Công văn về việc xuất khẩu hàng dệt may, đan thủ công dân gian sang EU (chưa rõ số hiệu, cơ quan và ngày ban hành) là văn bản hướng dẫn các nội dung liên quan đến hoạt động xuất khẩu các sản phẩm dệt may và đan thủ công truyền thống, dân gian từ Việt Nam sang thị trường Liên minh Châu Âu (EU).
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Văn bản áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã và cá nhân tham gia vào quá trình sản xuất, chế biến, đăng ký chứng nhận và thực hiện thủ tục xuất khẩu các mặt hàng dệt may, đan thủ công mỹ nghệ mang đậm bản sắc dân gian sang thị trường các nước thành viên EU.
Nội dung cốt lõi của văn bản (Điều 1 đến Điều 4)
- Phạm vi điều chỉnh (Điều 1): Quy định cụ thể về danh mục các mặt hàng dệt may, sản phẩm đan lát thủ công dân gian thuộc diện điều chỉnh. Đây là các sản phẩm được sản xuất bằng tay hoặc có sự hỗ trợ của công cụ thủ công, mang tính chất truyền thống văn hóa Việt Nam khi xuất khẩu sang EU.
- Đối tượng áp dụng (Điều 2): Xác định rõ các thương nhân, tổ chức kinh tế, hộ kinh doanh cá thể thực hiện hoạt động xuất khẩu trực tiếp hoặc ủy thác xuất khẩu các nhóm mặt hàng thủ công mỹ nghệ này.
- Giải thích từ ngữ và tiêu chuẩn kỹ thuật (Điều 3): Định nghĩa chi tiết các khái niệm về hàng dệt may thủ công, đồ đan dân gian, cũng như các tiêu chuẩn kỹ thuật, quy cách đóng gói và yêu cầu về nguồn gốc nguyên liệu tự nhiên được EU chấp thuận.
- Nguyên tắc quản lý và thủ tục xuất khẩu (Điều 4): Thiết lập các nguyên tắc cơ bản trong việc kiểm tra, giám sát chất lượng sản phẩm, quy trình cấp giấy chứng nhận xuất xứ nguồn gốc (C/O) và các thủ tục hải quan cần thiết để đảm bảo hàng hóa lưu thông thuận lợi, tránh các rào cản kỹ thuật từ phía đối tác EU.
Hiệu lực thi hành
Hiện tại, thông tin về ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực cụ thể của văn bản này chưa được xác định rõ ràng. Các tổ chức và doanh nghiệp xuất khẩu cần liên hệ trực tiếp với cơ quan quản lý chuyên ngành hoặc Bộ Công Thương để cập nhật các hướng dẫn thực thi mới nhất.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ THƯƠNG MẠI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4349TM/XNK | Hà Nội, ngày 09 tháng 4 năm 1996 |
CÔNG VĂN
CỦA BỘ THƯƠNG MẠI SỐ 4349 TM/XNK NGÀY 09 THÁNG 4 NĂM 1996 VỀ VIỆC XUẤT KHẨU HÀNG DỆT, MAY, ĐAN THỦ CÔNG DÂN GIAN SANG EU
| Kính gửi: | - Tổng cục Hải quan |
Tiếp theo công văn số 1948 TM/XNK ngày 29/2/1996 về hướng dẫn bổ sung thi hành hiệp định về buôn bán hàng dệt may với EU, Bộ Thương mại thông báo:
- Bãi bỏ việc cấp hạn ngạch và giấy phép xuất khẩu (E/L: Export Liceuee) cho các sản phẩm dệt may thủ công dân gian sản xuất tại Việt Nam xuất khẩu sang các nước thuộc EU (phụ lục kèm theo). Các doanh nghiệp khi xuất khẩu các sản phẩm nêu trên chỉ cần C/O (Certificate of Origin) do các phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam tại các khu vực cấp để gửi cho người mua hàng, không cần E/L (Export Licence) nữa.
Bộ Thương mại trân trọng đề nghị Tổng cục Hải quan phối hợp thực hiện.
