Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7894:2008
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7894:2008 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn châu Âu EN 14110 : 2003) quy định phương pháp xác định hàm lượng metanol trong este metyl axit béo (FAME) sử dụng làm nhiên liệu điêzen hoặc làm thành phần pha trộn. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng và giới hạn hàm lượng metanol dư trong quá trình sản xuất dẫn xuất dầu và mỡ.
Thông tin thuộc tính hệ thống của văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7894:2008 (EN 14110 : 2003) về Dẫn xuất dầu và mỡ - Este metyl axit béo (FAME) - Xác định hàm lượng Metanol.
- Số hiệu văn bản: Chưa có thông tin cụ thể.
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia.
- Cơ quan ban hành, Ngày ban hành, Ngày áp dụng, Tình trạng hiệu lực: Đang cập nhật thông tin từ cơ sở dữ liệu gốc.
Nội dung cốt lõi về chương trình thử nghiệm hợp tác và độ chụm
Để thiết lập và chứng minh độ tin cậy, độ chính xác của phương pháp xác định hàm lượng metanol trong este metyl axit béo, tiêu chuẩn đã viện dẫn và áp dụng các kết quả từ chương trình thử nghiệm hợp tác quy mô lớn tại Châu Âu với các đặc điểm cụ thể sau:
- Quy mô và đối tượng thử nghiệm: Chương trình thử nghiệm hợp tác có sự tham gia của 10 phòng thử nghiệm đại diện cho 6 quốc gia khác nhau. Quá trình thực nghiệm được tiến hành đồng loạt trên 5 mẫu thử nghiệm để đảm bảo tính khách quan và bao quát của phương pháp.
- Đơn vị tổ chức thực hiện: Chương trình thử nghiệm do Ban kỹ thuật CEN TC 307/WG1 trực tiếp triển khai thực hiện trong năm 1999.
- Phương pháp xử lý số liệu thống kê: Tất cả các kết quả thu được từ các phòng thử nghiệm đã được tổng hợp, xử lý và phân tích theo phương pháp thống kê tiêu chuẩn quy định tại EN ISO 4259 [1].
- Độ chụm của phương pháp: Các thông số về độ chụm (bao gồm độ lặp lại và độ tái lập) của phương pháp thử nghiệm này được xác định cụ thể và chi tiết trong Bảng A.1 và Bảng A.2 của tiêu chuẩn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
DẪN XUẤT DẦU VÀ MỠ - ESTE METYL AXIT BÉO (FAME) - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG METANOL
Fat and oil derivatives - Fatty acid methyl esters (FAME) - Determination of methanol content
Lời nói đầu
TCVN 7894 : 2008 hoàn toàn tương đương với EN 14110 : 2003
TCVN 7894 : 2008 do Tiểu ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC28/SC25 Nhiên liệu sinh học biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
DẪN XUẤT DẦU VÀ MỠ - ESTE METYL AXIT BÉO (FAME) - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG METANOL
Fat and oil derivatives - Fatty acid methyl esters (FAME) - Determination of methanol content
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng metanol có trong este metyl axit béo (FAME) được sử dụng làm nhiên liệu điêzen hoặc nhiên liệu đốt dân dụng. Phương pháp cho phép xác định hàm lượng metanol trong dải nồng độ từ 0,01 % khối lượng đến 0,5 % khối lượng. Không áp dụng phương pháp này cho các hỗn hợp của este metyl axit béo (FAME) có chứa các thành phần khác có dải sôi thấp.
Gia nhiệt mẫu đến 800C trong bình kín để metanol chuyển thành pha khí. Khi đạt cân bằng, bơm một phần của pha khí vào máy sắc ký, tại đó metanol được phát hiện bằng detector ion hóa ngọn lửa. Thông thường trên sắc ký đồ chỉ có một pic của metanol.
Hàm lượng metanol được tính theo chất chuẩn ngoại. Cũng có thể xác định metanol sau khi đã cho chất chuẩn nội vào mẫu, trước khi gia nhiệt mẫu. Sau đó tính theo hệ số chất chuẩn nội.
CHÚ THÍCH: Nếu chỉ có thiết bị thủ công thì phải dùng phép chuẩn nội.
