Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11850-22:2017
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11850-22:2017 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60896-22:2004) quy định chi tiết các yêu cầu kỹ thuật đối với dòng sản phẩm acquy chì - axit đặt tĩnh tại loại có van điều chỉnh (thường gọi là acquy VRLA). Đây là bộ tiêu chuẩn cốt lõi nhằm đánh giá chất lượng, độ an toàn và hiệu suất vận hành của hệ thống acquy dự phòng trong các lĩnh vực viễn thông, điện lực và các hệ thống nguồn điện liên tục (UPS).
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn:
- Áp dụng cho tất cả các kiểu và loại acquy chì-axit đặt tĩnh tại có van điều chỉnh được thiết kế cho các ứng dụng nạp nổi liên tục trong thời gian dài.
- Sử dụng phổ biến trong môi trường tĩnh tại như trạm viễn thông, trung tâm dữ liệu, nhà máy điện và các trạm biến áp.
- Không áp dụng cho các loại acquy khởi động, acquy lực kéo hoặc các ứng dụng lưu trữ năng lượng di động khác.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Tiêu chuẩn này được áp dụng đồng thời và không thể tách rời với các tài liệu viện dẫn quan trọng sau:
- TCVN 11850-21 (IEC 60896-21): Quy định chi tiết về các phương pháp thử nghiệm đối với acquy chì-axit đặt tĩnh tại loại có van điều chỉnh.
- Các tiêu chuẩn quốc tế liên quan đến an toàn điện và thử nghiệm môi trường đối với thiết bị lưu trữ năng lượng hóa học.
Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Để đảm bảo tính thống nhất trong việc hiểu và áp dụng, tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa kỹ thuật chuẩn hóa:
- Acquy chì-axit đặt tĩnh tại loại có van điều chỉnh (VRLA): Là loại acquy kín khí trong điều kiện hoạt động bình thường, có van tự động giải phóng khí khi áp suất vượt quá giới hạn an toàn và ngăn cản không khí lọt vào bên trong.
- Dòng điện nạp nổi (Float charge current): Dòng điện duy trì liên tục để giữ cho acquy luôn ở trạng thái nạp đầy trong suốt thời gian vận hành dự phòng.
- Dung lượng danh định (Rated capacity): Lượng điện tích tối thiểu mà acquy có thể cung cấp trong các điều kiện phóng điện tiêu chuẩn về nhiệt độ và thời gian.
Yêu cầu chung và điều kiện vận hành (Điều 4)
Điều khoản này thiết lập các tiêu chuẩn cơ bản về thiết kế và chế tạo sản phẩm:
- Độ bền cơ học và khả năng chống rò rỉ: Vỏ acquy phải được chế tạo từ vật liệu có khả năng chống cháy, chịu được va đập cơ học và hoàn toàn không bị rò rỉ dung dịch điện phân (axit) trong suốt vòng đời sản phẩm.
- Cơ chế hoạt động của van điều áp: Van một chiều phải hoạt động chính xác, tự động mở để xả khí khi áp suất nội bộ tăng cao và đóng kín ngay sau đó để bảo toàn lượng nước bên trong bình.
- Khả năng tương thích môi trường: Thiết bị phải vận hành ổn định trong dải nhiệt độ tiêu chuẩn và có khả năng chống chịu tốt với các tác động từ môi trường lắp đặt xung quanh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ACQUY CHÌ-AXIT ĐẶT TĨNH TẠI - PHẦN 22: LOẠI CÓ VAN ĐIỀU CHỈNH - CÁC YÊU CẦU
Stationary lead-acid batteries - Part 22: Valve regulated types - Requirements
Lời nói đầu
TCVN 11850-22:2017 hoàn toàn tương đương với IEC 60896-22:2004;
TCVN 11850-22:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11850 (IEC 61056), Acquy chì-axit đặt tĩnh tại, gồm có các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 11850-11:2017 (IEC 60896-11:2002), Acquy chì-axit đặt tĩnh tại - Phần 11: Loại có thoát khí - Yêu cầu chung và phương pháp thử;
- TCVN 11850-21:2017 (IEC 60896-21:2004), Acquy chì-axit đặt tĩnh tại - Phần 21: Loại có van điều chỉnh - Phương pháp thử;
- TCVN 11850-22:2017 (IEC 60896-22:2004), Acquy chì-axit đặt tĩnh tại - Phần 22: Loại có van điều chỉnh - Các yêu cầu.
