Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10215:2013 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 11565:2006, quy định chi tiết về phương pháp thử và các yêu cầu kỹ thuật đối với bugi đánh lửa sử dụng cho phương tiện giao thông đường bộ. Dưới đây là tóm tắt chuyên sâu về phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.
Thông tin chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10215:2013
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10215:2013 (ISO 11565:2006) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bugi đánh lửa – Phương pháp thử và yêu cầu.
- Mục đích ban hành: Thiết lập một hệ thống phương pháp thử nghiệm thống nhất và các yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn nhằm đánh giá chất lượng, độ bền và hiệu suất hoạt động của bugi đánh lửa trên các loại động cơ đốt trong của phương tiện giao thông đường bộ.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp thử và yêu cầu kỹ thuật đối với các loại bugi đánh lửa được sử dụng cho động cơ đốt trong kiểu piston (động cơ xăng).
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và thử nghiệm chất lượng bugi đánh lửa tại Việt Nam.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn và kết hợp với các tài liệu tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia liên quan khác. Các tài liệu viện dẫn cốt lõi bao gồm:
- Các tiêu chuẩn về kích thước hình học, ren và kích thước lục giác của bugi đánh lửa (như các tiêu chuẩn ISO liên quan đến bugi M10, M12, M14, M18).
- Các tiêu chuẩn về đầu nối (terminals) của bugi đánh lửa để đảm bảo tính tương thích kết nối điện.
- Các tài liệu kỹ thuật về phương pháp đo lường và thiết bị thử nghiệm điện áp cao, độ bền cơ học và khả năng chịu nhiệt.
Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa chuẩn hóa nhằm thống nhất cách hiểu trong quá trình thử nghiệm và đánh giá:
- Bugi đánh lửa (Spark-plug): Thiết bị được lắp vào buồng cháy của động cơ đốt trong để tạo ra tia lửa điện giữa các điện cực nhằm đốt cháy hỗn hợp khí nén.
- Khoảng cách khe hở đánh lửa (Spark gap): Khoảng cách ngắn nhất giữa điện cực trung tâm và điện cực bên (điện cực mát).
- Chiều dài ren (Reach): Chiều dài phần ren của vỏ bugi được thiết kế để vặn vào nắp máy.
- Các thuật ngữ chuyên ngành khác liên quan đến cấu tạo cơ học và đặc tính điện môi của sứ cách điện.
Yêu cầu chung và điều kiện thử nghiệm (Điều 4)
Điều khoản này thiết lập các nguyên tắc cơ bản và điều kiện môi trường tiêu chuẩn khi tiến hành các phép thử đối với bugi đánh lửa:
- Điều kiện môi trường thử nghiệm: Quy định cụ thể về nhiệt độ, độ ẩm tương đối và áp suất khí quyển trong phòng thử nghiệm để đảm bảo tính chính xác và khả năng tái lập của các kết quả thử.
- Chuẩn bị mẫu thử: Các mẫu bugi thử nghiệm phải là mẫu mới, sạch, không bị hư hỏng cơ học và phải được làm sạch dầu mỡ trước khi tiến hành đo đạc.
- Thiết bị đo lường: Các thiết bị đo lường và thử nghiệm điện, cơ, nhiệt phải được hiệu chuẩn định kỳ và có độ chính xác phù hợp với yêu cầu của từng phép thử cụ thể.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - BUGI ĐÁNH LỬA - PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ YÊU CẦU
Road vehicles - Spark-plugs - Test methods and requirements
Lời nói đầu
TCVN 10215:2013 hoàn toàn tương đương ISO 11656:2006.
TCVN 10215:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - BUGI ĐÁNH LỬA - PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ YÊU CẦU
Road vehicles - Spark-plugs - Test methods and requirements
Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp thử và yêu cầu đối với đặc tính điện và cơ của bugi đánh lửa sử dụng trên động cơ đốt cháy cưỡng bức.
Các tài liệu dẫn sau cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 1919, Road vehicles - M14 x 1,25 spark-plugs with flat seating and their cylinder head housings. (Phương tiện giao thông đường bộ - Bugi đánh lửa M14 x 1,25 đế phẳng và vỏ lắp với nắp xylanh).
