Hệ thống pháp luật

Thủ tục hành chính

Mã thủ tục: 1.001623.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 2.001173.000.00.00.H13 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông Lĩnh vực: Báo chí
Mã thủ tục: 2.001034.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.002861.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 2.001171.000.00.00.H13 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông Lĩnh vực: Báo chí
Mã thủ tục: 2.001919.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải, Cục Quản lý đường bộ Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.003888.000.00.00.H13 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông Lĩnh vực: Báo chí
Mã thủ tục: 1.002877.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.002010.000.00.00.H08 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp Lĩnh vực: Luật sư
Mã thủ tục: 2.001002.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.001970.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cơ quan khác Cơ quan thực hiện: Cơ sở đào tạo bồi dưỡng kiến thức pháp luật Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.004637.000.00.00.H13 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông Lĩnh vực: Báo chí
Mã thủ tục: 1.002325.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.004640.000.00.00.H13 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông Lĩnh vực: Báo chí
Mã thủ tục: 1.006222.000.00.00.H44 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Bộ Khoa học và Công nghệ, Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.003608.000.00.00.H61 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Vĩnh Long Lĩnh vực: Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa
Mã thủ tục: 1.006221.000.00.00.H44 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Bộ Khoa học và Công nghệ, Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 1.001193.000.00.00.H22 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.007767.000.00.00.H44 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Đơn vị quản lý vận hành nhà ở Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.011518.000.00.00.H04 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Bạc Liêu Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.000919.000.00.00.H31 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch - Tỉnh Hưng Yên Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.011517.000.00.00.H04 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Bạc Liêu Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011516.000.00.00.H04 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Bạc Liêu Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.005364.000.00.00.H01 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Dân số - Sức khoẻ sinh sản
Mã thủ tục: 1.011445.000.00.00.H04 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Bạc Liêu Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 1.004439.000.00.00.H49 Cấp thực hiện: Cấp Huyện Cơ quan thực hiện: Phòng Giáo dục và Đào tạo Lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác
Mã thủ tục: 1.011442.000.00.00.H04 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Bạc Liêu Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 2.001818.000.00.00.H49 Cấp thực hiện: Cấp Huyện Cơ quan thực hiện: Phòng Giáo dục và Đào tạo Lĩnh vực: Giáo dục trung học
Mã thủ tục: 1.011441.000.00.00.H04 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Bạc Liêu Lĩnh vực: Đăng ký biện pháp bảo đảm
Mã thủ tục: 2.000200.000.00.00.H54 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Phòng cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội Lĩnh vực: Cấp, quản lý căn cước công dân
Mã thủ tục: 1.003399.000.00.00.H44 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 2.000602.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.001310.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã., Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Cơ sở trợ giúp xã hội Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.003516.000.00.00.H52 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 2.000465.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Lĩnh vực: Chính quyền địa phương
Mã thủ tục: 1.010194.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Trung tâm Lưu trữ lịch sử - Tỉnh Hậu Giang Lĩnh vực: Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Mã thủ tục: 1.003531.000.00.00.H52 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.000989.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ Lĩnh vực: Chính quyền địa phương
Mã thủ tục: 1.010196.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ tỉnh Thái Bình Lĩnh vực: Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Mã thủ tục: 1.010195.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Trung tâm Lưu trữ lịch sử - Tỉnh Hậu Giang Lĩnh vực: Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Mã thủ tục: 1.001305.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 2.000355.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.003628.000.00.00.H52 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.000489.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.000506.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Xã Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
Mã thủ tục: 1.003644.000.00.00.H52 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.003078.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.011518.000.00.00.H59 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.003720.000.00.00.H52 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger