Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.009332.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.004772.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.009333.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.009339.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.001822.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch - Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
Mã thủ tục: 1.009340.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.009322.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.002055.000.00.00.H08
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp
Lĩnh vực: Luật sư
Mã thủ tục: 1.009323.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.009324.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.004884.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.011262.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.009335.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.002360.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Trung tâm giám định y khoa, Bộ GTVT
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.011263.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.003128.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.011562
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011561
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Hậu Giang
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.003442.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Các Sở quản lý chuyên ngành
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.011560
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Hậu Giang
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.004839.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011563
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tài nguyên và môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 2.001909.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Tiếp công dân
Mã thủ tục: 1.011516.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011558
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Hậu Giang
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.002003.000.00.00.H31
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch - Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
Mã thủ tục: 1.011559
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Hậu Giang
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.001624.000.00.00.H15
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Đắk Lắk
Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ
Mã thủ tục: 1.011556
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Hậu Giang
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011555
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Hậu Giang
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 2.001628.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Du lịch
Mã thủ tục: 1.011551
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động- thương binh và xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.011517.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.003912.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư
Lĩnh vực: Đầu tư tại Việt nam
Mã thủ tục: 1.011516.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.004873.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.011518.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.004433.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Địa chất và khoáng sản
Mã thủ tục: 1.001551.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.004434.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Địa chất và khoáng sản
Mã thủ tục: 1.011518.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.003158.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.001645.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Phòng Tài nguyên Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.002190.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.001740.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011516.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.004859.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.011517.000.00.00.H48
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011550
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội
Lĩnh vực: Việc làm
Mã thủ tục: 1.000444.000.00.00.H58
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
Lĩnh vực: Kinh doanh khí
