Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6530-4:2016
VẬT LIỆU CHỊU LỬA - PHƯƠNG PHÁP THỬ - PHẦN 4: XÁC ĐỊNH ĐỘ CHỊU LỬA
Refractory materials - Test methods - Part 4: Refractory products - Determination of pyrometric cone equivalent (refractoriness)
Lời nói đầu
TCVN 6530-4:2016 thay thế TCVN 6530-4:1999.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 6530-1÷13:2016, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử, bao gồm các phần sau:
- TCVN 6530-1:2016, Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc;
- TCVN 6530-2:2016, Phần 2: Xác định khối lượng riêng;
- TCVN 6530-3:2016, Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, độ hút nước, độ xốp thực của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc;
- TCVN 6530-4:2016, Phần 4: Xác định độ chịu lửa;
- TCVN 6530-5:2016, Phần 5: Xác định độ co nở phụ sau khi nung của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc;
- TCVN 6530-6:2016, Phần 6: Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng;
- TCVN 6530-7:2016, Phần 7: Xác định độ bền sốc nhiệt của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc;
- TCVN 6530-8:2016, Phần 8: Xác định độ bền xỉ;
- TCVN 6530-9:2016, Phần 9: Xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp dây nóng (Hình chữ thập và nhiệt điện trở);
- TCVN 6539-10:2016, Phần 10: Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao;
- TCVN 6530-11:2016, Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường;
- TCVN 6530-12:2016, Phần 12: Xác định khối lượng thể tích vật liệu chịu lửa dạng hạt;
- TCVN 6530-13:2016, Phần 13: Xác định độ bền oxy hóa của vật liệu chịu lửa chứa carbon.
TCVN 6530-1÷13:2016 do Viện Vật liệu Xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
VẬT LIỆU CHỊU LỬA - PHƯƠNG PHÁP THỬ - PHẦN 4: XÁC ĐỊNH ĐỘ CHỊU LỬA
Refractory materials - Test methods - Part 4: Refractory products - Determination of pyrometric cone equivalent (refractoriness)
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ chịu lửa của các sản phẩm và nguyên liệu có độ chịu lửa đến 2000 °C.
2 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
2.1
Độ chịu lửa (Refractoriness)
Tính chất đặc trưng của vật liệu chịu lửa, khả năng chịu được ở nhiệt độ cao trong môi trường và điều kiện sử dụng.
2.2
Côn tiêu chuẩn (Pyrometric reference cone)
Hình chóp tam giác cụt hơi nghiêng, cạnh sắc, có kích thước, hình dạng và thành phần xác định, để khi gắn lên đế và nung trong điều kiện xác định côn cong theo kiểu định trước tương ứng nhiệt độ nung của nó.
2.3
Nhiệt độ so sánh, hoặc nhiệt độ côn tiêu chuẩn gục (Reference temperature; temperature of collapse)
Nhiệt độ mà đầu của côn tiêu chuẩn cong chạm vào mặt đế gắn nó, khi nung với tốc độ và điều kiện xác định.
3 Nguyên tắc
Độ chịu lửa của mẫu thử được đánh giá bằng cách so sánh độ cong (gục) của côn mẫu thử (mẫu thử) và côn tiêu chuẩn trong cùng điều kiện nung.
4 Thiết bị, dụng cụ
4.1 Lò nung
4.1.1
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10685-7:2024 (ISO 1927-7:2012) về Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 7: Thử nghiệm trên các sản phẩm định hình trước
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10685-8:2024 (ISO 1927-8:2012) về Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 8: Xác định các tính chất bổ sung
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14132:2024 (ISO 16334:2013) về Vật liệu chịu lửa không định hình - Phương pháp xác định khả năng nổ tróc khi gia nhiệt
- 1Quyết định 766/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-4:1999 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ chịu lửa
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-13:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định độ bền ôxy hóa của vật liệu chịu lửa chứa cacbon
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-3:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ xốp biểu kiến, độ hút nước, độ xốp thực của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-11:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-1:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10685-7:2024 (ISO 1927-7:2012) về Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 7: Thử nghiệm trên các sản phẩm định hình trước
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10685-8:2024 (ISO 1927-8:2012) về Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 8: Xác định các tính chất bổ sung
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14132:2024 (ISO 16334:2013) về Vật liệu chịu lửa không định hình - Phương pháp xác định khả năng nổ tróc khi gia nhiệt
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-4:2016 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ chịu lửa
- Số hiệu: TCVN6530-4:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/04/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
