Hệ thống pháp luật

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 15/2012/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2012

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA THOÁI HÓA ĐẤT

Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Nghị định số 19/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các điểm c, d, g, h và i khoản 5 Điều 2 và Nghị định số 89/2010/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị định số 25/2008/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra thoái hóa đất,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra thoái hóa đất.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2013.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TNMT;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, TCQLĐĐ, Vụ PC, Vụ KH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Mạnh Hiển

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

ĐIỀU TRA THOÁI HÓA ĐẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2012/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra thoái hóa đất là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí điều tra thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất thoái hóa thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia của các vùng kinh tế xã hội (sau đây gọi là cấp vùng), các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là cấp tỉnh).

1.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra thoái hóa đất phục vụ việc thống kê lần đầu diện tích đất thoái hóa theo loại hình thoái hóa và loại đất thoái hóa của cấp vùng, cấp tỉnh thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia (sau đây gọi là điều tra thoái hóa đất kỳ đầu).

1.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra thoái hóa đất phục vụ việc thống kê bổ sung diện tích đất thoái hóa theo loại hình thoái hóa và loại đất thoái hóa của cấp vùng, cấp tỉnh thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia (sau đây gọi là điều tra thoái hóa đất kỳ bổ sung).

2. Đối tượng áp dụng

Định mức này áp dụng cho các công ty nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc điều tra thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất thoái hóa phục vụ thống kê diện tích đất bị thoái hóa theo hệ thống chỉ tiêu quốc gia bằng ngân sách nhà nước.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần sau

3.1. Định mức lao động công nghệ: định mức lao động công nghệ (sau đây gọi tắt là Định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm:

a) Nội dung công việc: xác định các thao tác cơ bản để thực hiện bước công việc;

b) Định biên: xác định số lượng lao động và cấp bậc kỹ thuật công việc. Cấp bậc công việc được xác định qua cấp bậc lao động theo quy định về tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức ngành tài nguyên môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

c) Định mức: quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực hiện bước công việc); đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm trên đơn vị sản phẩm.

Ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.

3.2. Định mức vật tư và thiết bị

a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc);

Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một công việc).

Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: là thời gian (tính bằng ca) người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc).

b) Thời hạn sử dụng dụng cụ (khung thời gian tính hao mòn), thiết bị (khung thời gian tính khấu hao) là thời gian sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị;

- Thời hạn sử dụng dụng cụ: đơn vị tính là tháng.

- Thời hạn sử dụng thiết bị: theo quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai.

c) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị;

Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau:

Mức điện năng = Công suất (thiết bị, dụng cụ)/giờ x 8 giờ x số ca sử dụng (thiết bị, dụng cụ) + 5% hao hụt.

d) Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong bảng định mức dụng cụ;

đ) Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu trong bảng định mức vật liệu.

4. Định mức điều tra thoái hóa đất cấp vùng quy định trong tập định mức này (Mtb) áp dụng cho vùng trung bình có hệ số quy mô diện tích điều tra Ks= 1 (diện tích điều tra trung bình là 4.000.000 ha), hệ số điề u chỉnh về số đơn vị hành chính trực thuộc Khc = 1 (số đơn vị hành chính cấp tỉnh trung bình là 8 tỉnh/vùng); hệ số mức điều chỉnh độ khó khăn về địa hình K dh= 1 (vùng đồng bằng).

Mức cụ thể cho từng vùng điều tra thoái hóa đất (M v) được tính theo công thức sau:

Mv = MtbKsKhcKdh

Trong đó:

- Mv là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị, vật liệu) điều tra thoái hóa đất cho một vùng;

- Mtb là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị, vật liệu) điều tra thoái hóa đất cho vùng trung bình;

- Ks: Hệ số điều chỉnh về quy mô diện tích (bảng 01);

- Khc: Hệ số điều chỉnh về số đơn vị hành chính trực thuộc (bảng 02);

- Kdh: Hệ số điều chỉnh mức độ khó khăn về địa hình (bảng 03).