Nếu không có quy định khác, chỉ dùng các loại thuốc thử thuộc loại tinh khiết phân tích.
3.1. Metanol, có độ tinh khiết lớn hơn 99,5 %
3.2. 2-propanol, có độ tinh khiết lớn hơn 99,5% (đối với quy trình A, hiệu chuẩn nội).
3.3. FAME chuẩn, có hàm lượng metanol nhỏ hơn 0,001% khối lượng.
CHÚ THÍCH: Có thể nhận được FAME từ các nguồn thương phẩm hoặc rửa bằng nước cất ba hoặc năm lần trong phễu tách. Sau đó có thể làm khô FAME bằng cách gia nhiệt tại 900C dưới điều kiện khuấy và áp suất giảm.
3.4. Khí mang, nitơ, heli hoặc hydro, có độ tinh khiết lớn hơn 99%.
4.1. Bình có ngăn, dung tích 20 ml
4.2. Nắp ngăn bằng vật liệu trơ, (ví dụ: bằng TFE hoặc Viton) và nắp bằng kim loại.
4.3. Xylanh, dung tích 10 µl, chính xác đến 0,1 µl
4.4. Xylanh khí, dung tích 500 µl, có van khóa (dùng cho quy trình thủ công).
4.5. Dụng cụ kẹp
4.6. Pipét, dung tích 1 ml, 2 ml, 5 ml
4.7. Bình định mức, dung tích 10 ml, và 25 ml.
4.8. Sắc ký khí, được trang bị cột mao quản, đầu bơm phù hợp (hệ thống đầu bay hơi tự động hoặc đầu bơm chia dòng/gộp), detector ion hóa ngọn lửa, bộ tích phân.
4.9. Cột mao quản, cột này tách rửa metanol thành pic đối xứng. Có thể sử dụng các pha tĩnh như metypolysilosan (ví dụ: DB1, SE30) hoặc polyetylenglycol (ví dụ: DBWAX, CAR-BOWAX) và nên sử dụng chiều dày màng tối thiểu bằng 0,5 µm.
CHÚ THÍCH: Cho phép sử dụng cột nhồi sẵn có trang bị một trong các pha tĩnh nêu trên hoặc Chromosob 101.
4.10. Thiết bị bay hơi đầu cột tự động
Sử dụng thiết bị bay hơi đầu cột tự động có độ lặp lại bằng hoặc nhỏ hơn 1%, liên quan đến các điều kiện thử nghiệm như nhiệt độ cân bằng, số lần gia nhiệt và thể tích lấy mẫu của đầu bay hơi. Nếu cần, có thể kiểm tra thông qua các phép phân tích lại trên cùng các mẫu đã xác định.
CHÚ THÍCH: Nên sử d
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc giaTCVN 7868:2008 (EN 14103 : 2003) về Dẫn xuất dầu và mỡ - Este metyl axit béo (FAME) - Xác định hàm lượng este và este metyl axit linolenic
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7895:2008 (EN 14112 : 2003) về Dẫn xuất dầu và mỡ - Este metyl axit béo (FAME) - Xác định độ ổn định oxy hoá (phép thử oxy hoá nhanh)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7869:2008 (ISO 14111 : 2003) về Dẫn xuất dầu và mỡ - Este metyl axit béo (FAME) - Xác định chỉ số iôt
- 1Tiêu chuẩn quốc giaTCVN 7868:2008 (EN 14103 : 2003) về Dẫn xuất dầu và mỡ - Este metyl axit béo (FAME) - Xác định hàm lượng este và este metyl axit linolenic
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7895:2008 (EN 14112 : 2003) về Dẫn xuất dầu và mỡ - Este metyl axit béo (FAME) - Xác định độ ổn định oxy hoá (phép thử oxy hoá nhanh)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7869:2008 (ISO 14111 : 2003) về Dẫn xuất dầu và mỡ - Este metyl axit béo (FAME) - Xác định chỉ số iôt
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7894:2008 (EN 14110 : 2003) về Dẫn xuất dầu và mỡ - Este metyl axit béo (FAME) - Xác định hàm lượng Metanol
- Số hiệu: TCVN7894:2008
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2008
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
