Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.011518.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011477.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Lĩnh vực: Thú y
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
Mã thủ tục: 1.004662.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Bình
Lĩnh vực: Quảng cáo
Mã thủ tục: 1.011479.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.004666.000.00.00.H07
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Bình
Lĩnh vực: Quảng cáo
Mã thủ tục: 1.011517.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.011507.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Bình Phước
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 2.000968.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011508.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Bình Phước
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 2.000980.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011506.000.00.00.H10
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Bình Phước
Lĩnh vực: Hóa chất
Mã thủ tục: 2.000984.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.005359.000.00.00.H17
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo
Lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác
Mã thủ tục: 1.005195.000.00.00.H17
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo
Lĩnh vực: Các cơ sở giáo dục khác
Mã thủ tục: 1.003792.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.007767.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.001582.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
Mã thủ tục: 1.007766.000.00.00.H24
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.011569
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.007623.000.00.00.H46
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Tài chính doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.002521.000.00.00.H21
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
Mã thủ tục: 1.010060.000.00.00.H46
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính - tỉnh Quảng Bình
Lĩnh vực: Tài chính doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.011568
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh vàXã hội, Ủy ban nhân dân xã
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.004746.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
Lĩnh vực: Hộ tịch
Mã thủ tục: 1.011567
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.011566
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh vàXã hội, Ủy ban nhân dân xã
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 3.000010.000.00.00.H01
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Quốc phòng
Lĩnh vực: Chính sách
Mã thủ tục: 1.011565
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh vàXã hội, Ủy ban nhân dân xã
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.011564
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.003832.000.00.00.H23
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.011471.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.011470.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Kiểm lâm
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 2.000465.000.00.00.H28
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - tỉnh Hòa Bình
Lĩnh vực: Chính quyền địa phương
Mã thủ tục: 1.011475.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.011478.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Lĩnh vực: Thú y
Mã thủ tục: 1.002168.000.00.00.H63
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.011516.000.00.00.H38
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
Mã thủ tục: 1.005090.000.00.00.H05
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Giáo dục và Đào tạo
Lĩnh vực: Thi, tuyển sinh
Mã thủ tục: 2.001199.000.00.00.H16
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Phòng Đăng ký kinh doanh
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Mã thủ tục: 1.009352.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.009914.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 2.002193.000.00.00.H57
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Tư pháp
Lĩnh vực: Bồi thường nhà nước
Mã thủ tục: 1.009355.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.009354.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 2.000229.000.00.00.H44
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công thương
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Mã thủ tục: 1.009319.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.009320.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 2.001022.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Lĩnh vực: Giám định y khoa
Mã thủ tục: 1.009321.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
Mã thủ tục: 1.009331.000.00.00.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế
