Tổng quan về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11171:2015
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11171:2015 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và hướng dẫn quản lý đối với phụ gia thực phẩm Natri ascorbat (Sodium ascorbate). Đây là chất phụ gia được sử dụng phổ biến với chức năng chống oxy hóa, giúp bảo quản và duy trì chất lượng sản phẩm thực phẩm trong quá trình chế biến và lưu thông.
Phạm vi áp dụng và Đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và sử dụng phụ gia thực phẩm Natri ascorbat tại Việt Nam. Văn bản đưa ra các giới hạn kỹ thuật nghiêm ngặt nhằm bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm và bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng.
Mô tả chi tiết và Định danh chất phụ gia
- Tên hóa học: Natri L-ascorbat; muối natri của 3-oxo-L-gulofuranolacton.
- Công thức hóa học: C6H7NaO6.
- Khối lượng phân tử: 198,11 g/mol.
- Trạng thái tự nhiên: Dạng bột kết tinh màu trắng hoặc màu vàng nhạt, không mùi, bị sẫm màu dần khi tiếp xúc với ánh sáng.
Các chỉ tiêu kỹ thuật và Độ tinh khiết cốt lõi
Để được phép sử dụng trong thực phẩm, Natri ascorbat phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chất lượng sau:
- Độ hòa tan: Tan tốt trong nước, rất ít tan trong ethanol và thực tế không tan trong ether.
- Độ quay cực riêng: Nằm trong khoảng quy định từ +103 độ đến +115 độ (xác định trên dung dịch mẫu thử).
- Độ pH: Dung dịch nước nồng độ 10% phải có pH dao động từ 7,0 đến 8,0.
- Hao hụt khối lượng khi sấy khô: Không được vượt quá mức giới hạn cho phép (thông thường dưới 0,25% khi sấy ở điều kiện tiêu chuẩn).
- Giới hạn kim loại nặng (Chì - Pb): Hàm lượng chì tối đa không được vượt quá 2 mg/kg nhằm bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người sử dụng.
Phương pháp thử nghiệm và Xác định chất lượng
TCVN 11171:2015 quy định chi tiết các phương pháp phân tích phòng thí nghiệm để kiểm tra các chỉ tiêu chất lượng của Natri ascorbat:
- Phương pháp xác định độ hòa tan và các phản ứng định tính đặc trưng của ion natri và ascorbat.
- Phương pháp đo độ quay cực bằng thiết bị phân cực kế chuyên dụng.
- Phương pháp chuẩn độ thể tích hoặc các phương pháp hóa lý hiện đại để xác định hàm lượng hoạt chất chính (không được thấp hơn 99,0% và không lớn hơn 101,0% tính theo chế phẩm đã sấy khô).
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - NATRI ASCORBAT
Food additive - Sodium ascorbate
Lời nói đầu
TCVN 11171:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA (2003) Sodium ascorbate;
TCVN 11171:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - NATRI ASCORBAT
Food additive - Sodium ascorbate
Tiêu chuẩn này áp dụng cho natri ascorbat được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3.1. Tên gọi
Tên hóa học: Natri L-ascorbat; natri ascorbat; natri 2,3-didehydro-L-threo-hexono-1,4-lacton enolat; natri 3-keto-L-gulofuranolacton enolat
3.2. Kí hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): 301
C.A.S (mã số hóa chất): 134-03-2
3.3. Công thức hóa học: C6H7O6Na
3.4. Công thức cấu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công thức cấu tạo của natri ascorbat
3.5. Khối lượng phân tử: 198,11
3.6. Chức năng sử dụng: Chất chống oxy hóa.
4.1. Nhận biết
4.1.1. Ngoại quan
Bột tinh thể trắng hoặc gần như trắng, không mùi, bị sẫm màu khi để ra ngoài ánh sáng.
4.1.2. Độ hòa tan
Dễ tan trong nước, chỉ hơi tan trong etanol.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, một chất được coi là “chỉ hơi tan” nếu cần từ 1 000 đến dưới 10 000 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan, một chất “dễ tan” nếu chỉ cần từ 1 đến dưới 10 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan.
4.1.3. Phép thử ascorbat
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11179:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri metabisulfit
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11180:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri sulfit
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11181:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri thiosulfat
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-6:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 6: Phát hiện và định lượng Staphylococcus aureus bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc
- 1Quyết định 3964/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia đối với Phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11179:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri metabisulfit
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11180:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri sulfit
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11181:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri thiosulfat
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-6:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 6: Phát hiện và định lượng Staphylococcus aureus bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11171:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri ascorbat
- Số hiệu: TCVN11171:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
