Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12972-1:2020 (hoàn toàn tương đương với ISO 16128-1:2016) về Mỹ phẩm - Hướng dẫn định nghĩa kỹ thuật và tiêu chí đối với sản phẩm và thành phần mỹ phẩm tự nhiên và hữu cơ - Phần 1: Định nghĩa đối với thành phần, do Bộ Khoa học và Công nghệ công bố, nhằm thiết lập hệ thống định nghĩa kỹ thuật thống nhất và khoa học cho các thành phần cấu thành nên mỹ phẩm tự nhiên và hữu cơ.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, kiểm nghiệm và quản lý chất lượng sản phẩm mỹ phẩm tại Việt Nam. Đối tượng điều chỉnh trực tiếp là các thành phần nguyên liệu được sử dụng trong công thức mỹ phẩm có tuyên bố (claim) về yếu tố tự nhiên hoặc hữu cơ, giúp người tiêu dùng và cơ quan quản lý có cơ sở đối chiếu, đánh giá tính xác thực của sản phẩm.
Định nghĩa các nhóm thành phần tự nhiên
- Thành phần tự nhiên (Natural ingredients): Là các thành phần thu được từ thực vật, động vật, vi sinh vật hoặc khoáng vật, thông qua các quy trình vật lý (như ép, chưng cất, lọc, sấy khô), quy trình lên men tự nhiên hoặc các quy trình chuẩn bị khác mà không có sự biến đổi hóa học có chủ ý.
- Thành phần có nguồn gốc tự nhiên (Natural origin ingredients): Là các thành phần mỹ phẩm có hàm lượng tự nhiên lớn hơn 50% tính theo khối lượng, được chế biến thông qua các phản ứng hóa học hoặc sinh học được phép, nhằm mục đích biến đổi cấu trúc nhưng vẫn giữ được đặc tính gốc tự nhiên.
Định nghĩa các nhóm thành phần hữu cơ
- Thành phần hữu cơ (Organic ingredients): Là các thành phần tự nhiên được sản xuất từ các phương pháp canh tác hữu cơ hoặc được thu hoạch từ tự nhiên phù hợp với các tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ quốc gia hoặc quốc tế được thừa nhận chính thức.
- Thành phần có nguồn gốc hữu cơ (Organic origin ingredients): Là các thành phần có nguồn gốc tự nhiên được chế biến bằng các phương pháp hóa học hoặc sinh học cho phép, trong đó nguyên liệu đầu vào bắt buộc phải là thành phần hữu cơ.
Quy định kỹ thuật về nước sử dụng trong công thức mỹ phẩm
- Nước cấu thành (Constituent water): Là lượng nước có sẵn tự nhiên trong các thành phần thực vật hoặc động vật được sử dụng làm nguyên liệu đầu vào của quá trình sản xuất.
- Nước hoàn nguyên (Reconstitution water): Là nước được sử dụng để hòa tan hoặc khôi phục lại trạng thái ban đầu của các thành phần tự nhiên hoặc hữu cơ đã bị sấy khô hoặc cô đặc trước đó.
- Nước chiết (Extraction water): Là nước đóng vai trò làm dung môi trong quá trình chiết xuất các hợp chất từ nguyên liệu tự nhiên hoặc hữu cơ.
Thành phần khoáng và các thành phần phi tự nhiên
- Thành phần khoáng tự nhiên: Bao gồm các chất vô cơ xuất hiện tự nhiên trong lòng đất, có công thức hóa học xác định và cấu trúc tinh thể đặc trưng, được khai thác và xử lý bằng các biện pháp vật lý không làm thay đổi bản chất hóa học.
- Thành phần phi tự nhiên (Non-natural ingredients): Là các thành phần tổng hợp hóa học hoặc các thành phần có nguồn gốc từ dầu mỏ, không thuộc các nhóm định nghĩa tự nhiên hoặc hữu cơ nêu trên, được kiểm soát nghiêm ngặt về tỷ lệ sử dụng để đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12972-1:2020 có hiệu lực kể từ ngày công bố. Việc áp dụng tiêu chuẩn này dựa trên nguyên tắc tự nguyện nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm, khuyến khích minh bạch thông tin nhãn mác, hoặc áp dụng bắt buộc theo các quy định quản lý chuyên ngành về mỹ phẩm của Bộ Y tế và các cơ quan có thẩm quyền liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 12972-1:2020
ISO 16128-1:2016
MỸ PHẨM - HƯỚNG DẪN ĐỊNH NGHĨA KỸ THUẬT VÀ
TIÊU CHÍ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM VÀ THÀNH PHẦN MỸ PHẨM TỰ NHIÊN VÀ HỮU CƠ -
PHẦN 1: ĐỊNH NGHĨA ĐỐI VỚI THÀNH PHẦN
Guildelines on technical definitions and criteria for natural and organic cosmetic ingredients and products - Part 1: Definitions for ingredients
Lời nói đầu
TCVN 12972-1:2020 hoàn toàn tương đương với ISO 16128-1:2016.
TCVN 12972-1:2020 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 217 Mỹ phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 12972:2020 Mỹ phẩm - Hướng dẫn định nghĩa kỹ thuật và tiêu chí đối với sản phẩm và thành phẩm mỹ phẩm tự nhiên và hữu cơ, bao gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 12972-1:2020 (ISO 16128-1:2016), Phần 1: Định nghĩa đối với thành phần
- TCVN 12972-2:2020 (ISO 16128-2:2017), Phần 2: Tiêu chí đối với thành phần và sản phẩm
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này đưa ra các hướng dẫn về định nghĩa và tiêu chí đối với các sản phẩm và thành phần mỹ phẩm tự nhiên và hữu cơ. Đây là những hướng dẫn cụ thể cho lĩnh vực mỹ phẩm, có tính đến vấn đề hầu hết phương thức hiện đang được sử dụng đối với lĩnh vực thực phẩm và nông nghiệp không chuyển đổi trực tiếp thành mỹ phẩm. Các hướng dẫn áp dụng đánh giá khoa học và đưa ra các nguyên tắc với khung logic nhất quán đối với các sản phẩm và thành phần mỹ phẩm tự nhiên và hữu cơ tích hợp các phương thức thông thường được sử dụng ở các tài liệu tham chiếu hiện tại. Những hướng dẫn này nhằm khuyến khích sự lựa chọn rộng rãi hơn các thành phần tự nhiên và hữu cơ theo công thức đa dạng hóa các sản phẩm mỹ phẩm nhằm khuyến khích đổi mới.
Tuy nhiên, dựa trên các tài liệu tham khảo khác trong phạm vi cộng đồng, hướng dẫn này được phổ biến bao gồm các tiêu chí đối với các thành phần cũng như các định nghĩa và tiêu chí đối với thành phẩm. Điều này được nêu trong TCVN 12972-2 (ISO 16128-2).
MỸ PHẨM - HƯỚNG DẪN ĐỊNH NGHĨA KỸ THUẬT VÀ
TIÊU CHÍ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM VÀ THÀNH PHẦN MỸ PHẨM TỰ NHIÊN VÀ HỮU CƠ -
PHẦN 1: ĐỊNH NGHĨA ĐỐI VỚI THÀNH PHẦN
Guildelines on technical definitions and criteria for natural and organic cosmetic ingredients and products - Part 1: Definitions for ingredients
Tiêu chuẩn này đưa ra hướng dẫn về định nghĩa đối với các thành phần mỹ phẩm tự nhiên và hữu cơ.
Cùng với các thành phần tự nhiên và hữu cơ, các loại thành phần khác có thể cần thiết đối với sự phát triển sản phẩm tự nhiên và hữu cơ được xác định cùng với các hạn chế tồn tại.
TCVN 12972 (ISO 16128) không đề cập đến vấn đề truyền thông của sản phẩm (ví dụ khiếu nại và dán nhãn), an toàn cho con người, xem xét về kinh tế-xã hội và an toàn môi trường (ví dụ thương mại công bằng) và các đặc tính của các vật liệu bao gói hoặc các yêu cầu bắt buộc áp dụng đối với mỹ phẩm.
2.1 Khái quát
Các thành phần tự nhiên là các thành phần mỹ phẩm nhận được chỉ từ thực vật, động vật, vi sinh vật hoặc các chất khoáng, bao gồm các thành phần nhận được từ những nguyên liệu bởi
- Quá trình vật lý (ví dụ nghiền, sấy khô, chưng cất);
- Phản ứng lên men xảy ra trong tự nhiên và dẫn đến các phân tử xuất hiện trong tự nhiên;
- Các quy trình chuẩn bị khác bao gồm quy trình truyền thống (ví dụ chiết xuất sử dụng dung môi) mà không làm biến đổi hóa học có chủ ý (Phụ lục A bao gồm định nghĩa về các dung môi và các loại chiết xuất sử dụng dung môi đối với việc sản xuất và chế biến thành phần).
