TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 2040 – 77
CHỐT CÔN CÓ REN TRONG - KÍCH THƯỚC
Taper pins with internal thread - Dimensions
1. TCVN 2040 – 77 được ban hành để thay thế TCVN 157 - 64
2. Kết cấu và kích thước của chốt côn có ren trong phải theo đúng chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng.

mm
| d | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 60 |
| d2 | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M16 | M20 | M24 | M30 | |
| L1 | 8 | 9 | 10 | 12 | 16 | 18 | 24 | 30 | 40 | 50 | |
| L2 | 10 | 12 | 14 | 16 | 20 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | |
| C | 1,0 | 1,2 | 1,6 | 2,0 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6,3 | 8 | |
| C1 | 0,5 | 0,7 | 1,0 | 1,6 | 2,0 | 2,5 | |||||
| t | 1,0 | 1,2 | 1,6 | 2,0 | 3,0 | 4,9 | 4,0 | 6,3 | |||
| L | Khối lượng 1000 cái chốt, kg ≈ | ||||||||||
| 25 | 5,13 | 9,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (28) | 5,91 | 10,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30 | 6,46 | 11,27 | 16,7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| (32) | 7,00 | 12,19 | 18,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 36 | 8,09 | 14,04 | 20,9 | 27,8 |
|
|
|
|
|
|
|
| 40 | 9,21 | 15,93 | 23,7 | 31,8 | 55 |
|
|
|
|
|
|
| 45 | 10,66 | 20,81 | 27,3 | 36,9 | 64 |
|
|
|
|
|
|
| 50 | 12,15 | 23,34 | 31,0 | 42,0 | 73 | 109 |
|
|
|
|
|
| 55 | 13,68 | 25,92 | 34,8 | 47,0 | 82 | 122 |
|
|
|
|
|
| 60 | ..,24 | 28,55 | 38,6 | 52,7 | 91 | 136 | 198 |
|
|
|
|
| 65 |
| 31,52 | 40,3 | 55,0 | 95 | 144 | 209 |
|
|
|
|
| 70 |
|
| 42,5 | 58,0 | 100 | 150 | 219 | 366 |
|
|
|
| 80 |
|
| 46,5 | 64,0 | 109 | 164 | 241 | 437 | 660 |
|
|
| 90 |
|
|
| 74,8 | 128 | 193 | 284 | 507 | 795 | 1230 |
|
| 100 |
|
|
| 86,0 | 147 | 222 | 328 | 578 | 931 | 1400 |
|
| 110 |
|
|
|
| 167 | 251 | 372 | 649 | 1040 | 1576 | 2181 |
| 120 |
|
|
|
| 187 | 281 | 218 | 722 | 1151 | 1750 | 2414 |
| 140 |
|
|
|
|
| 312 | 463 | 869 | 1374 | 2091 | 2903 |
| 160 |
|
|
|
|
| 375 | 557 | 1020 | 1602 | 2437 | 3392 |
| 180 |
|
|
|
|
|
| 654 | 1175 | 1834 | 2788 | 3887 |
| 200 |
|
|
|
|
|
| 753 | 1333 | 2071 | 3145 | 4389 |
| 220 |
|
|
|
|
|
|
| 1494 | 2311 | 3507 | 4897 |
| 250 |
|
|
|
|
|
|
| 1743 | 2681 | 4060 | 5671 |
| 280 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3060 | 4625 | 6459 |
Chú thích. Những kích thước nằm trong dấu ngoặc không được dùng cho thiết kế mới.
Ví dụ ký hiệu quy ước của chốt côn có ren trong có đường kính d = 10 mm, chiều dài l = 50 mm
Kiểu A:
Chốt côn A 10 x 50 TCVN 2040 – 77
Kiểu B:
Chốt côn B 10 x 50 TCVN 2040 – 77
3. Ren – theo TCVN 2248 – 77; dung sai ren – theo 8g TCVN 1917 – 77 (tức cấp chính xác 3 cũ)
4. Kích thước đoạn ren cạn, đoạn thoát dao và cạnh vát – theo TCVN 2034 – 77
5. Sai lệch giới hạn về kích thước độ côn – theo cấp chính xác 6 TCVN 260 – 67.
6. Sai lệch giới hạn của chiều dài l theo h14 (B8 cũ) TCVN 2245 – 77.
7. Sai lệch giới hạn của đường kính d theo h10 (tức Ll5 cũ) TCVN 2245 – 77.
8. Cho phép chế tạo hai đầu chốt có hình chỏm cầu, chiều cao phần chỏm cầu bằng kích thước cạnh vát.
9. Cho phép chế tạo đầu nhỏ chốt có hình lõm, chiều sâu phần lõm không lớn hơn kích thước cạnh vát.
10. Chốt côn có ren trong được chế tạo từ thép 45. Cho phép chế tạo chốt côn có ren trong bằng các vật liệu khác tùy theo sự thỏa thuận giữa nhà máy chế tạo và khách hàng.
Chú thích. Tạm thời dùng vật liệu theo tiêu chuẩn của Liên xô hay tiêu chuẩn tương ứng của các nước khác cho tới khi ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về vật liệu
11. Theo yêu cầu của khách hàng, chốt côn có ren trong có thể được nhiệt luyện hoặc mạ.
12. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn theo TCVN 128 - 63.
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2035:1977 về Chốt lò xo - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2036:1977 về Chốt côn xẻ rãnh - Kích thước
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2037:1977 về Chốt trụ xẻ rãnh
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2038:1977 về Chốt trụ có lỗ hai đầu - Kích thước
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2039:1977 về Chốt côn đầu có ren - Kích thước
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2041:1977 về Chốt côn - Kích thước
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2042:1977 về Chốt trụ - Kích thước
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2043:1977 về Chốt chẻ
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2041:1986 về Chốt côn
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 128:1963 về các chi tiết để ghép chặt - Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2034:1977 về Phần cuối ren - Đoạn ren cạn, đoạn thoát dao, cạnh vát
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2035:1977 về Chốt lò xo - Kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2036:1977 về Chốt côn xẻ rãnh - Kích thước
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2037:1977 về Chốt trụ xẻ rãnh
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2038:1977 về Chốt trụ có lỗ hai đầu - Kích thước
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2039:1977 về Chốt côn đầu có ren - Kích thước
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2041:1977 về Chốt côn - Kích thước
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2042:1977 về Chốt trụ - Kích thước
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2043:1977 về Chốt chẻ
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2040:1986 về Chốt côn có ren trong
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2041:1986 về Chốt côn
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2040:1977 về Chốt côn có ren trong - Kích thước
- Số hiệu: TCVN2040:1977
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1977
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Ngưng hiệu lực
