Giới thiệu chung về Nghị quyết 121/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 121/2015/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII thông qua tại kỳ họp thứ 14. Nghị quyết này ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2016 - 2020. Đây là định hướng quan trọng nhằm phân bổ nguồn lực tài chính công, hỗ trợ tín dụng đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng đồng bộ trên địa bàn tỉnh.
Chi tiết danh mục các lĩnh vực đầu tư ưu tiên phát triển
Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2016 - 2020 bao gồm các nhóm lĩnh vực cụ thể sau:
1. Kết cấu hạ tầng giao thông, năng lượng và môi trường
- Hạ tầng giao thông: Tập trung đầu tư xây dựng đường vào các khu tái định cư; đường dẫn vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao; hệ thống bến bãi, cầu, phà và các công trình giao thông trọng điểm khác của tỉnh.
- Năng lượng: Đầu tư cải tạo, nâng cấp và phát triển hệ thống lưới điện phân phối nhằm bảo đảm an ninh năng lượng cho sản xuất và sinh hoạt.
- Môi trường: Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải; đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải; đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường.
- Giao thông công cộng: Đầu tư và phát triển hệ thống phương tiện vận tải hành khách công cộng nhằm đáp ứng nhu cầu đi lại của người dân và giảm thiểu ô nhiễm.
2. Công nghiệp và công nghiệp phụ trợ
- Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật tại các Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Thực hiện di chuyển, sắp xếp lại các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường ra khỏi khu vực nội thị và các khu dân cư tập trung theo đúng quy hoạch đã phê duyệt.
- Di chuyển và sắp xếp lại các cụm làng nghề truyền thống nhằm bảo đảm vệ sinh môi trường và mỹ quan đô thị.
3. Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và phát triển nông thôn
- Đầu tư xây dựng mới, cải tạo các hồ chứa nước và hệ thống công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp và phòng chống thiên tai.
- Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án trực tiếp phục vụ sản xuất, thúc đẩy phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp.
- Đầu tư xây dựng và bảo vệ hệ thống rừng phòng hộ, các dự án bảo tồn sinh thái, dự án bảo vệ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp bền vững.
4. Xã hội hóa hạ tầng xã hội
- Phát triển nhà ở: Đầu tư xây dựng phát triển nhà ở xã hội, bao gồm nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân tại các khu công nghiệp và ký túc xá dành cho học sinh, sinh viên.
- Hạ tầng công cộng và dịch vụ: Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại; chỉnh trang đô thị, xây dựng hạ tầng khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư; xây dựng các công trình văn hóa, thể dục thể thao và công viên cây xanh.
- Du lịch và giải trí: Đầu tư xây dựng, cải tạo các khu du lịch, khu vui chơi giải trí, khu nghỉ dưỡng gắn liền với việc bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên và các di tích lịch sử tại địa phương.
- Hạ tầng nghĩa trang: Thực hiện di chuyển, sắp xếp và hiện đại hóa các khu nghĩa trang theo quy hoạch văn minh.
5. Các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng khác
Đối với các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội khác của tỉnh ngoài danh mục nêu trên, Ủy ban nhân dân tỉnh có thẩm quyền quyết định cụ thể sau khi có sự thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang.
Quy định về tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Nghị quyết quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan trong việc triển khai thực hiện:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang: Chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết này.
- Cơ quan giám sát: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện chức năng giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua và chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 121/2015/NQ-HĐND | Tiền Giang, ngày 11 tháng 12 năm 2015 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị định số 37/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP;
Căn cứ Báo cáo số 225/BC-UBND ngày 12/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 117/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020;
Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 207/TTr-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2016 - 2020; Báo cáo thẩm tra số 54/BC-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2015 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
| STT | Lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội |
| I | Kết cấu hạ tầng giao thông, năng lượng, môi trường. |
| 1 | Đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông: Đường vào khu tái định cư; vào khu, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao; bến bãi, cầu, phà, các công trình trọng điểm của tỉnh... |
| 2 | Đầu tư cải tạo và phát triển lưới điện phân phối. |
| 3 | Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường. |
| 4 | Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng. |
| II | Công nghiệp, công nghiệp phụ trợ. |
| 1 | Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp. |
| 2 | Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất ô nhiễm ra khỏi nội thị và các khu dân cư theo quy hoạch; di chuyển sắp xếp lại cụm làng nghề. |
| III | Nông, lâm, ngư nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 1 | Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi. |
| 2 | Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp. |
| 3 | Đầu tư xây dựng và bảo vệ rừng phòng hộ, dự án bảo tồn sinh thái, dự án bảo vệ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp. |
| IV | Xã hội hóa hạ tầng xã hội. |
| 1 | Đầu tư xây dựng phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên...). |
| 2 | Đầu tư xây dựng, mở rộng: Bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị, hạ tầng khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư, văn hóa, thể dục thể thao, công viên. |
| 3 | Đầu tư xây dựng, cải tạo: Khu du lịch, vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương. |
| 4 | Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang. |
| V | Đối với lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội khác của tỉnh, giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi được sự thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. |
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ thông qua./.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
- 1Nghị quyết 66/2013/NQ-HĐND về danh mục lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2014 - 2015
- 2Quyết định 30/2001/QĐ-UB về Quy chế quản lý vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang
- 3Nghị quyết 127/2015/NQ-HĐND về Kế hoạch đầu tư công năm 2016 do tỉnh Tiền Giang ban hành
- 4Quyết định 2132/QĐ-UBND năm 2016 phê danh mục dự án hạ tầng ưu tiên đầu tư giai đoạn 2016-2020 vào Khu kinh tế Nam Phú Yên do tỉnh Phú Yên ban hành
- 5Nghị quyết 25/NQ-HĐND năm 2016 thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016-2020
- 6Quyết định 67/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2020
- 7Quyết định 250/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2019-2023
- 1Quyết định 67/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2020
- 2Quyết định 250/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2019-2023
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 3Nghị định 138/2007/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- 4Nghị định 37/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 138/2007/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- 5Nghị quyết 66/2013/NQ-HĐND về danh mục lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2014 - 2015
- 6Quyết định 30/2001/QĐ-UB về Quy chế quản lý vốn ngân sách ủy thác cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang
- 7Nghị quyết 127/2015/NQ-HĐND về Kế hoạch đầu tư công năm 2016 do tỉnh Tiền Giang ban hành
- 8Nghị quyết 117/2015/NQ-HĐND về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tiền Giang 5 năm 2016-2020
- 9Quyết định 2132/QĐ-UBND năm 2016 phê danh mục dự án hạ tầng ưu tiên đầu tư giai đoạn 2016-2020 vào Khu kinh tế Nam Phú Yên do tỉnh Phú Yên ban hành
- 10Nghị quyết 25/NQ-HĐND năm 2016 thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016-2020
Nghị quyết 121/2015/NQ-HĐND về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2016 - 2020
- Số hiệu: 121/2015/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 11/12/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang
- Người ký: Nguyễn Văn Danh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/12/2015
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
