Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8935:2013 về Bảo quản lâm sản - Chế phẩm LN5 90 bột quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản đối với chế phẩm LN5 dạng bột dùng để phòng trừ mối, mọt và nấm mục gây hại lâm sản (gỗ, tre, nứa, lá). Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các điều khoản đầu của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)Tiêu chuẩn này áp dụng cho chế phẩm bảo quản lâm sản LN5 dạng bột (ký hiệu là LN5 90 bột). Chế phẩm này được sử dụng phổ biến trong ngành lâm nghiệp và xây dựng nhằm mục đích bảo vệ các loại lâm sản như gỗ, tre, nứa, song, mây khỏi sự tấn công của các tác nhân sinh học gây hại bao gồm mối, mọt, xén tóc và các loài nấm mốc, nấm mục.
- Các tài liệu viện dẫn liên quan (Điều 2)Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần tham chiếu đến các tài liệu tiêu chuẩn quốc gia liên quan về phương pháp thử nghiệm hóa chất bảo quản lâm sản, phương pháp xác định hiệu lực phòng chống côn trùng và nấm hại, cũng như các quy định về an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong sử dụng hóa chất.
- Thuật ngữ và định nghĩa cốt lõi (Điều 3)Tiêu chuẩn làm rõ một số khái niệm chuyên ngành quan trọng:
- Chế phẩm LN5 90 bột: Là hỗn hợp hóa chất bảo quản lâm sản dạng bột mịn, tan trong nước, có thành phần chính gồm các muối vô cơ có tác dụng diệt khuẩn, chống nấm và kháng côn trùng mạnh mẽ.
- Hiệu lực bảo quản: Khả năng ngăn ngừa sự xâm nhập và phá hoại của nấm mục, mối, mọt đối với lâm sản sau khi được xử lý bằng chế phẩm trong một khoảng thời gian xác định.
- Độ ẩm của chế phẩm: Tỷ lệ phần trăm nước còn lại trong chế phẩm bột, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng bảo quản và độ hòa tan của sản phẩm.
Điều 4 quy định nghiêm ngặt các chỉ tiêu chất lượng lý - hóa của chế phẩm để đảm bảo hiệu quả xử lý lâm sản tối ưu:
- Trạng thái ngoại quan: Chế phẩm phải ở dạng bột mịn, đồng nhất, không bị vón cục, có màu sắc đặc trưng (thường là màu xanh nhạt hoặc xám xanh tùy thuộc vào tỷ lệ các muối kim loại).
- Thành phần hóa học và hàm lượng hoạt chất: Phải đảm bảo đúng tỷ lệ phối trộn của các hoạt chất chính (đồng, crom, borat hoặc các hợp chất flo) theo công thức tiêu chuẩn để đạt hiệu quả diệt trừ sinh vật hại cao nhất mà ít gây tổn hại đến cấu trúc cơ lý của lâm sản.
- Độ hòa tan trong nước: Chế phẩm phải có khả năng hòa tan hoàn toàn hoặc gần như hoàn toàn trong nước ở nhiệt độ thường, tỷ lệ cặn không tan trong nước phải nằm trong giới hạn cho phép cực thấp để tránh làm tắc nghẽn thiết bị phun hoặc thiết bị tẩm áp lực.
- Độ ẩm tối đa: Hàm lượng nước tự do trong chế phẩm bột không được vượt quá mức quy định (thường dưới 5%) để ngăn ngừa hiện tượng tự phản ứng hoặc vón cục trong quá trình lưu kho.
- Hiệu lực phòng chống sinh vật hại: Chế phẩm sau khi pha chế thành dung dịch và tẩm vào gỗ phải đạt hiệu lực bảo vệ lâm sản tối thiểu chống lại mối đất, mối nhà, mọt gỗ khô và nấm mục theo các cấp độ thử nghiệm tiêu chuẩn.
Do chế phẩm LN5 chứa các hợp chất muối kim loại có độc tính đối với sinh vật, tiêu chuẩn nhấn mạnh các biện pháp an toàn khi tiếp xúc:
- Người lao động phải trang bị đầy đủ bảo hộ cá nhân bao gồm khẩu trang chống bụi độc, găng tay cao su, kính bảo hộ và quần áo bảo hộ lao động khi pha chế và sử dụng dung dịch.
- Tránh để bột chế phẩm hoặc dung dịch tiếp xúc trực tiếp với da, mắt hoặc hít phải bụi bột.
- Không được xả thải hóa chất dư thừa hoặc nước rửa thiết bị ra nguồn nước sinh hoạt, ao hồ, sông ngòi để tránh gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
BẢO QUẢN LÂM SẢN - CHẾ PHẨM LN5 90 BỘT
Forest product preservation - LN5 60 chemical powdered preservative
Lời nói đầu
TCVN 8935 : 2013 do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
BẢO QUẢN LÂM SẢN - CHẾ PHẨM LN5 90 BỘT
Forest product preservation - LN5 60 chemical powdered preservative
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật của chế phẩm LN5 90 bột dùng để bảo quản lâm sản gồm: gỗ, tre nứa, song mây sử dụng dưới mái che.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2117:2009: Nước cất;
TCVN 1056 - 86: dung dịch sunfat chuẩn;
TCVN 3799 - 83: natri hidroxit kỹ thuật - Phương pháp xác định hàm lượng natri sunfat;
TCVN 3794 - 83: phương pháp lấy mẫu phân tích hóa học;
TCVN 5507-2002: hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản, vận chuyển;
Tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau:
LN5 90 bột: là hỗn hợp muối kim loại, dùng để bảo quản lâm sản phòng chống nấm và côn trùng.
4.1. Yêu cầu về nguyên liệu
- Natri fluorua (NaF)
Natri fluorua (NaF), hàm lượng 96 % (theo khối lượng)
Hàm lượng tạp chất khác không lớn hơn 4 %.
- Kẽm sunfat ngậm nước ZnSO4.7H2O
Kẽm sunfat (ZnSO4.7H2O), hàm lượng 98 % (theo khối lượng)
Hàm lượng tạp chất khác không lớn hơn 2 %.
4.2. Thành phần của chế phẩm quy định trong bảng 1
Bảng 1: Thành phần của chế phẩm LN5 90 bột
| Nguyên vật liệu | Mức |
| 1. Natri fluorua (NaF), % khối lượng | 30 |
| 2. Kẽm sunfat ngậm nước (ZnSO4.7H2O), % khối lượng | 60 |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5507:2002 về Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3794:1983 về natri hidroxit kỹ thuật - phương pháp lấy mẫu do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3799:1983 về natri hidroxit kỹ thuật - phương pháp so màu xác định hàm lượng natri sunfat do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1056:1986 về thuốc thử - phương pháp chuẩn bị các dung dịch cho phân tích trắc quang và phân tích đục khuyếch tán
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2117:2009 (ASTM D 1193 – 06) về Nước thuốc thử - Yêu cầu kỹ thuật
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8934:2013 về Bảo quản lâm sản - Chế phẩm XM5 100 bột
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8935:2013 về Bảo quản lâm sản - Chế phẩm LN5 90 bột
- Số hiệu: TCVN8935:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
