Tóm tắt Công văn 11700/BTC-TCDN năm 2015 về báo cáo tình hình quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
Công văn 11700/BTC-TCDN do Bộ Tài chính ban hành là văn bản chỉ đạo, đôn đốc các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện báo cáo nghiêm túc, đầy đủ về tình hình quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp. Đây là hoạt động giám sát định kỳ nhằm đảm bảo tính minh bạch, hiệu quả trong việc sử dụng nguồn lực tài chính nhà nước phục vụ quá trình tái cơ cấu, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.
Nội dung trọng tâm và các yêu cầu báo cáo chi tiết
Văn bản đưa ra các yêu cầu cụ thể đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước trong việc tổng hợp và báo cáo số liệu tài chính của Quỹ, bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Báo cáo số dư và biến động Quỹ: Các đơn vị phải xác định và báo cáo chính xác số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng, số phát sinh giảm trong kỳ báo cáo và số dư cuối kỳ của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại đơn vị mình.
- Chi tiết các khoản thu nộp Quỹ: Thống kê chi tiết các nguồn thu hình thành nên Quỹ, bao gồm thu từ cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước tại các doanh nghiệp khác, thu lãi tiền gửi phát sinh và các khoản thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
- Chi tiết các khoản chi sử dụng Quỹ: Báo cáo rõ ràng các khoản chi từ Quỹ phục vụ cho công tác hỗ trợ sắp xếp, cổ phần hóa doanh nghiệp; chi giải quyết chế độ cho lao động dôi dư; chi hỗ trợ kinh phí cho các doanh nghiệp gặp khó khăn tài chính trong quá trình chuyển đổi sở hữu; và các khoản chi đầu tư phát triển khác đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Đánh giá công tác quản lý và kiến nghị: Đánh giá hiệu quả hoạt động quản lý Quỹ, chỉ ra những tồn tại, hạn chế, khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiện các quy định về thu, nộp và sử dụng Quỹ, từ đó đề xuất các giải pháp tháo gỡ cụ thể.
Trách nhiệm triển khai và thời hạn thực hiện
Để đảm bảo tiến độ tổng hợp số liệu báo cáo trình Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính yêu cầu các cơ quan, đơn vị nghiêm túc thực hiện phân công trách nhiệm:
- Đối với các Bộ, ngành và địa phương: Có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc các doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý khẩn trương hoàn thành báo cáo, thực hiện đối chiếu số liệu thu nộp Quỹ và gửi báo cáo tổng hợp về Bộ Tài chính đúng thời gian quy định.
- Đối với các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước: Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác, trung thực của số liệu báo cáo thu, chi và số dư Quỹ trong toàn hệ thống đơn vị mình quản lý.
- Yêu cầu về thời hạn: Các đơn vị phải khẩn trương hoàn thiện và gửi báo cáo về Bộ Tài chính theo đúng thời hạn được ấn định tại công văn để tránh việc chậm trễ trong công tác tổng hợp chung của cả nước.
Ý nghĩa của văn bản đối với công tác quản lý tài chính công
Công văn 11700/BTC-TCDN đóng vai trò là công cụ đôn đốc quan trọng giúp Bộ Tài chính nắm bắt kịp thời, toàn diện thực trạng nguồn vốn tại Quỹ Hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp trên toàn quốc. Kết quả tổng hợp từ các báo cáo này là cơ sở dữ liệu thực tế để Bộ Tài chính tham mưu cho Chính phủ trong việc hoàn thiện cơ chế chính sách, nâng cao hiệu quả quản lý vốn nhà nước và đẩy nhanh tiến độ sắp xếp, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước trong giai đoạn tiếp theo.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 11700/BTC-TCDN | Hà Nội, ngày 25 tháng 08 năm 2015 |
| Kính gửi: | - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; |
Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Văn Ninh tại điểm 4 công văn số 4835/VPCP-KTTH ngày 25/6/2015 của Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi tắt là Bộ quản lý ngành), Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con (sau đây gọi tắt là Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty mẹ) thực hiện một số công việc sau:
1. Đối với các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty mẹ
- Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp từ khi thành lập đến ngày 31/7/2015 theo Phụ lục số 1 và phương án sử dụng Quỹ trong thời gian tới.
- Báo cáo tình hình bán vốn đầu tư của các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty mẹ tại các doanh nghiệp theo Phụ lục số 2.
Các báo cáo nêu trên đề nghị gửi về Bộ Tài chính để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ; đồng thời gửi báo cáo về cơ quan đại diện chủ sở hữu để theo dõi, giám sát. Trong báo cáo đề nghị nêu những tồn tại, vướng mắc và kiến nghị giải pháp tháo gỡ khó khăn, biện pháp khắc phục (nếu có).
2. Đối với các Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
- Chỉ đạo các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty mẹ được giao thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu (bao gồm các doanh nghiệp đang quản lý hoặc đã bán hết vốn nhà nước) báo cáo theo Điểm 1 nêu trên.
- Báo cáo tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình bán vốn nhà nước tại các doanh nghiệp được giao thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu (bao gồm các doanh nghiệp đang quản lý hoặc đã bán hết vốn nhà nước) theo Phụ lục số 3, trong đó báo cáo rõ những tồn tại, vướng mắc và kiến nghị giải pháp tháo gỡ khó khăn, biện pháp khắc phục (nếu có).
Đề nghị các Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty mẹ, Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nộp báo cáo về Bộ Tài chính (Cục Tài chính doanh nghiệp), số 28 Trần Hưng Đạo - quận Hoàn Kiếm - Hà Nội trước ngày 12/9/2015 (kèm theo thư điện tử về địa chỉ: vuthilanhuong@mof.gov.vn)
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
| Tập đoàn... Tổng công ty... Công ty mẹ... |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU, CHI QUỸ HỖ TRỢ SẮP XẾP DOANH NGHIỆP TỪ KHI THÀNH LẬP ĐẾN 31/7/2015
(Mẫu báo cáo kèm theo công văn số 11700/BTC-TCDN ngày 25/8/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: đồng
| STT | Chỉ tiêu | Số dư Quỹ | Số phải thu phát sinh | Số đã thu bằng tiền | Số đã chi bằng tiền | Số dư Quỹ | Ghi chú | |||||||||||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||||||||||||||||||||
| Tiền | Số còn phải thu | Thu từ cổ phần hóa | Thu từ bán, giải thể, phá sản | Nguồn kinh phí hỗ trợ từ Quỹ HTSX và PTDN | Lãi tiền gửi | Phạt chậm nộp | Hoàn trả của lao động dôi dư | Thu khác | Thu từ cổ phần hóa | Thu từ bán, giải thể, phá sản | Nguồn kinh phí hỗ trợ từ Quỹ HTSX và PTDN | Lãi tiền gửi | Phạt chậm nộp | Hoàn trả của lao động dôi dư | Thu khác | Hỗ trợ để giải quyết lao động dôi dư và xử lý các vấn đề tài chính | Điều chuyển về Quỹ HTSX và PTDN | Bổ sung vốn điều lệ theo phê duyệt của TTCP | Đầu tư dự án quan trọng theo QĐ của TTCP | Chi khác (*) | Tiền | Số còn phải thu | ||||||||
| 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 | 6=7+8+9+10+11+12+13 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=15+16+17+18+19+20+21 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22=23+24+25+26+27 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28=29+30 | 29=4+14-22 | 30=5+6-14 | 31 |
| 1 | Năm n |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
|
| ............ |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
|
| Tổng cộng năm n |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Năm n+1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
|
| ............ |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
|
| Tổng cộng năm n+1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ........... |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
|
| ............ |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
|
| ........... |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
| 3 | Năm 2014 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
|
| ............... |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
|
| Tổng cộng năm 2014 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | 7 tháng đầu năm 2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Doanh nghiệp ... |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
| |
| ........... |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
| |
| Tổng cộng 7 tháng đầu năm 2015 Lũy kế từ khi thành lập đến 31/7/2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
|
| ............. |
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
| - | - | - |
|
|
| Tổng cộng từ khi thành lập đến 31/7/2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Năm n là năm Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con bắt đầu phát sinh nguồn thu hoặc chi Quỹ (hình thành Quỹ).
- Nếu là chi bổ sung vốn điều lệ và đầu tư vào các dự án theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ thì ghi rõ số và ngày Quyết định.
- Đề nghị ghi rõ nội dung khoản thu khác, chi khác của Quỹ.
- Để thuận lợi cho công tác tổng hợp, đề nghị các đơn vị sử dụng đúng biểu mẫu báo cáo, không thêm, bớt cột; điền số liệu báo cáo đúng theo đơn vị tính quy định tại biểu mẫu.
- Thư điện tử gửi về Bộ Tài chính đề nghị ghi rõ tên file (VD: BC_TD DIEN LUC VN hoặc BC_TCT GIAY VN)
| Người lập biểu | ... ..., ngày ... ... tháng ...... năm.... |
| Tập đoàn... Tổng công ty... Công ty mẹ... |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BÁN VỐN TẠI CÁC DOANH NGHIỆP
(Mẫu báo cáo kèm theo công văn số 11700/BTC-TCDN ngày 25/8/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: đồng
| STT | Chỉ tiêu | Giá trị vốn của TĐ, TCT đầu tư khi thành lập DN | Giá trị vốn của TĐ, TCT đầu tư thêm từ thời điểm thành lập DN đến 31/7/2015 (nếu có) | Giá trị thu được từ phần vốn của TĐ, TCT đầu tư vào DN từ khi thành lập đến 31/7/2015 | Vốn ĐL của DN tại thời điểm 31/7/2015 | Giá trị vốn của TĐ, TCT đầu tư tại DN thời điểm 31/7/2015 | Kế hoạch thoái vốn TĐ, TCT theo Quyết định số 37/2014/QĐ-TTg | |||||
| Cổ tức, Lợi nhuận được chia | Thu từ cổ phần hóa | Bán phần vốn của TĐ, TCT từ khi thành lập đến 31/7/2015 | Bán phần vốn của TĐ, TCT | |||||||||
| Tiền | Cổ phiếu | Giá trị sổ sách | Giá trị thu về | Giá trị sổ sách | Giá trị thu về | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Năm n |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ............... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng năm n |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Năm n+1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ............. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng năm n+1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| .............. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | 7 tháng đầu năm 2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ................. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng 7 tháng đầu năm 2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Lũy kế từ khi thành lập đến 31/7/2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ......... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng từ khi thành lập đến 31/7/2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Để thuận lợi cho công tác tổng hợp, đề nghị các đơn vị sử dụng đúng biểu mẫu báo cáo, không thêm, bớt cột; điền số liệu báo cáo đúng theo đơn vị tính quy định tại biểu mẫu.
- Thư điện tử gửi về Bộ Tài chính đề nghị ghi rõ tên file (VD: BC_TD DIEN LUC VN hoặc BC_TCT GIAY VN)
- Cột 7: Thu từ cổ phần hóa bao gồm phần chênh lệch giữa giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp với mức vốn điều lệ xác định; tiền thu từ bán cổ phần lần đầu, Khoản chênh lệch tăng giữa giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại thời điểm doanh nghiệp chính thức chuyển sang công ty cổ phần với giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp.
- Đối với những doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa thì cột 8, cột 9 được xác định từ khi đăng ký đăng ký là công ty cổ phần đến 31/7/2015.
- Cột 13 căn cứ tỷ lệ vốn TĐ, TCT, Công ty mẹ nắm giữ theo QĐ 37/2014/QĐ-TTG để xác định, cụ thể:
+ Nếu Theo QĐ 37 thuộc diện TĐ, TCT, Công ty mẹ nắm trên 75% thì xác định là 76%
+ Nếu Theo QĐ 37 thuộc diện TĐ, TCT, Công ty mẹ nắm từ 65% đến 75% thì xác định là 65%
+ Nếu Theo QĐ 37 thuộc diện TĐ, TCT, Công ty mẹ nắm từ 50% đến 65% thì xác định là 51%
+ Nếu Theo QĐ 37 thuộc diện TĐ, TCT, Công ty mẹ không nắm giữ cổ phần thì xác định là 0%
+ Các trường hợp khác đã có ý kiến của Thủ tướng Chính phủ về tỷ lệ nắm giữ thì xác định theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Cột 13: Đối với những DN đã niêm yết thì căn cứ vào giá khớp lệnh tại ngày 31/7/2015, đối với DN chưa niêm yết căn cứ giá bán dự kiến 10.000 đồng/CP để xác định.