5. Định mức điều tra thoái hóa đất cấp tỉnh quy định trong tập định mức này (Mtb) áp dụng cho đơn vị tỉnh trung bình có hệ số quy mô diện tích Ks= 1 (diện tích điều tra trung bình là 350.000 ha), hệ số điều chỉnh về số đơn vị hành chính trực thuộc Khc = 1 (số đơn vị hành chính cấp huyện trung bình là 11 huyện/tỉnh); hệ số điều chỉnh mức độ khó khăn về địa hình Kdh= 1 (tỉnh đồng bằng).

Mức cụ thể cho từng tỉnh điều tra thoái hóa đất (M t) được tính theo công thức sau:

Mt = MtbKsKhcKdh

Trong đó:

- Mt là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị, vật liệu) điều tra thoái hóa đất cho một đơn vị hành chính cấp tỉnh;

- Mtb là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị, vật liệu) điều tra thoái hóa đất cho tỉnh trung bình;

- Ks: Hệ số điều chỉnh về quy mô diện tích điều tra (bảng 04);

- Khc: Hệ số điều chỉnh về số đơn vị hành chính trực thuộc (bảng 05);

- Kdh: Hệ số điều chỉnh mức độ khó khăn về địa hình (bảng 06).

6. Các bảng hệ số

Bảng 01: Hệ số điều chỉnh quy mô diện tích (Ks) cấp vùng

Diện tích điều tra (ha)

Ks

< 1.500.000

0,80

≥ 1.500.000 - < 2.500.000

0,81- 0,90

≥ 2.500.000 - < 4.000.000

0,91 -0,99

4.000.000

1,00

> 4.000.000 - < 5.500.000

1,01 - 1,09

≥ 5.500.000

1,10

Bảng 02: Hệ số điều chỉnh về số đơn vị hành chính trực thuộc (Khc) cấp vùng

Số đơn vị hành chính

Khc

< 8

0,90

8

1,00

> 8

1,10

Bảng 03: Hệ số điều chỉnh mức độ khó khăn về địa hình Kdh cấp vùng

Dạng địa hình

Kdh

- Vùng đồng bằng, ven biển

1,00

- Vùng trung du

1,05

- Vùng miền núi

1,10

Bảng 04: Hệ số điều chỉnh về quy mô diện tích (Ks) cấp tỉnh

Diện tích điều tra (ha)

Ks

< 100.000

0,90

≥ 100.000 - < 350.000

0,91 - 0,99

350.000

1,00

> 350.000 - 700.000

1,01 - 1,10

≥ 700.000 - < 1.200.000

1,11 - 1,19

≥ 1.200.000

1,20

Bảng 05: Hệ số điều chỉnh về số đơn vị hành chính (Khc) cấp tỉnh

Số đơn vị hành chính

Khc

< 8

0,85

8 - 10

0,86 - 0,99

11

1,00

12 - 15

1,01 -1,04

16 - 20

1,05 -1,09

> 20

1,10

Bảng 06: Hệ số điều chỉnh mức độ khó khăn về địa hình Kdh cấp tỉnh

Dạng địa hình

Kdh

- Đối với diện tích thuộc vùng đồng bằng, ven biển

1,00

- Đối với diện tích thuộc vùng trung du

1,05

- Đối với diện tích thuộc vùng miền núi

1,10

Ghi chú:

- Các hệ số Ks, Khc nằm trong khoảng giữa hai quy mô quy định trong các bảng trên thì được tính theo phương pháp nội suy.

7. Quy định chữ viết tắt

Nội dung viết tắt

Chữ viết tắt

Kỹ sư bậc 3

KS3

Kỹ sư chính bậc 2

KSC2

Kỹ thuật viên bậc 6

KTV6

Lái xe bậc 5

LX5

Tổng số muối tan

TSMT

Dung tích hấp thu

CEC

Hàm lượng chất hữu cơ tổng số

OM (%)

Độ chua của đất

pHKCl

Nitơ tổng số

N (%)

Phốt pho tổng số

P2O5 (%)

Kali tổng số

K2O (%)

Phương pháp đánh giá đa chỉ tiêu

MCE

Tiêu chuẩn Việt Nam

TCVN

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA THOÁI HÓA ĐẤT

Chương I

ĐIỀU TRA THOÁI HÓA ĐẤT CẤP VÙNG

1. Điều tra thoái hóa đất kỳ đầu

1.1. Định mức lao động

STT

Nội dung công việc

Đnh biên

Đnh mức

(công nhóm/ vùng trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

Thu thập tài liệu

1

Chọn bản đồ nền địa hình

Nhóm 2

(1KTV6, 1KS3)

