấy dị vật hoặc điều trị giãn tĩnh mạch thực quản (900.000 đồng); Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ (900.000 đồng).
- Da liễu: Bóc móng (500.000 đồng); Đốt điện nốt ruồi, mụn cóc, sẩn cục, u vàng, u nhú sinh dục từ 4-5 thương tổn (250.000 đồng).
- Huyết học: Chọc lách làm lách đồ (970.000 đồng).
- Giải phẫu bệnh: Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u như tuyến giáp, hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi), gan, lách, xương... (600.000 đồng); Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu (250.000 đồng).
- Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm bổ sung (Phần C)
Nghị quyết bổ sung khung giá chi tiết cho các dịch vụ kỹ thuật, can thiệp lâm sàng, y học cổ truyền và hệ thống xét nghiệm:
- Kỹ thuật chụp X-quang và can thiệp khác: Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) có mức giá 1.600.000 đồng.
- Thủ thuật, tiểu thủ thuật và nội soi:
- Chọc hút tế bào tuyến giáp: 50.000 đồng; Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm: 60.000 đồng.
- Sinh thiết da: 55.000 đồng; Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng: 310.000 đồng; Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm: 660.000 đồng.
- Nội soi ổ bụng: 400.000 đồng; Nội soi ổ bụng có sinh thiết: 470.000 đồng.
- Nội soi bàng quang không sinh thiết: 230.000 đồng; Nội soi bàng quang có sinh thiết: 285.000 đồng; Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục: 470.000 đồng.
- Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản: 510.000 đồng.
- Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ): 150.000 đồng.
- Y học dân tộc và Phục hồi chức năng: Chôn chỉ (cấy chỉ): 80.000 đồng; Châm (các phương pháp châm): 30.000 đồng; Điện châm: 30.000 đồng; Thủy châm (chưa gồm tiền thuốc): 17.000 đồng; Xoa bóp bấm huyệt: 20.000 đồng; Laser châm: 40.000 đồng; Cứu (ngải cứu/túi chườm): 12.000 đồng.
- Phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa:
- Mắt: Mổ quặm 1 mi gây tê (230.000 đồng); Mổ quặm 2 mi gây tê (350.000 đồng); Mổ quặm 3 mi gây tê (450.000 đồng); Mổ quặm 4 mi gây tê (550.000 đồng); Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt gây tê (400.000 đồng), gây mê (700.000 đồng); Khâu da mi, kết mạc mi bị rách gây tê (370.000 đồng); Lấy dị vật giác mạc nông một mắt gây mê (415.000 đồng), giác mạc sâu gây mê (500.000 đồng); Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc gây mê (820.000 đồng).
- Tai - Mũi - Họng: Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê (135.000 đồng); Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi gây mê (330.000 đồng).
- Xét nghiệm Huyết học - Miễn dịch:
- Hồng cầu lưới bằng phương pháp thủ công (20.000 đồng); Xét nghiệm sức bền hồng cầu (25.000 đồng); Xét nghiệm số lượng tiểu cầu thủ công (25.000 đồng).
- Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương (12.000 đồng); Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động (20.000 đồng).
- Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu (40.000 đồng); Để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương (24.000 đồng); Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu (48.000 đồng).
- Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh (230.000 đồng); Đàn hồi co cục máu (TEG) (260.000 đồng).
- Định lượng yếu tố I (fibrinogen) (35.000 đồng); Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp (50.000 đồng); Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công (35.000 đồng); Xét nghiệm tế bào hạch (30.000 đồng).
- Nhuộm: Peroxydase (MPO) (45.000 đồng); Sudan đen (45.000 đồng); Esterase không đặc hiệu (55.000 đồng); Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf (60.000 đồng); Periodic Acide Schiff (PAS) (55.000 đồng).
- Xác định BACTURATE trong máu (132.000 đồng).
- Định lượng các yếu tố đông máu: Yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (180.000 đồng); Yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (195.000 đồng); Yếu tố VIII/yếu tố IX hoặc hoạt tính yếu tố IX (150.000 đồng); Yếu tố II/XII/VonWillebrand (300.000 đồng); Yếu tố XIII (690.000 đồng).
- Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen (66.000 đồng).
- Nghiệm pháp Coombs trực tiếp hoặc gián tiếp bằng một trong các phương pháp ống nghiệm, Gelcard/Scangel (48.000 đồng); Nghiệm pháp Coombs trực tiếp bằng phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động (70.000 đồng); Nghiệm pháp Coombs gián tiếp bằng phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động (68.000 đồng).
- Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp Gelcard/Scangel (60.000 đồng); Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ (42.000 đồng); Thời gian máu chảy phương pháp Ivy (29.000 đồng).
- Xét nghiệm Hóa sinh, Nước tiểu, Phân và các dịch thể khác:
- Hóa sinh: Testosteron (60.000 đồng).
- Nước tiểu: Định lượng Bacbiturate (20.000 đồng); Các chất Xentonic/sắc tố mật/muối mật (5.000 đồng); Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học - miễn dịch (18.000 đồng); Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén (58.000 đồng); Định lượng Oestrogen toàn phần (21.000 đồng); Định lượng Hydrocorticosteroid (25.000 đồng); Porphyrin định tính (31.000 đồng); Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác (3.000 đồng).
- Phân: Xác định Canxi, Phospho (4.000 đồng); Xác định các men Amilase/Trypsin/Mucinase (6.000 đồng); Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân (22.000 đồng).
- Dịch chọc dò (dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...): Phản ứng Pandy (6.000 đồng); Rivalta (6.000 đồng).
- Giải phẫu bệnh lý: Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou (150.000 đồng).
- Độc chất: Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu (30.000 đồng); Định lượng cấp NH3 trong máu (110.000 đồng).
- Thăm dò chức năng: Thử nghiệm dung nạp Carbohydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) (20.000 đồng); Test thanh thải Creatinine (35.000 đồng); Test thanh thải Ure (35.000 đồng); Test dung nạp Glucagon (25.000 đồng); Thăm dò các dung tích phổi (120.000 đồng).
- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Nghị quyết quy định rõ trách nhiệm triển khai và mốc thời gian có hiệu lực pháp lý:
- Trách nhiệm thực hiện: Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên chịu trách nhiệm tổ chức, triển khai và hướng dẫn thực hiện các nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn toàn tỉnh.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/04/2013.
- Thông tin ban hành: Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XV thông qua tại Kỳ họp thứ tư ngày 07/12/2012 và được ký ban hành bởi Phó Chủ tịch Tạ Hồng Quảng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 27/2012/NQ-HĐND | Hưng Yên, ngày 10 tháng 12 năm 2012 |
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU VIỆN PHÍ TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TỈNH HƯNG YÊN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHOÁ XV - KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003; Luật Khám bệnh chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23/11/2009;
Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước; văn bản số 2210/BYT-KH-TC ngày 16/04/2012 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn triển khai Thông tư 04/2012/TTLT-BYT-BTC ;
Trên cơ sở Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập;
Sau khi xem xét Tờ trình số 1891/TTr-UBND ngày 20/11/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các vị đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi khung giá một ngày giường bệnh được quy định tại phần B, Điểm 2.3, Mục 2, Điều 1, Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập như sau:
| STT | Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Mức thu |
| 1 | Loại 2: sau phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3 - 4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể |
|
|
| Bệnh viện hạng II | 60.000 |
| 2 | Loại 3: sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể |
|
|
| Bệnh viện hạng II | 55.000 |
Điều 2. Bổ sung một số mức thu đối với danh mục dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật và khám bệnh, chữa bệnh như sau:
| STT | TÊN PHẪU THUẬT | MỨC THU |
| UNG THƯ | ||
| 1 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 2.500.000 |
| TIM MẠCH LỒNG NGỰC | ||
| 2 | Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương | 2.500.000 |
| 3 | Khâu vết thương mạch máu chi | 2.200.000 |
| 4 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng | 1.500.000 |
| 5 | Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5-10cm | 1.500.000 |
| 6 | Bóc nhân tuyến giáp | 1.500.000 |
| 7 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 1.500.000 |
| 8 | Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan | 1.500.000 |
| 9 | Khâu kín vết thương thủng ngực | 1.200.000 |
| 10 | Khâu nối thần kinh ngoại biên | 2.000.000 |
| 11 | Khoan sọ thăm dò | 1.500.000 |
| 12 | Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm (có gây mê) | 1.200.000 |
| 13 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5cm (có gây mê) | 1.000.000 |
| 14 | Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu | 1.000.000 |
| 15 | Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em | 1.200.000 |
| TAI - MŨI - HỌNG | ||
| 16 | Cắt u xơ vòm mũi họng | 2.500.000 |
| 17 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | 2.500.000 |
| 18 | Nạo sàng hàm | 2.000.000 |
| 19 | Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên | 2.000.000 |
| 20 | Mở khí quản sơ sinh trường hợp không có nội khí quản | 1.300.000 |
| 21 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (có gây mê) | 1.200.000 |
| TIÊU HÓA - BỤNG | ||
| 22 | Cắt toàn bộ dạ dày | 3.500.000 |
| 23 | Cắt toàn bộ đại tràng | 3.500.000 |
| 24 | Cắt trĩ từ 2 bó trở lên | 1.500.000 |