| Người lập biểu | ... ..., ngày ... ... tháng ...... năm.... |
| Bộ..., UBND tỉnh, thành phố.... |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BÁN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP
(Mẫu báo cáo kèm theo công văn số 11700/BTC-TCDN ngày 25/8/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: đồng
| STT | Chỉ tiêu | Giá trị VNN đầu tư khi thành lập DN | Giá trị VNN đầu tư thêm từ thời điểm thành lập DN đến 31/7/2015 (nếu có) | Giá trị thu được từ VNN đầu tư vào DN từ khi thành lập đến 31/7/2015 | Vốn ĐL của DN tại thời điểm 31/7/2015 | Giá trị VNN tại thời điểm 31/7/2015 | Kế hoạch thoái VNN theo Quyết định số 37/2014/QĐ-TTg | |||||
| Cổ tức, Lợi nhuận được chia | Thu từ cổ phần hóa | Bán VNN từ khi thành lập đến 31/7/2015 | Bán VNN | |||||||||
| Tiền | Cổ phiếu | Giá trị sổ sách | Giá trị thu về | Giá trị sổ sách | Giá trị thu về | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | Năm n |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng năm n |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Năm n+1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng năm n+1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ....................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | 7 tháng đầu năm 2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng 7 tháng đầu năm 2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Lũy kế từ khi thành lập đến 31/7/2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Doanh nghiệp ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng từ khi thành lập đến 31/7/2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Để thuận lợi cho công tác tổng hợp, đề nghị các đơn vị sử dụng đúng biểu mẫu báo cáo, không thêm, bớt cột; điền số liệu báo cáo đúng theo đơn vị tính quy định tại biểu mẫu.
- Thư điện tử gửi về Bộ Tài chính đề nghị ghi rõ tên file (VD: BC_BO CONG THUONG hoặc BC_UBND tinh BAC NINH)
- Cột 7: Thu từ cổ phần hóa bao gồm phần chênh lệch giữa giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp với mức vốn điều lệ xác định; tiền thu từ bán cổ phần lần đầu, Khoản chênh lệch tăng giữa giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại thời điểm doanh nghiệp chính thức chuyển sang công ty cổ phần với giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp.
- Đối với những doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa thì cột 8, cột 9 được xác định từ khi đăng ký đăng ký là công ty cổ phần đến 31/7/2015.
- Cột 13 căn cứ tỷ lệ vốn Nhà nước nắm giữ theo QĐ 37/2014/QĐ-TTG để xác định, cụ thể:
+ Nếu Theo QĐ 37 thuộc diện nhà nước nắm trên 75% thì xác định là 76%
+ Nếu Theo QĐ 37 thuộc diện nhà nước nắm từ 65% đến 75% thì xác định là 65%
+ Nếu Theo QĐ 37 thuộc diện nhà nước nắm từ 50% đến 65% thì xác định là 51%
+ Nếu Theo QĐ 37 thuộc diện nhà nước không nắm giữ cổ phần thì xác định là 0%
+ Các trường hợp khác đã có ý kiến của Thủ tướng Chính phủ về tỷ lệ nắm giữ thì xác định theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Cột 13: Đối với những DN đã niêm yết thì căn cứ vào giá khớp lệnh tại ngày 31/7/2015, đối với DN chưa niêm yết căn cứ giá bán dự kiến 10.000 đồng/CP để xác định.
| Người lập biểu | ... ..., ngày ... ... tháng ...... năm.... |
- 1Thông tư 184/2012/TT-BTC hướng dẫn Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp kèm theo Quyết định 21/2012/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2Thông tư 10/2013/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Công văn 8420/VPCP-KTTH năm 2013 tình hình hoạt động Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại tập đoàn, tổng công ty nhà nước năm 2012 do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Công văn 3188/VPCP-KTTH năm 2016 về thu, nộp Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Công văn 7884/VPCP-KTTH năm 2017 báo cáo hoạt động Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 1Thông tư 184/2012/TT-BTC hướng dẫn Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp kèm theo Quyết định 21/2012/QĐ-TTg do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2Thông tư 10/2013/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Công văn 8420/VPCP-KTTH năm 2013 tình hình hoạt động Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại tập đoàn, tổng công ty nhà nước năm 2012 do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Quyết định 37/2014/QĐ-TTg về tiêu chí, danh mục phân loại doanh nghiệp nhà nước do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5Công văn 3188/VPCP-KTTH năm 2016 về thu, nộp Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Công văn 7884/VPCP-KTTH năm 2017 báo cáo hoạt động Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước do Văn phòng Chính phủ ban hành
Công văn 11700/BTC-TCDN năm 2015 về báo cáo tình hình quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp do Bộ Tài chính ban hành
- Số hiệu: 11700/BTC-TCDN
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 25/08/2015
- Nơi ban hành: Bộ Tài chính
- Người ký: Trần Văn Hiếu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/08/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