2

2

Thu thập tài liệu

2.1

Nhóm các tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và thoái hóa đất

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

260

2.2

Nhóm các tài liệu, số liệu, bản đồ về kinh tế xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

180

3

Đánh giá, lựa chọn các thông tin đã thu thập

3.1

Tổng hợp, phân tích, đánh giá về tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin đã thu thập

Nhóm 2

(2 KS3)

120

3.2

Lựa chọn thông tin và các loại bản đồ chuyên đề có thể sử dụng, xác định những thông tin cần điều tra bổ sung

Nhóm 2

(2 KS3)

128

4

Xử lý, tổng hợp, chỉnh lý các loại bản đồ chuyên đề

4.1

Xử lý tổng hợp thông tin, lựa chọn các yếu tố và chỉ tiêu phân cấp từng yếu tố dùng trong tạo lập các bản đồ chuyên đề đã thu thập được

Nhóm 2

(1KTV6, 1KS3)

75

4.2

Xử lý, tổng hợp, chỉnh lý các loại bản đồ chuyên đề: bản đồ đất; bản đồ khí hậu; bản đồ thủy lợi, thủy văn nước mặt

Nhóm 2

(1KTV6, 1KS3)

180

4.3

Thiết kế các trường thông tin lưu trữ dữ liệu thuộc tính theo các thông tin chuyên đề đã thu thập

Nhóm 2

(2 KS3)

216

5

Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa

5.1

Chuyển nội dung chuyên môn từ các bản đồ chuyên đề thu thập được và thông tin đã thu thập lên bản đồ nền địa hình

Nhóm 2

(1KTV6, 1KS3)

240

5.2

Khảo sát sơ bộ và xác định thông tin, nội dung, số lượng điểm điều tra, điểm lấy mẫu đất, khu vực cần điều tra tại thực địa

Nhóm 3

(1KTV6, 1KS3,

1LX5)

192

192

5.3

Xác định ranh giới khoanh đất, điểm điều tra, điểm lấy mẫu đất lên bản đồ nền địa hình đã có các nội dung chuyên môn

Nhóm 2

(1KTV6, 1KS3)

256

6

Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin và kế hoạch điều tra thực địa

Nhóm 2

(2 KS3)

225

Bước 2

Điều tra khảo sát thực địa

1

Điều tra phục vụ chỉnh lý bản đồ đất, xây dựng bản đồ độ phì nhiêu của đất

Nhóm 4

(2KTV6, 1KS3,1LX5)

800

2

Điều tra phục vụ xây dựng bản đồ loại sử dụng đất nông nghiệp

Nhóm 4

(2KTV6, 1KS3,1LX5)

825

3

Điều tra xác định các loại hình thoái hóa

Nhóm 4

(2KTV6, 1KS3,1LX5)

1.750

4

Điều tra tình hình sử dụng đất nông nghiệp

1KS3

825

Bước 3

Nội nghiệp

1

Tổng hợp xử lý thông tin tài liệu nội và ngoại nghiệp

1.1

Phân tích mẫu đất (1)

1KS5

6.160

1.2

Tổng hợp bảng biểu số liệu phục vụ xây dựng bản đồ thoái hóa đất và đánh giá thoái hóa đất

Nhóm 2

(1KTV6, 1KS3)

270

1.3

Sao chuyển mạng lưới điểm điều tra, điểm lấy mẫu, ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa lên bản đồ nền (bản giấy)

Nhóm 2

(1KTV6, 1KS3)

240

1.4

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra nội, ngoại nghiệp

Nhóm 2

(1KTV6, 1KS3)

225

2

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất kỳ đầu

2.1

Xây dựng bản đồ độ phì nhiêu của đất

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

360

2.2

Xây dựng bản đồ loại sử dụng đất nông nghiệp

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

315

2.3

Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm độ phì kỳ đầu

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

280

2.4

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn do mưa kỳ đầu (2)

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

330

2.5

Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa kỳ đầu

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

312

2.6

Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa kỳ đầu

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

300

2.7

Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa, phèn hóa kỳ đầu(3)

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

240

2.8

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất kỳ đầu

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

500

3

Đánh giá thoái hóa đất kỳ đầu

3.1

Thống kê diện tích đất bị thoái hóa theo hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia

Nhóm 2

(2KS3)

135

3.2

Đánh giá thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất thoái hóa

Nhóm 2

(1KS3, 1KSC2)

495

3.3

Đánh giá nguyên nhân thoái hóa đất và đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

Nhóm 2

(1KS3, 1KSC2)

270

3.4

Xây dựng báo cáo tổng hợp và tổng kết dự án

Nhóm 2

(1KS3, 1KSC2)

220

1.2. Định mức vật tư và thiết bị chung

1.2.1. Định mức dụng cụ

STT

Dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Đnh mức

(ca/vùng trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Bàn làm việc

Cái

96

8.835,75

2

Ghế văn phòng

Cái

96

8.835,75

3

Bàn để máy tính

Cái

96

5.301,45

4

Ghế máy tính

Cái

96

5.301,45

5

Chuột máy tính

Cái

60

5.301,45

6

Bàn dập gim loại trung bình

Cái

24

176,72

7

Bàn dập gim loại nhỏ

Cái

24

176,72

8

Máy tính casio

Cái

36

235,62

9

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

14.325,00

10

Giầy bảo hộ

Đôi

12

14.325,00

11

Tất

Đôi

6

14.325,00

12

Mũ cứng

Cái

12

14.325,00

13

Quần áo mưa

Bộ

6

7.162,50

14

Ba lô

Cái

24

14.325,00

15

Xẻng đào đất

Cái

6

3.581,25

16

Khoan lấy mẫu đất

Cái

36

895,31

17

Bình đựng nước uống

Cái

24

3.581,25

18

Đồng hồ treo tường

Cái

36

2.356,20

19

Ổn áp dùng chung 10KVA

Cái

60

2.356,20

20

Lưu điện cho máy tính

Cái

60

2.356,20

21

Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị cầm tay

Cái

36

4.166,00

22

Sạc pin

Cái

36

2.083,00

23

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

1.178,10

24

Quạt thông gió 0,04 Kw

Cái

36

2.356,20

25

Quạt trần 0,1 Kw

Cái

36

1.178,10

26

Bộ đèn neon 0,04 Kw

Bộ

12

2.356,20

27

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

4.992,00

28

Máy hút bụi 1,5 Kw

Cái

60

312,00

29

Điện năng

Kw

26.296,25

1.2.2. Định mức vật liệu

STT

Vật liệu

Đơn vị tính

Số lượng

(tính cho vùng trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Đĩa DVD

Cái

20,00

2

USB (4G)

Cái

5,00

3,00

3

Bút dạ màu

Bộ

10,00

34,00

4

Bút chì kim

Cái

2,00

14,00

5

Bút xoá

Cái

8,00

6

Bút nhớ dòng

Cái

16,00

7

Tẩy chì

Cái

16,00

8,00

8

Bút bi

Cái

40,00

16,00

9

Mực in A3

Hộp

0,50

10

Mực in A4

Hộp

12,00

2,00

11

Mực in màu A4

Hộp

2,00

12

Mực in Ploter (06 hộp)

Bộ

2,00

13

Mực phô tô

Hộp

2,00

14

Đầu phun màu A0

Chiếc

6,00

15

Đầu phun màu A4

Chiếc

3,00

16

Sổ ghi chép

Cuốn

8,00

32,00

17

Giấy A3

Gram

2,00

18

Giấy A4

Gram

38,00

6,00

19

Giấy in A0

Cuộn

7,00

20

Ghim dập

Hộp

4,00

21

Ghim vòng

Hộp

4,00

2,00

22

Túi Clear

Cái

220,00

23

Túi nilon đựng mẫu

Kg

3,00

24

Túi nilon đen (loại 5kg)