| 25 | Mở thông dạ dày | 1.500.000 |
| GAN - MẬT - TỤY | ||
| 26 | Cắt phân thùy gan | 2.500.000 |
| 27 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | 2.500.000 |
| 28 | Lấy sỏi ống wirsung, nối wirsung-hỗng tràng | 2.500.000 |
| 29 | Dẫn lưu túi mật | 1.200.000 |
| TIẾT NIỆU - SINH DỤC | ||
| 30 | Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang | 3.500.000 |
| 31 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 2.500.000 |
| 32 | Cắt u thận lành | 2.500.000 |
| 33 | Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang | 2.500.000 |
| 34 | Cắt u bàng quang đường trên | 2.500.000 |
| 35 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1.400.000 |
| NHI | ||
|
| a) Sơ sinh |
|
| 36 | Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối | 2.500.000 |
|
| b) Tim mạch - Lồng ngực |
|
| 37 | Dẫn lưu ép xe phổi | 1.000.000 |
|
| d) Tiêu hóa |
|
| 38 | Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật | 2.500.000 |
| 39 | Cắt đoạn trong lồng ruột có cắt đại tràng | 2.200.000 |
| 40 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 1.400.000 |
| 41 | Mở thông dạ dày trẻ lớn | 1.300.000 |
| 42 | Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn | 1.400.000 |
|
| e) Chấn thương - Chỉnh hình |
|
| 43 | Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta | 2.000.000 |
| 44 | Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp | 2.000.000 |
| 45 | Dẫn lưu Viêm mủ khớp, không sai khớp | 1.200.000 |
| 46 | Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy | 1.200.000 |
| CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH | ||
| 47 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ | 2.500.000 |
| 48 | Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ | 2.500.000 |
| 49 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | 2.500.000 |
| 50 | Phẫu thuật trượt thân đốt sống | 2.500.000 |
| 51 | Tháo khớp háng | 2.500.000 |
| 52 | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng | 2.500.000 |
| 53 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 2.500.000 |
| 54 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 2.500.000 |
| 55 | Cắt đoạn khớp khuỷu | 2.500.000 |
| 56 | Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5-10cm | 2.500.000 |
| 57 | Cắt u thần kinh | 2.500.000 |
| 58 | Gỡ dính thần kinh | 2.500.000 |
| 59 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương | 2.500.000 |
| 60 | Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu | 2.500.000 |
| 61 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 1.400.000 |
| TẠO HÌNH | ||
| 62 | Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa | 2.500.000 |
| 63 | Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản | 2.500.000 |
| 64 | Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão | 2.500.000 |
| 65 | Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản | 1.000.000 |
| NỘI SOI | ||
| 66 | Sinh thiết lồng ngực qua nội soi | 2.500.000 |
| 67 | Mở rộng niệu quản qua nội soi | 2.500.000 |
| 68 | Lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.500.000 |
| 69 | Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi | 2.500.000 |
| 70 | Phẫu thuật gan, mật, nang gan, lấy sỏi qua nội soi | 2.500.000 |
| 71 | Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi | 2.500.000 |
| 72 | Cắt chỏm nang gan qua nội soi | 2.500.000 |
| GIẢI PHẪU BỆNH | ||
| 73 | Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS | 3.000.000 |
| 74 | Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phải phá cột sống lấy tủy | 2.500.000 |
| 75 | Khám nghiệm tử thi bệnh khác | 2.500.000 |
| STT | TÊN THỦ THUẬT | MỨC THU |
| GAN - MẬT - TỤY | ||
| 76 | Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường ống mật qua da | 970.000 |
| CƠ - XƯƠNG - KHỚP | ||
| 77 | Rửa khớp | 600.000 |
| 78 | Tiêm ngoài màng cứng (Không kể thuốc chống viêm) | 100.000 |
| 79 | Tiêm cạnh cột sống (Không kể thuốc chống viêm) | 80.000 |
| 80 | Tiêm khớp (Không kể thuốc chống viêm) | 50.000 |
| HỒI SỨC CẤP CỨU- GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU | ||
| 81 | Lọc máu cấp cứu, thở máy, chống choáng | 1.700.000 |
| 82 | Sốc điện cấp cứu có kết quả | 970.000 |
| 83 | Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả | 970.000 |
| 84 | Hạ huyết áp chỉ huy | 800.000 |
| 85 | Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần | 970.000 |
| 86 | Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh | 970.000 |
| 87 | Rửa màng tim | 970.000 |
| 88 | Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu | 970.000 |
| 89 | Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại | 900.000 |
| 90 | Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán | 600.000 |
| 91 | Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi | 600.000 |
| CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | ||
| 92 | Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi | 900.000 |
| 93 | Chụp mật qua da, qua gan | 900.000 |
| NỘI SOI | ||
| 94 | Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị giãn tĩnh mạch thực quản | 900.000 |
| 95 | Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ | 900.000 |
| DA LIỄU | ||
| 96 | Bóc móng | 500.000 |
| 97 | Đốt điện nốt ruồi, mụn cóc, sẩn cục, u vàng, u nhú sinh dục (4-5 thương tổn) | 250.000 |
