Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành TCN 68-226:2004
Tiêu chuẩn ngành TCN 68-226:2004 về "Kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s - Tiêu chuẩn chất lượng" do Bộ Bưu chính Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) ban hành. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ kênh thuê riêng điểm - điểm có cấu trúc số với tốc độ truyền dẫn danh định là 2048 kbit/s (thường gọi là luồng E1), làm cơ sở cho việc kiểm tra, giám sát và đánh giá chất lượng dịch vụ của các doanh nghiệp viễn thông tại Việt Nam.
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng đối với các kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s được thiết lập và cung cấp trên mạng viễn thông công cộng tại Việt Nam.
- Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và người sử dụng dịch vụ nhằm thực hiện việc kiểm tra, chứng nhận hợp chuẩn, giải quyết tranh chấp và giám sát chất lượng dịch vụ kết nối.
- Các thông số kỹ thuật và giao diện kết nối
- Tốc độ truyền dẫn: Tốc độ truyền dẫn danh định của kênh thuê riêng là 2048 kbit/s với dung sai tần số cho phép tuân thủ nghiêm ngặt các quy định kỹ thuật chuyên ngành.
- Giao diện vật lý và điện lý: Phải đáp ứng đầy đủ các khuyến nghị quốc tế, đặc biệt là tiêu chuẩn ITU-T G.703 về các đặc tính vật lý và điện của giao diện phân cấp số.
- Cấu trúc khung dữ liệu: Việc phân chia cấu trúc khung và đa khung của luồng truyền dẫn 2048 kbit/s phải tuân thủ tiêu chuẩn ITU-T G.704, đảm bảo khả năng đồng bộ hệ thống và truyền tải thông tin quản lý kênh hiệu quả.
- Chỉ tiêu chất lượng truyền dẫn và lỗi bit
- Chỉ tiêu lỗi bit (Error Performance): Được xác định và đánh giá dựa trên các khuyến nghị quốc tế ITU-T G.821 hoặc G.826, bao gồm các thông số cốt lõi như tỷ lệ giây bị lỗi (ESR), tỷ lệ giây bị lỗi nghiêm trọng (SESR) và tỷ lệ khối bị lỗi nền (BBER).
- Khống chế Jitter và Wander: Các giới hạn về độ trôi pha (Jitter) và độ lệch pha (Wander) tại giao diện đầu ra của kênh thuê riêng phải nằm trong ngưỡng cho phép theo khuyến nghị ITU-T G.823 nhằm ngăn ngừa hiện tượng mất đồng bộ tín hiệu đầu cuối.
- Chỉ tiêu về độ sẵn sàng và chất lượng dịch vụ
- Độ sẵn sàng của kênh (Availability): Xác định tỷ lệ phần trăm thời gian kênh hoạt động đạt chất lượng yêu cầu trong một khoảng thời gian quan sát liên tục. Trạng thái không sẵn sàng được kích hoạt khi chất lượng lỗi vượt quá ngưỡng cho phép liên tục trong 10 giây trở lên.
- Thời gian khôi phục dịch vụ (Mean Time to Repair - MTTR): Quy định thời gian tối đa để doanh nghiệp cung cấp dịch vụ tiến hành khắc phục, xử lý các sự cố kỹ thuật phát sinh trên đường truyền, bảo đảm quyền lợi tối đa cho khách hàng sử dụng.
- Phương pháp đo thử và đánh giá chất lượng
- Thiết bị đo thử: Yêu cầu sử dụng các máy đo chuyên dụng có khả năng phân tích sâu luồng truyền dẫn 2048 kbit/s, đo kiểm chính xác các chỉ tiêu lỗi bit, jitter, wander và các thông số điện lý theo chuẩn ITU-T.
- Quy trình thực hiện: Việc đo kiểm chất lượng kênh thuê riêng phải tuân thủ quy trình kỹ thuật chuẩn hóa, đảm bảo tính khách quan, chính xác và có thể tái lập kết quả khi cần thiết.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
KÊNH THUÊ RIÊNG CẤU TRÚC SỐ TỐC ĐỘ 2048 KBIT/S
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
2048 KBIT/S DIGITAL STRUCTURED LEASED LINES
QUALITY STANDARD
MỤC LỤC
Lời nói đầu.............................................................................................................................
1. Phạm vi và đối tượng áp dụng............................................................................................
2. Chữ viết tắt, định nghĩa và khái niệm..................................................................................
2.1. Chữ viết tắt.......................................................................................................................
2.2. Định nghĩa và khái niệm......................................................................................................
3. Yêu cầu kỹ thuật..................................................................................................................
3.1. Tốc độ truyền....................................................................................................................
3.2. Khả năng truyền thông tin...................................................................................................
3.3. Cấu trúc............................................................................................................................
3.4. Thiết lập kết nối ................................................................................................................
3.5. Tính đối xứng ...................................................................................................................
3.6. Cấu hình kết nối.................................................................................................................
3.7. Trễ truyền dẫn....................................................................................................................
3.8. Rung pha .........................................................................................................................
3.9. Trượt điều khiển được ......................................................................................................
3.10. Lỗi .................................................................................................................................
Phụ lục A (Quy định): Phương pháp đo kiểm ..........................................................................
A.1 Giới thiệu chung ................................................................................................................
A.2 Các phương pháp đo ........................................................................................................
Phụ lục B (Quy định): Định nghĩa cấu trúc khung ...................................................................
B.1 Cấu trúc khung ..................................................................................................................
B.2 CRC-4 ...............................................................................................................................
Phụ lục C (Tham khảo): Các giới hạn của lỗi ..........................................................................
C.1 Giới thiệu ..........................................................................................................................
C.2 Các tài liệu tham khảo ....................................................................................................
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 06:2010/BTTTT về giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2TCN 68-216:2002 về thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ N x 64 kbit/s - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành TCN 68-217:2002 về thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ 2048 kbit/s - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành TCN 68-225:2004 về giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 1Quyết định 33/2004/QĐ-BBCVT ban hành tiêu chuẩn Ngành về Thiết bị trạm gốc của hệ thống GSM, Máy di động do Bộ trưởng Bộ Bưu Chính, Viễn Thông ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 05:2010/BTTTT về chất lượng kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 3Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 06:2010/BTTTT về giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 4TCN 68-216:2002 về thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ N x 64 kbit/s - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 5Tiêu chuẩn ngành TCN 68-217:2002 về thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ 2048 kbit/s - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- 6Tiêu chuẩn ngành TCN 68-225:2004 về giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
Tiêu chuẩn ngành TCN 68-226:2004 về kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s - Tiêu chuẩn chất lượng do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
- Số hiệu: TCN68-226:2004
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 29/07/2004
- Nơi ban hành: Bộ Bưu chính Viễn thông
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