Kg

3,00

25

Túi đựng nhãn mẫu

Kg

1,00

26

Dây chun

Kg

1,00

27

Cặp 3 dây

Cái

88,00

22,00

28

Hồ dán khô

Hộp

44,00

29

Băng dính to

Cuộn

36,00

30

Băng dính nhỏ

Cuộn

48,00

31

Băng dính 2 mặt

Cuộn

72,00

32

Dao cắt giấy

Cái

10,00

33

Lưỡi dao cắt giấy

Hộp

8,00

34

Kéo

Cái

6,00

35

Thước eke loại trung bình

Cái

6,00

6,00

36

Thước nhựa 40 cm

Cái

6,00

37

Thước nhựa 120 cm

Cái

4,00

38

Giá để tài liệu

Cái

12,00

39

Cặp đựng tài liệu

Cái

12,00

40

Ống đựng bản đồ

Cái

1,00

11,00

41

Xăng

Lít

7.506,00

42

Dầu nhờn

Lít

83,00

1.2.3. Định mức thiết bị

STT

Thiết bị

Đơn vị tính

Công suất

(Kw/h)

Đnh mức

(ca/vùng trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy vi tính

Bộ

0,35

662,68

2

Máy điều hoà nhiệt độ

Bộ

2,2

1.178,10

3

Máy tính xách tay

Cái

0,5

358,13

4

Máy ảnh kỹ thuật số

Cái

0,02

2.083,00

5

Máy định vị cầm tay

Cái

0,02

2.083,00

6

Ô tô bán tải

Cái

417,00

7

Máy scan A0

Cái

2,5

3,25

8

Máy scan A4

Cái

0,4

1,30

9

Máy in A3

Cái

0,5

9,79

10

Máy in màu A4

Cái

0,35

216,00

11

Máy in A4

Cái

0,35

5,57

12

Máy in Plotter

Cái

0,4

35,00

13

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

12,00

14

Máy phô tô

Cái

1,5

30,73

15

Điện năng

Kw

60.129,83

1.3. Định mức vật tư và thiết bị cho phân tích mẫu (4)

1.3.1. Định mức dụng cụ

STT

Mã hiệu

Tên dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Đnh mức

(ca/thông số)

Đnh mức

(ca/vùng trung bình)

