Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9834:2013 (hoàn toàn tương đương với ISO 2851:1993) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với ống nối cong và tê bằng thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và chuyên sâu nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng (Scope)
- Tiêu chuẩn này quy định cụ thể về kích thước, dung sai, độ nhám bề mặt, vật liệu và ghi nhãn đối với các loại ống nối cong (bends) góc 90 độ và 45 độ, cũng như các loại tê (tees) bao gồm tê đều và tê thu bằng thép không gỉ.
- Các phụ kiện này được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về vệ sinh và an toàn sinh học.
- Tiêu chuẩn áp dụng cho các phụ kiện được liên kết bằng phương pháp hàn đối đầu vào các ống thép không gỉ quy định trong tiêu chuẩn TCVN 5090 (ISO 2037).
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn (Normative references)
- Các tài liệu viện dẫn sau đây là cực kỳ cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu, đối với tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất.
- TCVN 5090 (ISO 2037): Ống thép không gỉ dùng cho công nghiệp thực phẩm - Đây là tiêu chuẩn nền tảng để xác định kích thước đường kính ngoài và chiều dày thành ống tương thích.
- ISO 468: Độ nhám bề mặt - Các thông số, trị số và quy tắc chung để đánh giá chất lượng bề mặt tiếp xúc của phụ kiện.
- Điều 3: Kích thước và dung sai (Dimensions and tolerances)
- Kích thước danh nghĩa: Đường kính ngoài và chiều dày thành của các ống nối cong và tê phải phù hợp hoàn toàn với kích thước của ống thép không gỉ được quy định trong TCVN 5090 (ISO 2037) để đảm bảo tính đồng bộ khi lắp ráp hệ thống.
- Dung sai kích thước: Tiêu chuẩn quy định giới hạn sai lệch cho phép đối với đường kính ngoài, chiều dày thành ống, chiều dài các nhánh của tê và bán kính cong của ống nối nhằm đảm bảo độ kín khít tuyệt đối, tránh rò rỉ chất lỏng trong quá trình vận hành.
- Độ vuông góc của mặt đầu: Các mặt đầu của ống nối cong và tê phải được cắt vuông góc với trục của ống. Sai lệch về độ vuông góc phải nằm trong giới hạn cho phép để tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình hàn liên kết.
- Điều 4: Vật liệu chế tạo (Materials)
- Chủng loại thép: Vật liệu được sử dụng để chế tạo các ống nối cong và tê phải là thép không gỉ austenit. Loại thép này có khả năng chống ăn mòn hóa học cao, không phản ứng với các thành phần axit hoặc kiềm trong thực phẩm và dễ dàng làm sạch.
- Chất lượng bề mặt: Bề mặt bên trong tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm thực phẩm phải hoàn toàn nhẵn mịn, không được có các khuyết tật cơ học như vết nứt, rỗ khí, vết xước sâu hoặc các tạp chất bám dính. Điều này giúp ngăn ngừa sự tích tụ của vi khuẩn và tạo điều kiện tối ưu cho quy trình vệ sinh tại chỗ (CIP - Cleaning in Place).
- Độ nhám bề mặt (Ra): Trị số độ nhám bề mặt bên trong và bên ngoài phải tuân thủ nghiêm ngặt theo các thông số quy định, đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh cao nhất trong quy trình chế biến thực phẩm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ỐNG NỐI CONG VÀ TÊ BẰNG THÉP KHÔNG GỈ DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
Stainless steel bends and tees for the food industry
Lời nói đầu
TCVN 9834:2013 hoàn toàn tương với ISO 2851:1993.
TCVN 9834:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5 Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ỐNG NỐI CONG VÀ TÊ BẰNG THÉP KHÔNG GỈ DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
Stainless steel bends and tees for the food industry
Tiêu chuẩn này quy định kích thước, dung sai, độ nhám bề mặt, vật liệu và các yêu cầu vệ sinh cho ống nối cong và tê bằng thép không gỉ sử dụng trong công nghiệp thực phẩm.
Ống nối cong và tê trong tiêu chuẩn này được dùng cho ống thép không gỉ quy định trong TCVN 9833 (ISO 2037) và được hàn với các đầu mút ống hoặc được lắp với mối nối giãn nở hoặc mối nối hàn.
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất kể cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 5894:1995 (ISO 5252:1991), Ống thép - Hệ thống dung sai.
TCVN 9833:2013 (ISO 2037:1992), Ống thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm.
| D | Đường kính ngoài của ống |
| T | Chiều dày |
| r | Bán kính uốn |
| L1 | Chiều dài từ mặt mút đến đường tâm (bao gồm cả các phụ tùng khi có thể) |
| L2 | Chiều dài đoạn thằng (chiều dài trên đó quy định dung sai độ vuông góc P) |
| P | Dung sai vuông góc của mặt mút với đường tâm đoạn thẳng |
| P1 | Dung sai độ vuông góc của mặt mút với mặt mút |
|
|
|
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6036:1995 (ISO 3472:1975) về Ống polyvinyl clorua (PVC) cứng - Yêu cầu và phương pháp xác định độ bền đối với axeton
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7698-3:2007 (ISO 3585-3:1989) về Ống thép và phụ tùng đường ống - Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật - Phần 3 - Đầu nối ống có mặt cắt ngang tròn
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7698-2:2007 (ISO 3585-2:1989) về Ống thép và phụ tùng đường ống - Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật - Phần 2 - Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang hình vuông và chữ nhật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11987:2017 (ISO 3936:1993) về Ống nối thu dẫn động bằng vấu có độ côn ngoài và trong 7/24 - Kích thước
- 1Quyết định 2588/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5894:1995 (ISO 5252:1991) về Ống thép - Hệ thống dung sai do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6036:1995 (ISO 3472:1975) về Ống polyvinyl clorua (PVC) cứng - Yêu cầu và phương pháp xác định độ bền đối với axeton
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7698-3:2007 (ISO 3585-3:1989) về Ống thép và phụ tùng đường ống - Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật - Phần 3 - Đầu nối ống có mặt cắt ngang tròn
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7698-2:2007 (ISO 3585-2:1989) về Ống thép và phụ tùng đường ống - Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật - Phần 2 - Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang hình vuông và chữ nhật
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9833:2013 (ISO 2037:1992) về Ống thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11987:2017 (ISO 3936:1993) về Ống nối thu dẫn động bằng vấu có độ côn ngoài và trong 7/24 - Kích thước
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9834:2013 (ISO 2851:1993) về Ống nối cong và tê bằng thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm
- Số hiệu: TCVN9834:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
