Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.009324.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Nội vụ huyện Bảo Thắng
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.011479.000.00.00.H46
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.001190.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.011478.000.00.00.H46
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.001193.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.010824.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010825.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 2.000587.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Giám đốc Sở Tư pháp, Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.009832.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Lĩnh vực: Giám định tư pháp
Mã thủ tục: 2.000592.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Giám đốc Trung tâm trợ giúp pháp lý
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.010830.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010829.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.001233.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 2.001211.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải, Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương., Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã., Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.005040.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Cảng vụ Đường thủy nội địa
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.001234.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Tổ chức hành nghề công chứng
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 2.001217.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải, Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.009441.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cảng vụ Đường thủy nội địa
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 2.000596.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.009440.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cảng vụ đường thủy nội địa
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 2.001998.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 2.000635.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã, Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 2.002001.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.003640.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực I, Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực II, Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực III, Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.001438.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 2.001215.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải, Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương., Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã., Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 2.001214.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải, Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương., Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã., Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.001446.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.003168.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải, Cơ sở đào tạo đủ điều kiện được công nhận
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 2.001218.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải, Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.009458.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 2.001208.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Mã thủ tục: 1.009456.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Giao thông vận tải, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải TP.Đà Nẵng
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 2.001219.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.005441.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch - Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 2.001212.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải, Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương., Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã., Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.003592.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cảng vụ Đường thủy nội địa
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.002102.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Tiền Giang
Lĩnh vực: Trọng tài thương mại
Mã thủ tục: 1.010828.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010596.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.001450.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.010591.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.010588.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.001453.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.010594.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.000243.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 2.000743.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.010927.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 1.010590.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
Mã thủ tục: 2.000748.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tư Pháp
Lĩnh vực: Hộ tịch