Các nguyên liệu sau và các nguyên liệu có nguồn gốc từ những nguyên liệu này, phải được coi là thuộc nhóm chung có nguồn gốc tự nhiên:
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11584:2016 (ISO 17494:2001) về Chất chiết thơm, chất thơm thực phẩm và mỹ phẩm - Xác định hàm lượng etanol - Phương pháp sắc ký khí trên cột mao quản và cột nhồi
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7924-1:2019 (ISO 16649-1:2018) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính ß-glucuronidase - Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 ºC sử dụng màng lọc và 5-bromo-4-clo-3-indolyl ß -D-glucuronid
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8129:2019 (ISO 18593:2018) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp lấy mẫu bề mặt
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13641:2023 (ISO 29621:2017) về Mỹ phẩm - Vi sinh vật - Hướng dẫn đánh giá rủi ro và nhận diện các sản phẩm có rủi ro thấp về mặt vi sinh
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13635:2023 (ISO 18415:2017 with Amendment 1:2022) về Mỹ phẩm - Vi sinh vật - Phát hiện vi sinh vật và vi sinh vật chỉ định
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13639:2023 (ISO 22717:2015 with amendment 1:2022) về Mỹ phẩm - Vi sinh vật - Phát hiện Pseudomonas aeruginosa
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13640:2023 (ISO 22718:2015 with amendment 1:2022) về Mỹ phẩm - Vi sinh vật - Phát hiện Staphylococcus aureus
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13637:2023 (ISO 21148:2017) về Mỹ phẩm - Vi sinh vật - Hướng dẫn chung về kiểm tra chỉ tiêu vi sinh vật
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13632:2023 (ISO 11930:2019 with Amendment 1:2022) về Mỹ phẩm - Vi sinh vật - Đánh giá tính kháng vi sinh vật của sản phẩm mỹ phẩm
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13835:2023 về Mỹ thuật - Thuật ngữ và định nghĩa
- 1Quyết định 4015/QĐ-BKHCN năm 2020 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Mỹ phẩm và Vi sinh vật - Mỹ phẩm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11584:2016 (ISO 17494:2001) về Chất chiết thơm, chất thơm thực phẩm và mỹ phẩm - Xác định hàm lượng etanol - Phương pháp sắc ký khí trên cột mao quản và cột nhồi
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7924-1:2019 (ISO 16649-1:2018) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính ß-glucuronidase - Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 ºC sử dụng màng lọc và 5-bromo-4-clo-3-indolyl ß -D-glucuronid
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8129:2019 (ISO 18593:2018) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp lấy mẫu bề mặt
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12972-2:2020 (ISO 16128-2:2017) về Mỹ phẩm - Hướng dẫn định nghĩa kỹ thuật và tiêu chí đối với các thành phần mỹ phẩm tự nhiên và hữu cơ - Phần 2: Các tiêu chí đối với các thành phần và sản phẩm
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13641:2023 (ISO 29621:2017) về Mỹ phẩm - Vi sinh vật - Hướng dẫn đánh giá rủi ro và nhận diện các sản phẩm có rủi ro thấp về mặt vi sinh
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13635:2023 (ISO 18415:2017 with Amendment 1:2022) về Mỹ phẩm - Vi sinh vật - Phát hiện vi sinh vật và vi sinh vật chỉ định
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13639:2023 (ISO 22717:2015 with amendment 1:2022) về Mỹ phẩm - Vi sinh vật - Phát hiện Pseudomonas aeruginosa
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13640:2023 (ISO 22718:2015 with amendment 1:2022) về Mỹ phẩm - Vi sinh vật - Phát hiện Staphylococcus aureus
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13637:2023 (ISO 21148:2017) về Mỹ phẩm - Vi sinh vật - Hướng dẫn chung về kiểm tra chỉ tiêu vi sinh vật
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13632:2023 (ISO 11930:2019 with Amendment 1:2022) về Mỹ phẩm - Vi sinh vật - Đánh giá tính kháng vi sinh vật của sản phẩm mỹ phẩm
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13835:2023 về Mỹ thuật - Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12972-1:2020 (ISO 16128-1:2016) về Mỹ phẩm - Hướng dẫn định nghĩa kỹ thuật và tiêu chí đối với sản phẩm và thành phần mỹ phẩm tự nhiên và hữu cơ - Phần 1: Định nghĩa đối với thành phần
- Số hiệu: TCVN12972-1:2020
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2020
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