| HUYẾT HỌC | ||
| 98 | Chọc lách làm lách đồ | 970.000 |
| GIẢI PHẪU BỆNH | ||
| 99 | Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương … | 600.000 |
| 100 | Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu | 250.000 |
3. Đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh :
| STT | Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Mức thu |
|
|
| |||
| PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM |
| ||
| MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC |
| ||
| 1 | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | 1.600.000 |
|
| CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI |
| ||
| 2 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 50.000 |
|
| 3 | Sinh thiết da | 55.000 |
|
| 4 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng | 310.000 |
|
| 5 | Nội soi ổ bụng | 400.000 |
|
| 6 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 470.000 |
|
| 7 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 230.000 |
|
| 8 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 285.000 |
|
| 9 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… | 470.000 |
|
| 10 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 510.000 |
|
| 11 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 660.000 |
|
| 12 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 60.000 |
|
| 13 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 150.000 |
|
| Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
| ||
| 14 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 80.000 |
|
| 15 | Châm (các phương pháp châm) | 30.000 |
|
| 16 | Điện châm | 30.000 |
|
| 17 | Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) | 17.000 |
|
| 18 | Xoa bóp bấm huyệt | 20.000 |
|
| 19 | Laser châm | 40.000 |
|
| 20 | Cứu (Ngải cứu/túi chườm) | 12.000 |
|
| CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA |
| ||
| MẮT |
| ||
| 21 | Mổ quặm 1 mi - gây tê | 230.000 |
|
| 22 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 350.000 |
|
| 23 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 450.000 |
|
| 24 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 550.000 |
|
| 25 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | 400.000 |
|
| 26 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 700.000 |
|
| 27 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 370.000 |
|
| 28 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 415.000 |
|
| 29 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 500.000 |
|
| 30 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê | 820.000 |
|
| TAI - MŨI - HỌNG |
| ||
| 31 | Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê) | 135.000 |
|
| 32 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 330.000 |
|
| XÉT NGHIỆM |
| ||
| XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH |
| ||
| 33 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 20.000 |
|
| 34 | Xét nghiệm sức bền hồng cầu | 25.000 |
|
| 35 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 25.000 |
|
| 36 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 12.000 |
|
| 37 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 20.000 |
|
| 38 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | 40.000 |
|
| 39 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 24.000 |
|
| 40 | Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh | 230.000 |
|
| 41 | Đàn hồi co cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graph) | 260.000 |
|
| 42 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 35.000 |
|
| 43 | Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp | 50.000 |
|
| 44 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công | 35.000 |
|
| 45 | Xét nghiệm tế bào hạch | 30.000 |
|
| 46 | Nhuộm Peroxydase (MPO) | 45.000 |
|
| 47 | Nhuộm sudan den | 45.000 |
|
| 48 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 55.000 |
|
| 49 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf | 60.000 |
|
| 50 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 55.000 |
|
| 51 | Xác định BACTURATE trong máu | 132.000 |
|
| 52 | Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) | 180.000 |
|
| 53 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) | 195.000 |
|
| 54 | Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX | 150.000 |
|
| 55 | Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/ VonWillebrand (hoạt tính) | 300.000 |
|
| 56 | Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 690.000 |
|
| 57 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen | 66.000 |
|
| 58 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel) | 48.000 |
|
| 59 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 70.000 |
|
| 60 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 68.000 |
|
| 61 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel | 60.000 |
|
| 62 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 42.000 |
|
| MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC |
| ||
| 63 | Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu | 48.000 |
|
| 64 | Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) | 29.000 |
|
| XÉT NGHIỆM HÓA SINH |
| ||
| 65 | Testosteron | 60.000 |
|
| XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU |
| ||
| 66 | Định lượng Bacbiturate | 20.000 |
|
| 67 | Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật | 5.000 |
|
| 68 | Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học - miễn dịch | 18.000 |
|
| 69 | Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén | 58.000 |
|
| 70 | Định lượng Oestrogen toàn phần | 21.000 |
|
| 71 | Định lượng Hydrocorticosteroid | 25.000 |
|
| 72 | Porphyrin: Định tính | 31.000 |
|
| 73 | Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác | 3.000 |
|
| XÉT NGHIỆM PHÂN |
| ||
| 74 | Xác định Canxi, Phospho | 4.000 |
|
| 75 | Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase | 6.000 |
|
| 76 | Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân | 22.000 |
|
| XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...) |
| ||
| XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ |
| ||
| 77 | Phản ứng Pandy | 6.000 |
|
| 78 | Rivalta | 6.000 |
|
| XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ |
| ||
| 79 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 150.000 |
|
| XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT |
| ||
| 80 | Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu | 30.000 |
|
| 81 | Định lượng cấp NH3 trong máu | 110.000 |
|
| THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
| ||
| 82 | Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 20.000 |
|
| 83 | Test thanh thải Creatinine | 35.000 |
|
| 84 | Test thanh thải Ure | 35.000 |
|
| 85 | Test dung nạp Glucagon | 25.000 |
|
| 86 | Thăm dò các dung tích phổi | 120.000 |
|
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/4/2013.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khoá XV - Kỳ họp thứ tư thông qua ngày 07/12/2012./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
- 1Nghị quyết 139/2010/NQ-HĐND quy định tạm thời mức thu viện phí tại Trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An do Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa VII, kỳ họp thứ 24 ban hành
- 2Nghị quyết 02/2011/NQ-HĐND về Quy định danh mục và mức thu một phần viện phí áp dụng trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang do Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá họp XVI - kỳ họp thứ 19 ban hành
- 3Nghị quyết 83/2012/NQ-HĐND quy định mức thu một phần viện phí trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước và cơ sở y tế ngoài công lập tham gia khám, chữa bệnh Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 4Quyết định 131/2006/QĐ-UBND quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên
- 5Quyết định 30/2013/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
- 6Quyết định 68/2006/QĐ-UBND quy định bổ sung mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 7Nghị quyết 108/2017/NQ-HĐND quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý
- 8Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2018 về công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên năm 2017
- 9Quyết định 427/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên kỳ 2014-2018
- 1Nghị quyết 12/2012/NQ-HĐND quy định mức thu viện phí tại cơ sở y tế công lập do Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XV, kỳ họp thứ ba ban hành
- 2Nghị quyết 108/2017/NQ-HĐND quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý
- 3Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2018 về công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên năm 2017
- 4Quyết định 427/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên kỳ 2014-2018
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2009
- 3Nghị quyết 139/2010/NQ-HĐND quy định tạm thời mức thu viện phí tại Trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An do Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa VII, kỳ họp thứ 24 ban hành
- 4Nghị quyết 02/2011/NQ-HĐND về Quy định danh mục và mức thu một phần viện phí áp dụng trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang do Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá họp XVI - kỳ họp thứ 19 ban hành
- 5Nghị định 87/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám, chữa bệnh
- 6Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC về mức tối đa khung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước do Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành
- 7Công văn 2210/BYT-KH-TC hướng dẫn Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC do Bộ Y tế ban hành
- 8Nghị quyết 83/2012/NQ-HĐND quy định mức thu một phần viện phí trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước và cơ sở y tế ngoài công lập tham gia khám, chữa bệnh Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 9Quyết định 131/2006/QĐ-UBND quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên
- 10Quyết định 30/2013/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An
- 11Quyết định 68/2006/QĐ-UBND quy định bổ sung mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Nghị quyết 27/2012/NQ-HĐND sửa đổi mức thu viện phí tại cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên
- Số hiệu: 27/2012/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 10/12/2012
- Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
- Người ký: Tạ Hồng Quảng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/04/2013
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