1

2Đ1b

Dung trọng

Cốc nhựa

Cái

1

0,160

266,72

Cốc thủy tinh

Cái

1,5

0,160

266,72

Đũa thủy tinh

Cái

1,5

0,160

266,72

Phễu lọc thủy tinh

Cái

1

0,160

266,72

Bình thủy tinh 250ml

Cái

1

0,160

266,72

Đĩa phơi mẫu

Cái

1,5

0,160

266,72

Áo blu

Cái

12

0,240

400,08

Dép xốp

Đôi

6

0,240

400,08

Găng tay

Đôi

6

0,240

400,08

Khẩu trang y tế

Cái

6

0,240

400,08

Quạt trần 100w

Cái

36

0,040

66,68

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,040

66,68

Máy hút bụi 2Kw

Cái

60

0,002

3,33

Máy hút ẩm 1,5Kw

Cái

36

0,015

25,01

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,060

100,02

Đèn neon 40Kw

Bộ

30

0,240

400,08

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,060

100,02

Bàn làm việc

Cái

72

0,240

400,08

Ghế tựa

Cái

60

0,240

400,08

Điện năng

0,850

1.416,95

2

2Đ2

Thành phần cơ giới

2.1

2Đ2a

Cát, cát mịn

Cốc nhựa

Cái

3

0,160

266,72

Cốc thủy tinh

Cái

4

0,160

266,72

Bình thủy tinh 250ml

Cái

1

0,160

266,72

Bình thủy tinh 1000ml

Cái

1

0,160

266,72

Đĩa phơi mẫu

Cái

3

0,160

266,72

Khay đựng mẫu sàng rây

Cái

3

0,160

266,72

Áo blu

Cái

12

0,320

533,44

Dép xốp

Đôi

6

0,320

533,44

Găng tay

Đôi

6

0,320

533,44

Khẩu trang y tế

Cái

6

0,320

533,44

Quạt trần 100w

Cái

36

0,053

88,35

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,053

88,35

Máy hút bụi 2Kw

Cái

60

0,003

5,00

Máy hút ẩm 1,5Kw

Cái

36

0,020

33,34

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,080

133,36

Đèn neon 40Kw

Bộ

30

0,320

533,44

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,080

133,36

Bàn làm việc

Cái

72

0,320

533,44

Ghế tựa

Cái

60

0,320

533,44

Điện năng

Kw

0,472

786,82

2.2

2Đ2b

Limon

Như 2Đ2a

2.3

2Đ2c

Sét

Như 2Đ2a

3

2Đ3c

pHKCl

Cốc nhựa

Cái

1

0,240

400,08

Cốc thủy tinh

Cái

1,5

0,240

400,08

Bình thủy tinh 250ml

Cái

1

0,240

400,08

Bình thủy tinh 1000ml

Cái

1

0,240

400,08

Đĩa phơi mẫu

Cái

1,5

0,240

400,08

Áo blu

Cái

12

0,400

666,80

Dép xốp

Đôi

6

0,400

666,80

Găng tay

Đôi

6

0,400

666,80

Khẩu trang y tế

Cái

6

0,400

666,80

Quạt trần 100w

Cái

36

0,067

111,69

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,067

111,69

Máy hút bụi 2Kw

Cái

60

0,003

5,00

Máy hút ẩm 1,5Kw

Cái

36

0,025

41,68

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,100

166,70

Đèn neon 40Kw

Bộ

30

0,400

666,80

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,100

166,70

Bàn làm việc

Cái

72

0,400

666,80

Ghế tựa

Cái

60

0,400

666,80

Điện năng

Kw

0,578

963,53

4

2Đ4d

Tổng P2O5 (10TCN 374-1999)

Chai đựng hóa chất

Cái

2,5

0,480

800,16

Bình tam giác

Cái

1,5

0,480

800,16

Micropipet 10ml

Cái

1,5

0,480

800,16

Pipet 5ml

Cái

1

0,480

800,16

Bình định mức 100ml

Cái

1

0,480

800,16

Bình định mức 25ml

Cái

1

0,480

800,16

Bình định mức 250ml

Cái

1

0,480

800,16

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,480

800,16

Cốc thủy tinh

Cái

1,5

0,480

800,16

Giấy lọc băng xanh

Hộp

1

0,480

800,16

Bình tia

Cái

1

0,480

800,16

Đèn Wimax = 200h

Cái

16

0,480

800,16

Đèn DI max = 500h

Cái

8

0,480

800,16

Cuvet 1cm

Cái

1,5

0,480

800,16

Bình nhựa 2 lít

Cái

12

0,480

800,16

Bình nhựa 5 lít

Cái

12

0,480

800,16

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

1

0,480

800,16

Áo blu

Cái

12

0,400

666,80

Dép xốp

Đôi

6

0,400

666,80

Găng tay

Đôi

6

0,400

666,80

Khẩu trang y tế

Cái

6

0,400

666,80

Quạt trần 100w

Cái

36

0,067

111,69

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,067

111,69

Máy hút bụi 2Kw

Cái

60

0,003

5,00

Máy hút ẩm 1,5Kw

Cái

36

0,025

41,68

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,100

166,70

Đèn neon 40Kw

Bộ

30

0,400

666,80

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,100

166,70

Bàn làm việc

Cái

72

0,400

666,80

Ghế tựa

Cái

60

0,400

666,80

Điện năng

Kw

0,578

963,53

5

2Đ4đ

Tổng K2O (10 TCN 371-1999)

Chai đựng hóa chất

Cái

2,5

0,280

466,76

Đĩa phơi mẫu

Cái

1,5

0,280

466,76

Bình tam giác

Cái

1

0,280

466,76

Micropipet 10ml

Cái

1,5

0,280

466,76

Pipet 5ml

Cái

1

0,280

466,76

Bình định mức 100ml

Cái

1

0,280

466,76

Bình định mức 25ml

Cái

1

0,280

466,76

Bình định mức 250ml

Cái

1

0,280

466,76

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,280

466,76

Cốc nhựa

Cái

1

0,280

466,76

Cốc thủy tinh

Cái

1,5

0,280

466,76

Bình tia

Cái

1

0,280

466,76

Đèn Wimax = 200h

Cái

16

0,280

466,76

Đèn DI max = 500h

Cái

8

0,280

466,76

Cuvet 1cm

Cái

1,5

0,280

466,76

Bình nhựa 2 lít

Cái

12

0,280

466,76

Bình nhựa 5 lít

Cái

12

0,280

466,76

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

1

0,280

466,76

Áo blu

Cái

12

0,400

666,80

Dép xốp

Đôi

6

0,400

666,80

Găng tay

Đôi

6

0,400

666,80

Khẩu trang y tế

Cái

6

0,400

666,80

Quạt trần 100w

Cái

36

0,067

111,69

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,067

111,69

Máy hút bụi 2Kw

Cái

60

0,003

5,00

Máy hút ẩm 1,5Kw

Cái

36

0,025

41,68

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,100

166,70

Đèn neon 40Kw

Bộ

30

0,400

666,80

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,100

166,70

Bàn làm việc

Cái

72

0,400

666,80

Ghế tựa

Cái

60

0,400

666,80

Điện năng

Kw

0,578

963,53

6

2Đ4h

Tổng N (10TCN 377-1999)

Chai đựng hóa chất

Cái

2,5

0,480

800,16

Micropipet 10ml

Cái

1,5

0,480

800,16

Pipet 5ml

Cái

1

0,480

800,16

Bình định mức 50ml

Cái

1

0,480

800,16

Bình định mức 100ml

Cái

1

0,480

800,16

Bình định mức 25ml

Cái

1

0,480

800,16

Bình định mức 250ml

Cái

1

0,480

800,16

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,480

800,16

Cốc thủy tinh

Cái

1,5

0,480

800,16

Đèn Wimax = 200h

Cái

16

0,480

800,16

Đèn DI max = 500h

Cái

8

0,480

800,16

Cuvet 1cm

Cái

1,5

0,480

800,16

Bình nhựa 2 lít

Cái

12

0,480

800,16

Bình nhựa 5 lít

Cái

12

0,480

800,16

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

1

0,480

800,16

Áo blu

Cái

12

0,400

666,80

Dép xốp

Đôi

6

0,400

666,80

Găng tay

Đôi

6

0,400

666,80

Khẩu trang y tế

Cái

6

0,400

666,80

Quạt trần 100w

Cái

36

0,067

111,69

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,067

111,69

Máy hút bụi 2Kw

Cái

60

0,003

5,00

Máy hút ẩm 1,5Kw

Cái

36

0,025

41,68

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,100

166,70

Đèn neon 40Kw

Bộ

30

0,400

666,80

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,100

166,70

Bàn làm việc

Cái

72

0,400

666,80

Ghế tựa

Cái

60

0,400

666,80

Điện năng

Kw

0,578

963,53

7

2Đ4m

Tổng chất hữu cơ (Waley Black) (APHA 3112)

Chai đựng hoá chất

Cái

2,5

0,280

466,76

Bao đựng mẫu

Cái

1

0,280

466,76

Đĩa phơi mẫu

Cái

1,5

0,280

466,76

Micropipet 10ml

Cái

1,5

0,280

466,76

Pipet 5ml

Cái

1

0,280

466,76

Bình định mức 50ml

Cái

1

0,280

466,76

Bình định mức 100ml

Cái

1

0,280

466,76

Bình định mức 25ml

Cái

1

0,280

466,76

Bình định mức 250ml

Cái

1

0,280

466,76

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,280

466,76

Cốc thủy tinh

Cái

1,5

0,280

466,76

Đèn Wimax = 200h

Cái

16

0,280

466,76

Đèn DI max = 500h

Cái

8

0,280

466,76

Cuvet 1cm

Cái

1

0,280

466,76

Bình nhựa 2 lít

Cái

12

0,280

466,76

Bình nhựa 5 lít

Cái

12

0,280

466,76

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

1

0,280

466,76

Áo blu

Cái

12

0,400

666,80

Dép xốp

Đôi

6

0,400

666,80

Găng tay

Đôi

6

0,400

666,80

Khẩu trang y tế

Cái

6

0,400

666,80

Quạt trần 100w

Cái

36

0,067

111,69

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,067

111,69

Máy hút bụi 2Kw

Cái

60

0,003

5,00

Máy hút ẩm 1,5Kw

Cái

36

0,025

41,68

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,100

166,70

Đèn neon 40Kw

Bộ

30

0,400

666,80

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,100

166,70

Bàn làm việc

Cái

72

0,400

666,80

Ghế tựa

Cái

60

0,400

666,80

Điện năng

Kw

0,578

963,53

8

2Đ6c

CEC (acetate pH = 7) (10TCN 369-1999)

