Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 10TCN 602:2006
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 602:2006 là văn bản kỹ thuật quy định về tiêu chuẩn sản xuất nông nghiệp hữu cơ và chế biến tại Việt Nam. Đây là bộ tiêu chuẩn quan trọng định hướng cho các hoạt động sản xuất, canh tác, và chế biến các sản phẩm hữu cơ, đảm bảo tính thân thiện với môi trường, an toàn cho người tiêu dùng và công bằng xã hội.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 10TCN 602:2006 về Hữu cơ - Tiêu chuẩn về sản xuất nông nghiệp hữu cơ và chế biến.
- Ký hiệu: 10TCN 602:2006.
- Lĩnh vực áp dụng: Sản xuất nông nghiệp hữu cơ và chế biến sản phẩm hữu cơ.
- Tình trạng pháp lý: Các thông tin về cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện tại chưa được cập nhật cụ thể trong nguồn trích xuất.
Cấu trúc nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn ngành 10TCN 602:2006
Dựa trên danh mục cấu trúc của văn bản, tiêu chuẩn được chia thành nhiều phần chuyên biệt nhằm bao quát toàn bộ quy trình từ sản xuất nguyên liệu thô đến khâu chế biến thành phẩm và các khía cạnh xã hội liên quan:
- Phần chung: Đưa ra các nguyên tắc cơ bản, định nghĩa, phạm vi áp dụng và các yêu cầu chung đối với hệ thống sản xuất nông nghiệp hữu cơ.
- Các phần nội dung kỹ thuật (Từ Phần 1 đến Phần 8): Quy định chi tiết về các tiêu chuẩn kỹ thuật trong canh tác trồng trọt, chăn nuôi, quản lý đất đai, nguồn nước, sử dụng phân bón, phòng trừ sâu bệnh, và các biện pháp bảo vệ môi trường trong nông nghiệp hữu cơ.
- Phần 9 - Công bằng xã hội: Đây là nội dung đặc thù quy định về trách nhiệm xã hội của các cơ sở sản xuất nông nghiệp hữu cơ, bao gồm việc đảm bảo quyền lợi của người lao động, không sử dụng lao động cưỡng bức hoặc lao động trẻ em, và tạo dựng môi trường làm việc an toàn, bình đẳng.
Đánh giá tầm quan trọng của tiêu chuẩn
Mặc dù các thông tin chi tiết về điều khoản cụ thể (từ Điều 1 đến Điều 4) chưa được trích xuất đầy đủ trong tài liệu này, cấu trúc của 10TCN 602:2006 cho thấy đây là một bộ tiêu chuẩn toàn diện. Tiêu chuẩn không chỉ tập trung vào khía cạnh kỹ thuật nông nghiệp mà còn tích hợp các giá trị nhân văn thông qua các quy định về công bằng xã hội, giúp sản phẩm hữu cơ Việt Nam tiếp cận gần hơn với các tiêu chuẩn quốc tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
10TCN 602 - 2006
HỮU CƠ-TIÊU CHUẨN VỀ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ VÀ CHẾ BIẾN
Organic - Standard for organic agricultural Production and Processing
Cơ quan biên soạn: Vụ Khoa học công nghệ
Cơ quan đề nghị ban hành: Vụ Khoa học công nghệ, Cục Trồng trọt, Cục Chăn nuôi
Cơ quan trình duyệt: Vụ Khoa học công nghệ
Cơ quan xét duyệt ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quyết định số: 4094 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29 tháng 12 năm 2006, của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
10TCN 602 - 2006
HỮU CƠ - TIÊU CHUẨN VỀ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ VÀ CHẾ BIẾN
Organic - Standard for organic agricultural Production and Processing
(Ban hành theo Quyết định số 4094 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29 tháng 12 năm 2006, của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
1.1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho quá trình sản xuất nông nghiệp hữu cơ và các sản phẩm mang hoặc dự kiến mang nhãn hàng hóa đặc thù liên quan đến các phương pháp canh tác hữu cơ:
1.1.1. Các sản phẩm chưa chế biến từ thực vật, động vật và các vật nuôi khác;
1.1.2. Các sản phẩm đã chế biến có nguồn gốc chủ yếu từ phần (1.1.1) ở trên.
1.2. Trên sản phẩm hoặc trong nguyên liệu được mô tả bằng các thuật ngữ hữu cơ hoặc các từ có nội dung tương tự trên nhãn hàng hóa, vật liệu quảng cáo hoặc các tài liệu thương mại thì sản phẩm sẽ được coi là mang các chỉ dẫn liên quan đến các phương pháp sản xuất hữu cơ.
1.3. Tuy nhiên, mục 1.2 không áp dụng cho các trường hợp mà những thuật ngữ này không có mối liên hệ nào rõ ràng với phương pháp sản xuất hữu cơ.
1.4. Các sản phẩm hoặc phụ phẩm không phù hợp với các nguyên tắc nông nghiệp hữu cơ thì không được phép nằm trong tiêu chuẩn này là:
1.4.1. Những sản phẩm, phụ phẩm có xuất xứ từ công nghệ biến đổi gen;
1.4.2. Những sản phẩm, phụ phẩm được xử lý bằng tia phóng xạ nhằm mục đích bảo quản sau thu hoạch.
1.5. Khi áp dụng tiêu chuẩn này (độc lập và không ảnh hưởng tới) không làm ảnh hưởng gì cho các tiêu chuẩn khác như điều hành việc sản xuất, chuẩn bị, tiêu thụ, dán nhãn và thanh tra các sản phẩm được nêu trong mục 1.1.
1.6. Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho lĩnh vực nông nghiệp (trồng trọt và chăn nuôi)
Trong tiêu chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Tổ chức được quyền cấp giấy chứng nhận là Tổ chức đã được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê chuẩn để làm công việc này.
- Cấp giấy chứng nhận là các thủ tục qua đó tổ chức có quyền cấp giấy chứng nhận cấp cho đơn vị sản xuất một văn bản trong đó bảo đảm rằng đơn vị sản xuất được cấp giấy chứng nhận đã tuân theo đúng tiêu chuẩn này. Việc cấp giấy chứng nhận được thực hiện trên cơ sở giám sát, thanh tra các phương pháp đã được áp dụng, lấy mẫu các sản phẩm và xác minh các hồ sơ do đơn vị sản xuất đã ghi chép và lưu giữ.
- Thẩm quyền là một cơ quan nhà nước có tư cách pháp nhân. (Để phù hợp với bản tiêu chuẩn này
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8409:2010 về Quy trình đánh giá đất sản xuất nông nghiệp phục vụ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8409:2012 về Quy trình đánh giá đất sản xuất nông nghiệp
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9298:2014 về Vi sinh vật - Bảo quản dài hạn vi sinh vật dùng trong nông nghiệp - Phương pháp đông khô
- 1Thông tư 75/2000/TT-BNN-KHCN hướng dẫn Quyết định 178/1999/QĐ-TTg về Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành
- 2Quyết định 178/1999/QĐ-TTg về Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8409:2010 về Quy trình đánh giá đất sản xuất nông nghiệp phục vụ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8409:2012 về Quy trình đánh giá đất sản xuất nông nghiệp
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9298:2014 về Vi sinh vật - Bảo quản dài hạn vi sinh vật dùng trong nông nghiệp - Phương pháp đông khô
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 602:2006 về Hữu cơ - Tiêu chuẩn về sản xuất nông nghiệp hữu cơ và chế biến
- Số hiệu: 10TCN602:2006
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 29/12/2006
- Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