ACQUY CHÌ-AXIT ĐẶT TĨNH TẠI - PHẦN 22: LOẠI CÓ VAN ĐIỀU CHỈNH - CÁC YÊU CẦU
Stationary lead-acid batteries - Part 22: Valve regulated types - Requirements
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các ngăn acquy (trong tiêu chuẩn này gọi là ngăn) và acquy đơn khối chì-axít đặt tĩnh tại loại có van Điều chỉnh dùng cho các ứng dụng nạp duy trì (tức là được nối cố định với tài và nguồn điện một chiều), tại các vị trí tĩnh (tức là không được thiết kế để di chuyển từ nơi này sang nơi khác) và được kết hợp trong thiết bị đặt tĩnh tại hoặc lắp trong các gian acquy để sử dụng cho viễn thông, nguồn không gián đoạn (UPS), khối đóng cắt, nguồn khẩn cấp hoặc các ứng dụng tương tự.
Tiêu chuẩn này đưa ra hướng dẫn về yêu cầu thích hợp để acquy đáp ứng các nhu cầu của ứng dụng công nghiệp và các điều kiện vận hành cụ thể. Tiêu chuẩn này được sử dụng kết hợp với các phương pháp thử chung được mô tả trong TCVN 11850-21 (IEC 60896-21) và kết hợp với tất cả các kiểu và kết cấu của ngăn và khối đơn chì-axit tĩnh tại có van điều chỉnh được sử dụng trong các ứng dụng nguồn dự phòng.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các ngăn và acquy chì-axit được sử dụng trong các ứng dụng khởi động phương tiện giao thông (bộ tiêu chuẩn IEC 60095), ứng dụng quang điện mặt trời (IEC 61427) hoặc các ứng dụng mục đích thông dụng (bộ tiêu chuẩn IEC 61056).
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 11850-21:2017 (IEC 60896-21:2004), Aquy chì-axit đặt tĩnh tại - Phần 22: Loại có van điều chỉnh - Phương pháp thử
ISO 1043-1, Palstics - Symbols and abbreviated terms - Part 1: Basic polymers and their special characteristics (Chất dẻo - Ký hiệu và thuật ngữ viết tắt - Phần 1: Polyme cơ bản và các đặc tính đặc biệt của chúng)
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.
3.1
Độ chính xác (của thiết bị đo) (accuracy (of a measuring instrument))
Chất lượng đặc trưng cho khả năng của thiết bị đo cung cấp giá trị chỉ thị gần với giá trị thực của đại lượng đo.
[IEV 311-06-08]
CHÚ THÍCH: Độ chính xác là sẽ tốt hơn khi giá trị chỉ thị sát hơn với giá trị thực tương ứng.
3.2
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2153:1977 về Acquy thuỷ lực - Yêu cầu kỹ thuật chung
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11849-1:2017 (IEC 60254-1:2005) về Acquy chì - Axit dùng cho truyền động kéo -Phần 1: Yêu cầu chung và phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11849-2:2017 (IEC 60254-2:2008) về Acquy chì - Axit dùng cho truyền động kéo -Phần 2: Kích thước của ngăn, đầu nối và ghi nhãn cực tính trên các ngăn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11919-2:2017 (IEC 62133-2:2017) về Ngăn và pin/acquy thứ cấp chứa alkan hoặc chất điện phân không axit khác - Yêu cầu về an toàn đối với ngăn thứ cấp gắn kín xách tay và pin/acquy được chế tạo từ các ngăn này để sử dụng cho ứng dụng xách tay - Phần 2: Hệ thống pin/acquy lithium
- 1Quyết định 3986/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Acquy chì-axit do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2153:1977 về Acquy thuỷ lực - Yêu cầu kỹ thuật chung
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11849-1:2017 (IEC 60254-1:2005) về Acquy chì - Axit dùng cho truyền động kéo -Phần 1: Yêu cầu chung và phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11849-2:2017 (IEC 60254-2:2008) về Acquy chì - Axit dùng cho truyền động kéo -Phần 2: Kích thước của ngăn, đầu nối và ghi nhãn cực tính trên các ngăn
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11919-2:2017 (IEC 62133-2:2017) về Ngăn và pin/acquy thứ cấp chứa alkan hoặc chất điện phân không axit khác - Yêu cầu về an toàn đối với ngăn thứ cấp gắn kín xách tay và pin/acquy được chế tạo từ các ngăn này để sử dụng cho ứng dụng xách tay - Phần 2: Hệ thống pin/acquy lithium
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11850-22:2017 (IEC 60896-22:2004) về Acquy chì - Axit đặt tĩnh tại - Phần 22: Loại có van điều chỉnh - Các yêu cầu
- Số hiệu: TCVN11850-22:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
