Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11308:2016
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11308:2016 quy định phương pháp xác định nồng độ của các hợp chất lưu huỳnh dạng khí bao gồm hydro sulfua (H2S), cacbonyl sulfua (COS) và cacbon disulfua (CS2) phát thải từ các nguồn tĩnh. Đây là các tác nhân gây ô nhiễm không khí nghiêm trọng, có mùi hôi đặc trưng và ảnh hưởng lớn đến sức khỏe con người cũng như môi trường xung quanh. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng đối với việc xác định hàm lượng hydro sulfua, cacbonyl sulfua và cacbon disulfua trong khí thải từ các nguồn tĩnh (như ống khói nhà máy, cơ sở sản xuất công nghiệp).
- Giới hạn đo: Phương pháp này có khả năng đo được dải nồng độ rộng của các hợp chất lưu huỳnh, tùy thuộc vào thể tích mẫu lấy và cấu hình của thiết bị phân tích sắc ký khí.
- Yêu cầu kỹ thuật: Tiêu chuẩn đòi hỏi người thực hiện phải có chuyên môn về vận hành thiết bị sắc ký khí và xử lý các mẫu khí độc hại, dễ bay hơi.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần kết hợp viện dẫn các tài liệu kỹ thuật và tiêu chuẩn liên quan sau đây:
- Các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về lấy mẫu khí thải nguồn tĩnh.
- Các hướng dẫn về hiệu chuẩn thiết bị đo khí và chuẩn bị khí tiêu chuẩn.
- Các quy định chung về an toàn lao động và bảo vệ môi trường trong phòng thí nghiệm khi tiếp xúc với các khí độc hại chứa lưu huỳnh.
Điều 3: Nguyên tắc của phương pháp
Phương pháp xác định dựa trên các nguyên tắc kỹ thuật cốt lõi sau:
- Lấy mẫu khí: Mẫu khí thải được rút ra từ nguồn tĩnh thông qua một đầu dò (probe) được gia nhiệt để ngăn ngừa sự ngưng tụ hơi nước và các phản ứng phụ của hợp chất lưu huỳnh trên đường dẫn mẫu.
- Tách và phân tích: Mẫu khí sau khi lấy được đưa trực tiếp hoặc gián tiếp vào máy sắc ký khí (GC). Tại đây, các hợp chất H2S, COS và CS2 được tách riêng biệt nhờ cột sắc ký phù hợp.
- Phát hiện và định lượng: Sử dụng detector đo quang ngọn lửa (FPD - Flame Photometric Detector) hoặc detector chọn lọc lưu huỳnh khác để phát hiện các hợp chất lưu huỳnh. Tín hiệu thu được từ detector được so sánh với đường chuẩn được xây dựng từ các khí chuẩn để xác định nồng độ chính xác của từng chất.
Điều 4: Thiết bị, dụng cụ và hóa chất
Để thực hiện phép đo theo tiêu chuẩn, hệ thống thiết bị và dụng cụ cần đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt:
- Hệ thống lấy mẫu khí: Bao gồm đầu dò bằng vật liệu trơ (như thủy tinh borosilicat hoặc Teflon), bộ lọc bụi chịu nhiệt, đường ống dẫn mẫu có gia nhiệt và bơm hút mẫu có khả năng điều chỉnh lưu lượng.
- Thiết bị sắc ký khí (GC): Phải được trang bị detector đo quang ngọn lửa (FPD) nhạy với lưu huỳnh, hệ thống van bơm mẫu tự động hoặc thủ công bằng vật liệu trơ, và cột sắc ký có khả năng tách hoàn toàn H2S, COS, CS2 ra khỏi các thành phần khí khác.
- Khí tiêu chuẩn và hóa chất: Các bình khí chuẩn chứa H2S, COS, CS2 có nồng độ chính xác cao dùng cho quá trình hiệu chuẩn thiết bị. Khí mang (thường là Nitơ hoặc Heli) và các khí vận hành detector (Hydro, không khí nén) phải đạt độ tinh khiết theo yêu cầu của nhà sản xuất thiết bị.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
PHÁT THẢI NGUỒN TĨNH - XÁC ĐỊNH HYDRO SULFUA, CACBONYL SULFUA VÀ CACBON DISULFUA
Determination of hydrogen sulfide carbonyl sulfide, and carbon disunfide emissions from stationary souces
Lời nói đầu
TCVN 11308:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo EPA Method 15 - Determination of hydrogen sulfide carbonyl sulfide, and carbon disunfide emissions from stationary souces.
TCVN 11308:2016 do Tổng cục Môi trường biên soạn, Bộ Tài nguyên và Môi trường đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHÁT THẢI NGUỒN TĨNH - XÁC ĐỊNH HYDRO SULFUA, CACBONYL SULFUA VÀ CACBON DISULFUA
Determination of hydrogen sulfide carbonyl sulfide, and carbon disunfide emissions from stationary souces
CHÚ THÍCH - Tiêu chuẩn này bao gồm tất cả các đặc tính kỹ thuật (ví dụ thiết bị và vật liệu) và các quy trình (ví dụ lấy mẫu và phân tích) cần thiết để thực hiện phương pháp. Một số vật liệu liên quan được viện dẫn từ các phương pháp khác nếu trong tiêu chuẩn này được hợp thành bằng cách tham khảo từ các phương pháp khác. Vì vậy, để thu được các kết quả tin cậy, người sử dụng phương pháp này cần phải có kiến thức về kỹ thuật sắc ký khí.
1.1 Chất phân tích
| Chất phân tích | Số CAS | Độ nhạy (xem Điều 13.2) |
| Cacbon disulfua [CS2] | 75-15-0 | 0,5 ppmv |
| Cacbonyl sulfua [COS] | 463-58-1 | 0,5 ppmv |
| Hydro sulfua [H2S] | 7783-06-4 |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11305:2016 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định hàm ẩm của khí thải ống khói
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11306:2016 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định lưu huỳnh dioxit
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11307:2016 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định nitơ oxit
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11310:2016 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định hợp chất hydro halogenua và halogen
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11311:2016 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định các kim loại
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12029:2018 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định lưu lượng thể tích và vận tốc khí ống khói (trong ống pitot kiểu S)
- 1Quyết định 4248/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia Chất lượng nước và Phát thải nguồn tĩnh do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11305:2016 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định hàm ẩm của khí thải ống khói
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11306:2016 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định lưu huỳnh dioxit
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11307:2016 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định nitơ oxit
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11310:2016 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định hợp chất hydro halogenua và halogen
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11311:2016 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định các kim loại
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12029:2018 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định lưu lượng thể tích và vận tốc khí ống khói (trong ống pitot kiểu S)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11308:2016 về Phát thải nguồn tĩnh - Xác định hydro sulfua cacbonyl sulfua và cacbon disulfua
- Số hiệu: TCVN11308:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
