Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-1:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố, quy định các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi đối với thép thanh tròn trơn dùng làm cốt bê tông tại Việt Nam.
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, nhập khẩu, thử nghiệm, thiết kế và thi công xây dựng có sử dụng thép thanh tròn trơn làm cốt gia cường cho các kết cấu bê tông.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định cụ thể các yêu cầu kỹ thuật cho thép thanh tròn trơn dùng làm cốt bê tông đối với ba mác thép thương mại phổ biến bao gồm: CB240-T, CB300-T và CB400-T.
- Phạm vi điều chỉnh bao gồm các sản phẩm thép được cung cấp dưới dạng thanh thẳng, dạng cuộn hoặc các sản phẩm đã qua quá trình nắn thẳng kỹ thuật.
- Tiêu chuẩn loại trừ, không áp dụng cho các loại thép thanh tròn trơn được chế tạo từ các sản phẩm thép thành phẩm khác như thép tấm hoặc thép đường ray.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan bắt buộc phải áp dụng song song để xác định phương pháp thử và các yêu cầu kỹ thuật đi kèm.
- Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về phương pháp thử kéo, thử uốn, lấy mẫu thử nghiệm và các phương pháp phân tích hóa học đối với sản phẩm thép cốt bê tông.
- Nguyên tắc áp dụng là luôn ưu tiên phiên bản mới nhất của các tài liệu viện dẫn khi có sự thay đổi hoặc bổ sung từ cơ quan ban hành.
Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Thép thanh tròn trơn (Plain bar): Được định nghĩa là sản phẩm thép có mặt cắt ngang gần như tròn, bề mặt hoàn toàn nhẵn, không có gân dọc hoặc gân ngang để tăng lực bám dính cơ học với bê tông.
- Mác thép (Steel grade): Là ký hiệu quy ước biểu thị các đặc tính cơ lý cơ bản của thép, đặc biệt là giới hạn chảy tối thiểu của sản phẩm.
- Phân tích mẻ đúc (Cast analysis): Là hoạt động phân tích thành phần hóa học của mẫu đại diện cho mẻ thép lỏng trong quá trình luyện và đúc thép.
- Phân tích sản phẩm (Product analysis): Là hoạt động phân tích hóa học được thực hiện trực tiếp trên mẫu thử lấy từ sản phẩm thép thanh tròn trơn thành phẩm.
Ký hiệu và chữ viết tắt (Điều 4)
- Tiêu chuẩn chuẩn hóa hệ thống ký hiệu toán học và kỹ thuật để thống nhất cách hiểu trong thiết kế, sản xuất và nghiệm thu.
- Các ký hiệu hình học cốt lõi bao gồm: đường kính danh nghĩa (d), diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa (An), chu vi danh nghĩa của thanh thép.
- Các ký hiệu cơ lý tính quan trọng bao gồm: giới hạn chảy thực tế (Re), giới hạn bền kéo (Rm), độ giãn dài tổng số ở lực lớn nhất (Agt).
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-1:2018 chính thức thay thế cho tiêu chuẩn cũ TCVN 1651-1:2008 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
NATIONAL STANDARD
STEEL FOR THE REINFORCEMENT OF CONCRETE - PART 1: PLAIN BARS
Foreword
TCVN 1651-1:2018 supersedes TCVN 1651-1:2008.
TCVN 1651-1:2008 is developed by the National Technical Committee TCVN/TC 17 Steel, requested by the Directorate for Standards, Metrology and Quality and issued by the Ministry of Science and Technology.
TCVN 1651 consists of the following parts, under the general title Steel for the reinforcement of concrete:
- TCVN 1651-1:2018, Part 1: Plain bars;
- TCVN 1651-2:2018, Part 2: Ribbed bars;
- TCVN 1651-3:2008 (ISO 6935-3:1992), Part 3: Welded fabric.
STEEL FOR THE REINFORCEMENT OF CONCRETE - PART 1: PLAIN BARS
1 Scope
This standard specifies technical requirements for plain bars to be used as reinforcement in concrete.
This standard covers CB240-T, CB300-T and CB400-T. The production process is at the discretion of the manufacturer.
NOTE: The first “CB” indicates reinforcing concrete. The next three digits represent the specified characteristic value of upper yield strength. The last “T” indicates plain bar.
This standard covers products delivered in straight lengths. It also applies to plain bars supplied in coil form and straightened products.
Plain bars produced from finished products, such as plates and railway rails, are excluded.
2 Normative references
The following referenced documents are indispensable for the application of this document. For dated references, only the edition cited applies. For undated references, the latest edition of the referenced document (including any amendments) applies.
TCVN 1811 (ISO 14284), Steel and iron - Sampling and preparation of samples for the determination of chemical composition.
TCVN 4399 (ISO 404), Steel and steel products - General technical delivery requirements.
TCVN 7937-1 (ISO 15630-1), Steel for the reinforcement and prestressing of concrete - Test methods - Part 1: Reinforcing bars, wire rod and wire.
TCVN 7938 (ISO 10144), Certification scheme for steel bars and wires for the reinforcement of concrete structure,
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
National Standard TCVN 1651-1:2018 for Steel for the reinforcement of concrete - Part 1: Plain bars
- Số hiệu: TCVN1651-1:2018
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2018
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
