Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13503-1:2022 về Khớp nối mềm - Phần 1: Yêu cầu về tính năng do Bộ Khoa học và Công nghệ công bố, quy định các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn tính năng cốt lõi đối với các loại khớp nối mềm được sử dụng trong hệ thống đường ống dẫn lưu chất.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về tính năng, phương pháp thử nghiệm và tiêu chí đánh giá đối với khớp nối mềm (bao gồm khớp nối mềm bằng cao su, kim loại hoặc các vật liệu tổng hợp khác) được lắp đặt trong các hệ thống đường ống nhằm mục đích giảm chấn, hấp thụ rung động, bù sai lệch trục và co giãn nhiệt.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, nhập khẩu, phân phối và sử dụng các loại khớp nối mềm tại Việt Nam.
Nội dung quy định chi tiết tại các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Xác định giới hạn kỹ thuật của tiêu chuẩn đối với các dòng khớp nối mềm chịu áp lực.
- Phân loại các môi trường làm việc phù hợp của khớp nối bao gồm nước, nước thải, hóa chất nhẹ, khí và các chất lỏng công nghiệp khác.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Liệt kê các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế (ISO, EN, ASME) liên quan được áp dụng song song để xác định các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu chế tạo khớp nối.
- Quy định nguyên tắc áp dụng đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố và không ghi năm công bố.
3. Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Khớp nối mềm (Flexible joint): Thiết bị có cấu trúc đàn hồi được lắp đặt giữa hai đầu ống để tạo sự linh hoạt cho hệ thống.
- Độ dịch chuyển danh nghĩa (Nominal displacement): Giới hạn dịch chuyển tối đa (dọc trục, hướng tâm, góc) mà khớp nối có thể chịu đựng trong điều kiện vận hành tiêu chuẩn mà không bị hư hỏng.
- Áp suất làm việc cho phép (Maximum allowable working pressure): Áp suất vận hành lớn nhất ở nhiệt độ thiết kế được xác định cho khớp nối.
- Nhiệt độ làm việc tối đa (Maximum working temperature): Giới hạn nhiệt độ cao nhất mà vật liệu đàn hồi của khớp nối có thể duy trì tính năng cơ lý ổn định.
4. Yêu cầu chung về tính năng kỹ thuật (Điều 4)
- Khả năng chịu áp suất và nhiệt độ: Khớp nối mềm phải được thiết kế để hoạt động ổn định dưới áp suất danh định và nhiệt độ làm việc thực tế. Tiêu chuẩn yêu cầu nhà sản xuất phải cung cấp biểu đồ mối quan hệ giữa áp suất và nhiệt độ làm việc để người sử dụng lựa chọn phù hợp.
- Khả năng hấp thụ dịch chuyển: Khớp nối phải có khả năng bù đắp các sai lệch hình học phát sinh trong quá trình vận hành, bao gồm dịch chuyển nén dọc trục, dịch chuyển kéo giãn dọc trục, dịch chuyển ngang (lệch tâm) và dịch chuyển góc (uốn cong).
- Độ bền mỏi và tuổi thọ: Quy định về số chu kỳ dịch chuyển tối thiểu mà khớp nối phải trải qua trong quá trình thử nghiệm nghiệm thu mà không xuất hiện vết nứt, rò rỉ hoặc biến dạng vĩnh viễn.
- Tính tương thích vật liệu: Phần tử đàn hồi tiếp xúc trực tiếp với lưu chất phải có khả năng chống ăn mòn, chống xâm thực hóa học và không làm ô nhiễm môi trường lưu chất truyền dẫn bên trong đường ống.
Hiệu lực thi hành
TCVN 13503-1:2022 có hiệu lực kể từ ngày được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố áp dụng. Các đơn vị sản xuất và nhập khẩu thiết bị khớp nối mềm có trách nhiệm thực hiện chứng nhận hợp chuẩn theo các quy định kỹ thuật được nêu trong tiêu chuẩn này để đảm bảo an toàn cho công trình xây dựng và hệ thống đường ống công nghiệp.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
KHỚP NỐI MỀM - PHẦN 1: YÊU CẦU VỀ TÍNH NĂNG
Flexible couplings - Part 1: Performance requirements
Lời nói đầu
TCVN 13503-1:2022 được xây dựng trên cơ sở tham khảo EN 16397-1:2014
TCVN 13503-1:2022 do Viện Vật liệu xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 13503, Khớp nối mềm bao gồm các phần sau:
- Phần 1: Yêu cầu về tính năng
- Phần 2: Đặc tính và thử nghiệm khớp nối mềm, bộ điều chỉnh và ống lót đai kim loại
KHỚP NỐI MỀM - PHẦN 1: YÊU CẦU VỀ TÍNH NĂNG
Flexible couplings - Part 1: Performance requirements
Tiêu chuẩn quy định các yêu cầu về tính năng cho khớp nối mềm, bộ điều chỉnh và ống lót sử dụng cho ống và phụ tùng trong hệ thống thoát nước tự chảy và lưu lượng vượt quá tính toán định kỳ, đặt ngầm và nỗi trên mặt đất, trong hoặc ngoài nhà và được sử dụng để đấu nối ống nhằm:
Sửa chữa đường ống bị hư hại;
- Đấu nối ống có vật liệu và/ hoặc đường kính khác nhau;
- Nối các ống cắt ngắn;
- Nối các hệ thống ống đặc biệt;
- Nối các mối nối chế tạo sẵn.
Một khớp nối điển hình gồm có một ống bao đúc hoặc ép đùn mềm cùng với hai đai kẹp có hoặc không có đai kháng cắt. Đai kẹp cho phép phần ống bao tạo thành một miếng đệm kín khi ống được nối vào. Đai kháng cắt tạo ra khả năng chống lại các lực cắt. Những ống có kích thước hoặc vật liệu khác nhau không thể nối với nhau một cách thích hợp chỉ bằng một khớp nối thì có thể được đấu nối với nhau bằng cách sử dụng một ống lót hoặc ống lót với khớp nối hoặc sử dụng một bộ điều chỉnh phù hợp.
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố áp dụng thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 13502, Yêu cầu chung cho các thành phần được sử dụng trong hệ thống thoát nước và nước thải)
TCVN 13503-2, Khớp nối mềm - Phần 2: Đặc tính và thử nghiệm khớp nối mềm, bộ điều chỉnh và ống lót đai kim loại)
EN 1055:1996 Plastics piping systems - Thermoplastics piping systems for soil and waste discharge inside buildings - Test method for resistance to elevated temperature cycling (Hệ thống đường ống nhựa - Hệ thống đường ống bằng nhựa nhiệt dẻo cho xả thải đất và chất thải bên trong tòa nhà - Phương pháp thử độ bền chu kỳ nhiệt)
EN 13501-1 Fire classification of construction products and building elements - Part 1: Classification using data from reaction to fire tests (Phân loại khả năng chịu lửa của sản phẩm xây dựng và thành phần của tòa nhà - Phần 1: Phân loại bằng dữ liệu từ sự phản ứng với lửa)
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Khớp nối mềm (Flexible coupling)
Ống bao mềm được đúc hoặc ép đùn dùng để nối, có hoặc không có ống lót hoặc đai kháng cắt, có đai kẹp có thể điều chỉnh để siết chặt các đầu ống có đường kính ngoài nằm trong phạm vi dung sai kích thước được giới hạn bởi khớp nối.
CHÚ THÍCH: Ví dụ được thể hiện từ Hình 1 đến Hình 3.

CHÚ DẪN:
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9558:2013 (ISO 641:1975) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Khớp nối nhám hình cầu có thể lắp lẫn
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3888:1984 về Khớp nối trục bích - Kích thước cơ bản và momen xoắn danh nghĩa
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4798:1989 (ST SEV 536 : 1987) về Khớp nối trục cơ học – Mômen xoắn danh nghĩa
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 07:2009/BTNMT về ngưỡng chất thải nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9558:2013 (ISO 641:1975) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Khớp nối nhám hình cầu có thể lắp lẫn
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3888:1984 về Khớp nối trục bích - Kích thước cơ bản và momen xoắn danh nghĩa
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4798:1989 (ST SEV 536 : 1987) về Khớp nối trục cơ học – Mômen xoắn danh nghĩa
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 05A:2020/BCT về An toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển hóa chất nguy hiểm
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13502:2022 về Yêu cầu chung cho các bộ phận sử dụng trong ống và cống thoát nước
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13503-2:2022 về Khớp nối mềm - Phần 2: Đặc tính và thử nghiệm khớp nối mềm, bộ điều chỉnh và ống lót đai kim loại
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13503-1:2022 về Khớp nối mềm - Phần 1: Yêu cầu về tính năng
- Số hiệu: TCVN13503-1:2022
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2022
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