ISO 2344, Road vehicles - M14 x 1,25 spark-plugs with conical seating and their cylinder head housings. (Phương tiện giao thông đường bộ - Bugi đánh lửa M14 x 1,25 đế hình côn và vỏ lắp với nắp xylanh).
ISO 2345, Road vehicles - M18 x 1,5 spark-plugs with conical seating and their cylinder head housings. (Phương tiện giao thông đường bộ - Bugi đánh lửa M18 x 1,5 đế hình côn và vỏ lắp với nắp xylanh tương ứng).
ISO 2346, Road vehicles - M14 x 1,25 compact spark-plugs with flat seating and 19 mm hexagon and their cylinder head housings. (Phương tiện giao thông đường bộ - Bugi đánh lửa M14 x 1,25 ren mịn đế phẳng và hình lục giác dài 19 mm và vỏ lắp với nắp xylanh).
ISO 2347, Road vehicles - M14 x 1,25 compact spark-plugs with conical seating and their cylinder head housings. (Phương tiện giao thông đường bộ - Bugi đánh lửa M14 x 1,25 ren bước nhỏ đế hình côn và vỏ lắp với nắp xylanh).
ISO 2704, Road vehicles - M10 x 1 spark-plugs with flat seating and their cylinder head housings. (Phương tiện giao thông đường bộ - Bugi đánh lửa M10 x 1 đế phẳng và vỏ lắp với nắp xylanh).
ISO 2705, Road vehicles - M12 x 1,25 spark-plugs with flat seating and their cylinder head housings. (Phương tiện giao thông đường bộ - Bugi đánh lửa M12 x 1,25 đế phẳng và vỏ lắp với nắp xylanh).
ISO 6789, Assembly tools for screws and nuts - Hand torque tools - Requirements and test methods for design conformance testing, quality conformance testing and recalibration procedure (Bộ dụng cụ sử dụng cho bu lông và đai ốc - Dụng cụ cân mômen bằng tay - Yêu cầu và phương pháp thử đối với thử nghiệm phù hợp thiết kế, phù hợp chất lượng và quy trình hiệu chuẩn lại).
ISO 8470, Road vehicles - M14 x 1,25 spark-plugs with flat seating and 16 mm hexagon and their cylinder head housings. (Phương tiện giao thông đường bộ - Bugi đánh lửa M14 x 1,25 đế phẳng và hình lục giác dài 16 mm và vỏ lắp với nắp xylanh).
ISO 16246, Road vehicles - M12 x 1,25 spark-plugs with flat seating and 14 mm hexagon and their cylinder head housings. (Phương tiện giao thông đường bộ - Bugi đánh lửa M12 x 1,25 đế phẳng và hình lục giác dài 14 mm và vỏ lắp với nắp xylanh).
ISO 19812, Road vehicles - M10 x 1 spark-plugs with flat seating and 16 mm hexagon and their cylinder head housings. (Phương tiện giao thông đường bộ - Bugi đánh lửa M10 x 1 đế phẳng và hình lục giác dài 16 mm và vỏ lắp với nắp xylanh).
<Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9726:2013 về Phương tiện giao thông đường bộ - Khí thải gây ô nhiễm, khí thải CO2 và tiêu thụ nhiện liệu của mô tô hai bánh lắp động cơ cháy cưỡng bức hoặc cháy do nén - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9728:2013 (ISO 16185:2000) về Phương tiện giao thông đường bộ - Họ động cơ để chứng nhận xe hạng nặng - Phát thải
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9854:2013 về Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô con - Giới hạn tiêu thụ nhiên liệu và phương pháp xác định
- 1Quyết định 4215/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9726:2013 về Phương tiện giao thông đường bộ - Khí thải gây ô nhiễm, khí thải CO2 và tiêu thụ nhiện liệu của mô tô hai bánh lắp động cơ cháy cưỡng bức hoặc cháy do nén - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9728:2013 (ISO 16185:2000) về Phương tiện giao thông đường bộ - Họ động cơ để chứng nhận xe hạng nặng - Phát thải
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9854:2013 về Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô con - Giới hạn tiêu thụ nhiên liệu và phương pháp xác định
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10215:2013 (ISO 11565:2006) về Phương tiện giao thông đường bộ - Bugi đánh lửa – Phương pháp thử và yêu cầu
- Số hiệu: TCVN10215:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
