Tiêu chuẩn ngành 04TCN 134:2006 quy định các yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với hạt giống cây Sấu (tên khoa học: Dracontomelon duperreanum Pierre). Đây là văn bản kỹ thuật pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa chất lượng nguồn giống lâm nghiệp, phục vụ công tác gieo ươm, trồng rừng sản xuất và rừng phòng hộ tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc thu hái, chế biến, kiểm nghiệm, bảo quản, kinh doanh và sử dụng hạt giống cây Sấu trên phạm vi cả nước.
- Quy định các chỉ tiêu chất lượng bắt buộc mà lô hạt giống Sấu phải đạt được trước khi đưa vào gieo ươm tạo cây con.
Yêu cầu đối với nguồn thu hái hạt giống
- Hạt giống Sấu phải được thu hoạch từ các nguồn giống đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công nhận, bao gồm: rừng giống, vườn giống, lâm phần tuyển chọn hoặc từ các cây trội đã được bình tuyển.
- Cây mẹ lấy giống phải đảm bảo các tiêu chuẩn lâm sinh: sinh trưởng khỏe mạnh, thân thẳng, tán lá đều, không bị sâu bệnh gây hại và có năng suất quả ổn định qua các năm.
Các chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật của hạt giống sấu
Để đảm bảo hiệu quả gieo ươm, lô hạt giống Sấu sau khi chế biến phải đáp ứng đầy đủ các chỉ tiêu kỹ thuật cốt lõi sau:
- Độ sạch của hạt giống (P%): Yêu cầu độ sạch tối thiểu phải đạt từ 95% trở lên. Lô hạt không được lẫn các tạp chất như đất, đá, cành lá mục hoặc hạt của các loài cây khác.
- Tỷ lệ nảy mầm (G%): Tỷ lệ nảy mầm của hạt giống trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn phải đạt tối thiểu từ 70% đến 80%.
- Độ ẩm của hạt (W%): Hàm lượng nước trong hạt sau khi chế biến và trước khi đưa vào bảo quản phải được kiểm soát ở mức an toàn (thường dưới 12% - 15%) nhằm hạn chế nấm mốc và bảo vệ sức sống của phôi hạt.
- Khối lượng 1000 hạt: Chỉ tiêu này dùng để đánh giá độ mẩy, kích thước trung bình của hạt, làm cơ sở tính toán lượng hạt giống cần thiết cho một đơn vị diện tích gieo ươm.
Phương pháp kiểm nghiệm và lấy mẫu
- Phương pháp lấy mẫu: Việc lấy mẫu kiểm nghiệm chất lượng hạt giống phải tuân thủ nguyên tắc ngẫu nhiên và đại diện cho toàn bộ lô hạt theo đúng quy trình kiểm nghiệm hạt giống lâm nghiệp hiện hành.
- Xác định các chỉ tiêu: Tiến hành phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm để xác định chính xác độ sạch, tỷ lệ nảy mầm, độ ẩm và khối lượng hạt nhằm cấp chứng nhận chất lượng cho lô hạt giống.
Quy trình chế biến và bảo quản hạt giống
- Thu hoạch và chế biến: Quả Sấu chín sau khi thu hái về phải được ủ, chà xát loại bỏ hoàn toàn lớp thịt quả bên ngoài, rửa sạch bằng nước lã và hong khô trong bóng râm. Tuyệt đối không phơi trực tiếp dưới ánh nắng gay gắt để tránh làm chết phôi hạt.
- Bảo quản hạt giống: Hạt giống đạt tiêu chuẩn độ ẩm phải được đóng gói trong bao bì chuyên dụng (chống ẩm, kín) và lưu trữ trong điều kiện kho lạnh hoặc nơi khô ráo, thoáng mát để duy trì tỷ lệ nảy mầm tối ưu trước khi đem gieo.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
04TCN 134:2006
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT HẠT GIỐNG SẤU
1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Mục đích, yêu cầu.
Tiêu chuẩn này quy định những nội dung và yêu cầu về kỹ thuật hạt giống cây Sấu dùng để gieo ươm tạo cây con trồng rừng từ thu hái quả, chế biến, bảo quản và chất lượng sinh lý hạt giống.
Mọi lô hạt giống Sấu dùng để gieo trồng đều phải được kiểm nghiệm và có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng qui định do đơn vị sản xuất hạt giống hoặc do cơ quan kiểm nghiệm có thẩm quyền cấp.
Chỉ cấp giấy chứng nhận phẩm chất hạt giống cho những lô hạt giống Sấu có chất lượng sinh lý phù hợp với tiêu chuẩn này.
Không được trao đổi, lưu thông, nhập nội, gieo trồng những lô hạt giống Sấu có phẩm chất thấp (dưới mức qui định của tiêu chuẩn này), mang mầm mống sâu bệnh hại và cỏ dại thuộc đối tượng kiểm dịch của Nhà nước Việt nam.
1.2. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các đơn vị sản xuất kinh doanh, các chủ thể thuộc mọi thành phần kinh tế... trồng rừng bằng cây Sấu.
2. THU HÁI QUẢ
- Thời vụ: Tháng 9 - tháng 10
- Màu sắc quả khi thu hái: Vỏ quả chuyển màu xanh sang vàng
- Màu sắc hạt: Vỏ hạt màu nâu nhạt
3. CHẾ BIẾN TRƯỚC BẢO QUẢN
- Ủ quả Trong bao tải gai, trong phòng, thời gian ủ: 2-3 ngày
- Tách hạt khỏi quả: ủ quả trong cát ẩm khoảng 10 ngày, khi vỏ quả mềm, đãi quả trong nước tách lấy hạt.
4. BẢO QUẢN HẠT
- Điều kiện bảo quản: Bảo quản khô thông thường, các vật đựng kín để nơi thoáng mát
- Độ ẩm hạt khi bảo quản: 8%
- Thời gian bảo quản: 2 năm
5. KIỂM NGHIỆM HẠT
- Khối lượng 1000 hạt: 1960 g
- Nảy mầm
- Điều kiện thử: Cát ẩm (3 cát: 1 hạt), trong phòng.
- Thời gian nảy mầm (ngày)
- Bắt đầu: 30 ngày
- Kết thúc: 60 ngày
6. CHẤT LƯỢNG SINH LÝ HẠT GIỐNG
- Chất lượng sinh lý của hạt giống Sấu được qui định trong bảng phân loại dưới đây.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 04TCN 139:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống hồi
- 2Tiêu chuẩn ngành 04TCN 140:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống chò nâu
- 3Tiêu chuẩn ngành 04TCN 133:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống sao đen
- 4Tiêu chuẩn ngành 04TCN 135:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống lim xẹt
- 5Tiêu chuẩn ngành 04TCN 136:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống dầu rái
- 6Tiêu chuẩn ngành 04TCN 137:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống sến mật
- 1Tiêu chuẩn ngành 04TCN 33:2001 về hạt giống cây trồng lâm nghiệp – phương pháp kiểm nghiệm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 04TCN 139:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống hồi
- 3Tiêu chuẩn ngành 04TCN 140:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống chò nâu
- 4Tiêu chuẩn ngành 04TCN 133:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống sao đen
- 5Tiêu chuẩn ngành 04TCN 135:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống lim xẹt
- 6Tiêu chuẩn ngành 04TCN 136:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống dầu rái
- 7Tiêu chuẩn ngành 04TCN 137:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống sến mật
Tiêu chuẩn ngành 04TCN 134:2006 về tiêu chuẩn kỹ thuật hạt giống sấu
- Số hiệu: 04TCN134:2006
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/2006
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
