Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.010815.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.000954.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.010788.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010818.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.000970.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.010817.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010806.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.002192.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Trạm Y tế xã, phường, thị trấn
Lĩnh vực: Dân số - Sức khoẻ sinh sản
Mã thủ tục: 1.010810.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân xã
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010828.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.000977.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.010793.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Cục Chính trị, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010778.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.000986.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Cơ quan công an đăng ký
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.010831.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010833.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.000992.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tư Pháp
Lĩnh vực: Chứng thực
Mã thủ tục: 1.010777.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010814.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.002312.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Nuôi con nuôi
Mã thủ tục: 1.010775.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010774.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010781.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.001004.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Tổ chức hành nghề công chứng
Lĩnh vực: Chứng thực
Mã thủ tục: 1.010772.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.001008.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tư Pháp
Lĩnh vực: Chứng thực
Mã thủ tục: 1.010825.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.011518.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 2.001009.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Chứng thực
Mã thủ tục: 1.011517.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011516.000.00.00.H47
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 2.001016.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Chứng thực
Mã thủ tục: 1.010802.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010801.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.001019.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Chứng thực
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Mã thủ tục: 2.002502.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 2.000461.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 2.001248.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
Mã thủ tục: 2.001023.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Bảo hiểm xã hội cấp huyện
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.001565.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.009896.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Lĩnh vực: Phòng cháy, chữa cháy
Mã thủ tục: 1.001523.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Y tế
Lĩnh vực: Tổ chức cán bộ
Mã thủ tục: 1.009913.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Công an Xã
Lĩnh vực: Phòng cháy, chữa cháy
Mã thủ tục: 1.009900.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Lĩnh vực: Phòng cháy, chữa cháy
Mã thủ tục: 1.004688.000.00.00.H42
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.009912.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Công an huyện
Lĩnh vực: Phòng cháy, chữa cháy
Mã thủ tục: 1.003217.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Lĩnh vực: Phòng cháy, chữa cháy
Mã thủ tục: 2.001333.000.00.00.H46
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Bán đấu giá tài sản
Mã thủ tục: 1.009908.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Công an huyện
Lĩnh vực: Phòng cháy, chữa cháy
Mã thủ tục: 1.001425.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Phòng cảnh sát phòng cháy, chữa cháy Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Lĩnh vực: Phòng cháy, chữa cháy