Văn bản này có hiệu lực thi hành ngay từ ngày ký.
|
| Nguyễn Xuân Quang (Đã ký) |
DANH SÁCH
Các sản phẩm dệt may thủ công dân gian truyền thống của việt nam
(Phụ lục kèm theo công văn số: 4349 TM/XNK ngày 09/04/1996)
| Số TT | Loại sản phẩm | Tên sản phẩm | Số hiệu ghi trên ảnh | Các cát hàng thông thường tương đương | CN - Mã số 1995 |
| 1 | Sản phẩm ren, đăng ten làm bằng tay | - Mảnh ren, đăng ten | A 1,2,3,4, 5,6,7,8 | 62 | 5804.30.00 |
|
|
| - Khăn trải bàn lanh |
|
| 6302 5190 |
|
|
| + Khăn vải | A 9,10,11 | 39 | 6302 5390 |
|
|
| + Khăn đặt lót |
|
| ex 6302 5900 |
|
|
| + Khăn lót |
|
| 6302 5200 |
|
|
| + Trang trí bàn |
| 118 | ex 6302 5900 |
| 2 | SF thêu dày bằng tay | - Khăn trải bàn lanh | B1 đến 25 | 39 | 6302 5110 6302 5190 |
|
|
| + Vải trải bàn |
|
| 6302 5390 |
|
|
| + Khăn lót |
| 118 | ex 6302 5900 |
|
|
| + Khăn vải |
|
| 6302 5200 |
|
|
| + Khăn đặt lót |
|
| ex 6302 5900 |
|
|
| - Khăn trải giường lanh | B 26 đến 27 | 20 | 6302 3110 |
|
|
| + áo gối lanh |
|
| 6302 3190 |
|
|
| + Ga trải giường lanh |
| 118 | 6302 3290 |
|
|
|
|
|
| 6302 3990 |
|
|
|
|
|
| 6302 3910 |
|
|
|
|
|
| 6302 3930 |
| 3 | Các sản phẩm đan, móc có trang trí đục lỗ | - Khăn trải bàn lanh | C1 đến 6 | 67 | 6302 4000 |
|
|
| + Khăn vải lanh |
|
|
|
|
|
| + Khăn bàn lanh |
|
|
|
|
|
| + Khăn lót |
|
|
|
| 4 | Thảm có những điểm nối,nút |
| D 1 đến 4 | 58 | 5805 00 00 |
| 5 | áo blu, sơ mi thụng nữ áo dài nữ khác loai dệtkim có thêu dày bằng tay |
| E 1 đến 4 | 7 | 6206 201 |
|
|
|
|
| 159 | 6206 301 |
|
|
|
|
| 161 | 6206 401 |
|
|
|
|
|
| 6206 101 |
|
|
|
|
| 18 | 6206 901 |
|
|
|
|
|
| 6206 901 |
|
|
|
|
|
| 6207 911 |
|
|
|
|
|
| 6207 921 |
|
|
|
|
|
| 6207 991 |
| 6 | SF may mặc khâu hoàn toàn bằng tay có trang trí bằng moóc và đục lỗ | áo dệt chui đầu | F 1 | 5 | 6110 101 |
|
|
|
|
|
| 6110 101 |
|
|
|
|
|
| 6110 101 |
|
|
|
|
|
| 6110 101 |
|
|
|
|
|
| 6110 201 |
|
|
|
|
|
| 6110 301 |
|
|
|
|
| 156 | ex 6110 901 |
|
|
|
|
| 157 | 6110 901 |
|
|
|
|
|
| ex 6110 901 |
| 7 | Thảm nối bằng tay |
| G 1 đến 2 | 40 | 6304 921 |
|
|
|
|
|
| 6304 931 |
|
|
|
|
|
| 6304 991 |
| 8 | SF khác loại dệt kim có trang trí bằng sơn vẽ dày | - Khăn trải bàn lanh | H 1 đến 2 | 39 | 6302 511 |
|
|
| + Vải trải bàn |
|
| 6302 511 |
|
|
| + Khăn đặt lót |
|
| 6302 531 |
|
|
| + Khăn vải |
|
| ex 6302 591 |
|
|
| + Khăn đặt lót |
|
| 6302 521 |
|
|
|
|
|
| ex 6302 591 |
| 9 | áo blu, sơ mi thụng nữ có trang trí sơn vẽ dày |
|
| 7 | 6206 201 |
|
|
|
|
|
| 6206 301 |
|
|
|
|
|
| 6206 401 |
|
|
|
|
| 159 | 6206 101 |
|
|
|
|
| 161 | 6206 901 |
|
|
|
|
|
| 6206 901 |
Công văn về việc xuất khẩu hàng dệt may, đan thủ công dân gian sang EU
- Số hiệu: 4349TM/XNK
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 09/04/1996
- Nơi ban hành: Bộ Thương mại
- Người ký: Nguyễn Xuân Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/04/1996
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
