Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10388:2014
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10388:2014 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn châu Âu EN 12138:1997. Đây là văn bản kỹ thuật quy định phương pháp xác định hàm lượng axit D-malic trong nước rau, quả bằng phương pháp enzym sử dụng phép đo phổ NAD (Nicotinamide Adenine Dinucleotide). Việc kiểm nghiệm này đóng vai trò quan trọng trong việc đánh giá chất lượng sản phẩm, phát hiện các hành vi gian lận thương mại như việc bổ sung axit malic tổng hợp trái phép vào nước quả tự nhiên.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của phương pháp thử nghiệm:
- Phương pháp được áp dụng đối với tất cả các loại nước rau, quả, nước quả cô đặc và các sản phẩm nước trái cây tương tự lưu thông trên thị trường.
- Mục đích chính là xác định chính xác hàm lượng axit D-malic (một đồng phân không xuất hiện tự nhiên với lượng lớn trong trái cây tươi) để kiểm soát tính nguyên chất của sản phẩm.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác và đồng bộ, các phòng thử nghiệm cần kết hợp viện dẫn các tài liệu tiêu chuẩn liên quan:
- Các tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế về lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử đối với nước rau, quả.
- Các tài liệu hướng dẫn chung về an toàn phòng thí nghiệm hóa sinh và quy trình vận hành thiết bị đo quang phổ.
Nguyên tắc của phương pháp (Điều 3)
Phương pháp đo phổ NAD dựa trên phản ứng hóa sinh đặc hiệu của enzym được mô tả chi tiết như sau:
- Axit D-malic có trong mẫu thử được oxy hóa bởi nicotinamide adenine dinucleotide (NAD) dưới sự xúc tác của enzym D-malat dehydrogenase (D-MDH) để tạo thành oxaloaxetat và NADH.
- Lượng NADH được tạo thành trong phản ứng này tỷ lệ thuận với lượng axit D-malic ban đầu có trong mẫu thử.
- Hàm lượng NADH sinh ra được xác định thông qua phép đo độ hấp thụ quang học (đo phổ) ở bước sóng thích hợp, thông thường là 340 nm (hoặc tại các vạch phổ 334 nm, 365 nm).
Thuốc thử và vật liệu thử (Điều 4)
Tiêu chuẩn đưa ra các yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng hóa chất và thuốc thử nhằm đảm bảo độ chính xác và độ lặp lại của kết quả:
- Nước tinh khiết: Phải sử dụng nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương, hoàn toàn không chứa các tạp chất gây ức chế hoạt tính của enzym.
- Dịch đệm (Buffer solution): Có độ pH thích hợp để tối ưu hóa hoạt động xúc tác của enzym D-MDH trong suốt quá trình phản ứng xảy ra.
- Dung dịch NAD: Chất đồng xúc tác cần thiết cho phản ứng oxy hóa khử, phải được bảo quản ở điều kiện nhiệt độ tiêu chuẩn để tránh phân hủy.
- Enzym D-malat dehydrogenase (D-MDH): Phải có độ hoạt tính cao, tinh khiết và không lẫn các enzym tạp nhiễm khác có khả năng gây phản ứng phụ với các thành phần đường hoặc axit khác trong nước quả.
- Dung dịch chuẩn axit D-malic: Sử dụng để xây dựng đường chuẩn hoặc kiểm tra hiệu năng, độ chính xác của hệ thống máy đo phổ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
NƯỚC RAU, QUẢ - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG AXIT D-MALIC BẰNG ENZYM - PHƯƠNG PHÁP ĐO PHỔ NAD
Fruit and vegetable juices - Enzymatic determination of D-malic acid content-NAD spectrometric method
Lời nói đầu
TCVN 10388:2014 hoàn toàn tương đương EN 12138:1997;
TCVN 10388:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
NƯỚC RAU, QUẢ - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG AXIT D-MALIC BẰNG ENZYM - PHƯƠNG PHÁP ĐO PHỔ NAD
Fruit and vegetable juices - Enzymatic determination of D-malic acid content-NAD spectrometric method
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp enzym để xác định hàm lượng axit D-malic tổng số trong nước rau, quả và các sản phẩm liên quan.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
ISO 5725:19861), Precision of test methods - Determination of repeatability and reproducibility for a standard test method by inter-laboratory tests (Độ chụm của phương pháp thử - Xác định độ lặp lại và độ tái lập đối với phương pháp thử chuẩn bằng phép thử liên phòng thử nghiệm).
