Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.011478.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục chăn nuôi và thú y - Sở NNPTNT - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.005435.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính, Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 3.000214.000.00.00.H26
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan đại diện chủ sở hữu
Lĩnh vực: Tài chính doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.003984.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Sở NNPTNT - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật
Mã thủ tục: 1.003590.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Cơ sở đăng kiểm tàu cá
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 1.011536
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 2.001621.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Thủy lợi
Mã thủ tục: 1.003681.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thủy sản
Mã thủ tục: 1.011477.000.00.00.H46
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.001123.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch - Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
Mã thủ tục: 1.011475.000.00.00.H46
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.000871.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 2.000526.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Điện
Mã thủ tục: 1.001032.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Thi đua – Khen thưởng
Mã thủ tục: 1.011534
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.000075.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.011533
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Lao động TBXH
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.000080.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.011518.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Bến Tre
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.000094.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.011516.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Bến Tre
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.000100.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.003572.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.000110.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.005058.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa
Lĩnh vực: Đường sắt
Mã thủ tục: 1.003659.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông
Lĩnh vực: Bưu chính
Mã thủ tục: 1.005123.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa
Lĩnh vực: Đường sắt
Mã thủ tục: 1.005134.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa
Lĩnh vực: Đường sắt
Mã thủ tục: 1.002032.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Luật sư
Mã thủ tục: 1.005126.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa
Lĩnh vực: Đường sắt
Mã thủ tục: 1.001608.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.000294.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa
Lĩnh vực: Đường sắt
Mã thủ tục: 1.003040.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.001190.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.002033.000.00.00.H27
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.001446.000.00.00.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.001645.H01
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tài nguyên Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.000419.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.011516.H01
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.000593.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.011517.H01
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011517.000.00.00.H62
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.000656.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.011477.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011475.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.000094.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 2.001687.000.00.00.H36
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Trung tâm trợ giúp pháp lý - Tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.000689.000.00.00.H02
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 2.001680.000.00.00.H36
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Trung tâm trợ giúp pháp lý - Tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực: Trợ giúp pháp lý
Mã thủ tục: 1.011479.000.00.00.H37
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
Lĩnh vực: Thú y
