Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11169:2015
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11169:2015 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và đánh giá đối với phụ gia thực phẩm Ascorbyl palmitat. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng, độ an toàn của phụ gia này khi sử dụng trong chế biến thực phẩm tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Tiêu chuẩn này áp dụng thống nhất cho chất phụ gia thực phẩm Ascorbyl palmitat được sử dụng với mục đích chống oxy hóa trong thực phẩm.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và sử dụng phụ gia thực phẩm Ascorbyl palmitat tại Việt Nam, cũng như các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.
Mô tả đặc tính kỹ thuật của Ascorbyl palmitat
- Tên hóa học: L-ascorbyl palmitat, 6-palmitoyl-L-ascorbic acid.
- Công thức hóa học: C22H38O7.
- Khối lượng phân tử: 414,54 g/mol.
- Trạng thái vật lý: Chất bột màu trắng hoặc trắng hơi vàng, có mùi đặc trưng nhẹ.
- Độ hòa tan: Rất ít tan trong nước, tan trong ethanol và dầu thực vật.
Các chỉ tiêu định tính quan trọng
- Điểm nóng chảy: Nằm trong khoảng từ 115 độ C đến 118 độ C.
- Khả năng hòa tan và phản ứng màu: Phản ứng đặc trưng của acid ascorbic khi bị oxy hóa bởi các tác nhân thích hợp, tạo ra màu sắc nhận biết đặc trưng theo quy chuẩn kỹ thuật.
- Độ quay cực riêng: Xác định tính đồng phân quang học của hoạt chất để đảm bảo hoạt tính sinh học và độ tinh khiết.
Yêu cầu về độ tinh khiết và giới hạn tạp chất
- Hàm lượng chất chính: Hàm lượng Ascorbyl palmitat sau khi sấy khô không được thấp hơn 95,0% và không vượt quá 100,5%.
- Hao hụt sau khi sấy khô: Giới hạn độ ẩm và các chất dễ bay hơi ở mức tối thiểu theo quy định để đảm bảo tính ổn định của phụ gia.
- Tro sulfat: Giới hạn nghiêm ngặt lượng tro còn lại sau khi nung để kiểm soát tạp chất vô cơ.
- Kim loại nặng (chì): Hàm lượng chì tối đa cho phép cực kỳ thấp nhằm bảo đảm an toàn tuyệt đối cho sức khỏe người tiêu dùng khi sử dụng thực phẩm chứa phụ gia này.
Phương pháp thử và xác định chỉ tiêu
- Tiêu chuẩn quy định chi tiết các phương pháp hóa lý để xác định hàm lượng, độ tinh khiết và các tạp chất có trong Ascorbyl palmitat.
- Các phép thử bao gồm chuẩn độ thể tích, đo độ quay cực, đo điểm nóng chảy và các phương pháp quang phổ hiện đại để đảm bảo tính chính xác và khách quan của kết quả kiểm nghiệm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11169:2015
PHỤ GIA THỰC PHẨM - ASCORBYL PALMITAT
Food additives - Ascorbyl palmitate
Lời nói đầu
TCVN 11169:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA (2003) Ascorbyl palmitate;
TCVN 11169:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - ASCORBYL PALMITAT
Food additives - Ascorbyl palmitate
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho hợp chất ascorbyl palmitat được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3. Mô tả
3.1. Tên gọi
| Tên hóa học: | L-ascorbyl palmitat; ascorbyl palmitat; 2,3-didehydro-L-threo-hexono-1,4-lacton-6-palmitat; 6-palmitoyl-3-keto-L-gulofuranolacton |
| Tên khác: | Vitamin C palmitat |
3.2. Ký hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): 304
C.A.S (mã số hóa chất): 137-66-6
3.3. Công thức hóa học: C22H38O7
3.4. Công thức cấu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công thức cấu tạo của ascorbyl palmitat
3.5. Khối lượng phân tử: 414,55
3.6. Chức năng sử dụng: Chất chống oxy hóa.
4. Các yêu cầu
4.1. Nhận biết
4.1.1. Ngoại quan
Dạng rắn màu trắng đến trắng vàng, có mùi của quả thuộc chi Cam chanh.
4.1.2. Độ hòa tan
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11179:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri metabisulfit
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11180:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri sulfit
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11181:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri thiosulfat
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-6:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 6: Phát hiện và định lượng Staphylococcus aureus bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc
- 1Quyết định 3964/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia đối với Phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11179:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri metabisulfit
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11180:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri sulfit
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11181:2015 về Phụ gia thực phẩm - Natri thiosulfat
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-6:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 6: Phát hiện và định lượng Staphylococcus aureus bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11169:2015 về Phụ gia thực phẩm - Ascorbyl palmitat
- Số hiệu: TCVN11169:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