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các ký hiệu và chữ viết tắt sau đây:
D-MDH D-Malat dehydrogenase decarboxyl
NAD b-Nicotinamid-adenin-dinucleotid
IU 1 đơn vị quốc tế (IU) của hoạt độ enzym xúc tác chuyển hóa 1 mmol cơ chất trong 1 min ở 25 °C trong các điều kiện chuẩn
c là nồng độ chất
r là nồng độ khối lượng.
Axit D-malic (D-malat) bị oxy hóa bởi b-nicotinamid-adenin-dinucleotid (NAD) với sự có mặt của D-malat dehydrogenase decarboxyl (D-MDH) thành oxaloaxetat, mà sau đó phân hủy thành pyruvat và axit cacbonic.
| D-malat + NAD+ | D-MDH | pyruvat + CO2 + NADH + H+ |
| D |
Lượng NADH tạo thành (đo được bằng sự tăng độ hấp thụ cực tím của dung dịch) tương đương với lượng D-malat có mặt.
D-malat dehydrogenase không phải là 100 % đặc trưng cho axit D-malic. Chất này phản ứng với axit L-tartaric ở tốc độ thấp hơn nhiều. Nếu cần phải phân tích axit D-malic khi có mặt axit tartaric với nồng độ cao như trong rượu vang thì mẫu phải được xử lý trước để loại bỏ axit tartaric.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10385:2014 (EN 12135:1997) về Nước rau, quả - Xác định hàm lượng nitơ - Phương pháp KJELDAHL
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10386:2014 (EN 12136:1997) về Nước rau, quả - Xác định tổng hàm lượng carotenoid và từng phân đoạn carotenoid
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10389:2014 ( EN 12148:1996) về Nước rau, quả - Xác định Hesperidin và Naringin trong nước rau quả có múi - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10924:2015 (ISO 9719:1995) về Rau ăn củ - Bảo quản và vận chuyển lạnh
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11511:2016 (CODEX STAN 320:2015) về Rau đông lạnh nhanh
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13814:2023 về Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng nước quả
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4851:1989 (ISO 3696-1987) về nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-1:2001 (ISO 5725-1 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1: Nguyên tắc và định nghĩa chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-3:2001 (ISO 5725-3 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 3: Các thước đo trung gian độ chụm của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-4:2001 (ISO 5725-4 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 4: Các phương pháp cơ bản xác định độ đúng của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-5:2002 (ISO 5725-5 : 1998) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 5: các phương pháp khác xác định độ chụm của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-6:2002 (ISO 5725-6 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 6: Sử dụng các giá trị độ chính xác trong thực tế do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10385:2014 (EN 12135:1997) về Nước rau, quả - Xác định hàm lượng nitơ - Phương pháp KJELDAHL
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10386:2014 (EN 12136:1997) về Nước rau, quả - Xác định tổng hàm lượng carotenoid và từng phân đoạn carotenoid
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10389:2014 ( EN 12148:1996) về Nước rau, quả - Xác định Hesperidin và Naringin trong nước rau quả có múi - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10924:2015 (ISO 9719:1995) về Rau ăn củ - Bảo quản và vận chuyển lạnh
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11511:2016 (CODEX STAN 320:2015) về Rau đông lạnh nhanh
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13814:2023 về Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng nước quả
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10388:2014 (EN 12138:1997) về Nước rau, quả - Xác định hàm lượng axit D-malic bằng enzym - Phương pháp đo phổ NAD
- Số hiệu: TCVN10388:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