Chai đựng hoá chất

Cái

2,5

0,360

600,12

Ống nghiệm 25*150

Ống

1

0,360

600,12

Ống nghiệm không nắp

Ống

1

0,360

600,12

Ống nghiệm có nắp

Ống

1

0,360

600,12

Micropipet 1ml

Cái

1,5

0,360

600,12

Pipet 5ml

Cái

1

0,360

600,12

Đầu cone 1ml

Cái

1

0,360

600,12

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,360

600,12

Bình tia

Cái

1

0,360

600,12

Cốc thủy tinh 1000ml

Cái

1,5

0,360

600,12

Bình nhựa 2 lít

Cái

1,5

0,360

600,12

Bình nhựa 5 lít

Cái

12

0,360

600,12

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

12

0,360

600,12

Áo blu

Cái

12

0,800

1.333,60

Dép xốp

Đôi

6

0,800

1.333,60

Găng tay

Đôi

6

0,800

1.333,60

Khẩu trang y tế

Cái

6

0,800

1.333,60

Quạt trần 100w

Cái

36

0,133

221,71

Quạt thông gió 40w

Cái

36

0,133

221,71

Máy hút bụi 2Kw

Cái

60

0,006

10,00

Máy hút ẩm 1,5Kw

Cái

36

0,050

83,35

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,200

333,40

Đèn neon 40Kw

Bộ

30

0,800

1.333,60

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

0,080

133,36

Bàn làm việc

Cái

72

0,800

1.333,60

Ghế tựa

Cái

60

0,800

1.333,60

Điện năng

Kw

1,156

1.927,05

1.3.2. Định mức vật liệu

STT

Mã hiệu

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Đnh mức

(tính cho 1 thông số)

Đnh mức

(tính cho vùng trung bình)

1

2Đ1b

Dung trọng

Bao đựng mẫu

Cái

1,000

1.667,00

Nước rửa dụng cụ

Lít

0,300

500,10

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

16,67

Sổ công tác

Cuốn

0,002

3,33

2

2Đ2

Thành phần cơ giới

2.1

2Đ2a

Cát, cát mịn

(NaPO3)6

Gam

0,500

833,50

Na2CO3

Gam

0,500

833,50

Bao đựng mẫu

Cái

1,000

1.667,00

Nước rửa dụng cụ

Lít

0,300

500,10

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

16,67

Sổ công tác

Cuốn

0,002

3,33

2.2

2Đ2b

Limon

Như 2Đ2a

2.3

2Đ2c

Sét

Như 2Đ2a

3

2Đ3c

pHKCl

KCl

Gam

4,000

6.668,00

Bao đựng mẫu

Cái

1,000

1.667,00

Nước rửa dụng cụ

Lít

0,300

500,10

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

16,67

Sổ công tác

Cuốn

0,002

3,33

4

2Đ4d

Tổng P2O5

HClO4

Gam

0,600

1.000,20

HNO3

Gam

0,300

500,10

H2SO4

Gam

0,300

500,10

(NH4)6Mo7O24.4H2O

Gam

0,300

500,10

K(SbO)C4H4O6.1/2H2O

Gam

0,400

666,80

Axit Ascorbic

ml

0,500

833,50

KH2PO4

Gam

0,500

833,50

A-dinitrophenol

Gam

0,150

250,05

NH4OH

Gam

0,500

833,50

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

16.670,00

Giấy lọc băng xanh

Hộp

0,100

166,70

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

16,67

Sổ công tác

Cuốn

0,020

33,34

5

2Đ4đ

Tổng K2O

HF

Gam

0,800

1.333,60

HClO4

Gam

0,400

666,80

HCl

Gam

0,400

666,80

Dung dịch chuẩn K

ml

10,000

16.670,00

CsCl

Gam

0,400

666,80

Al(NO3)3

ml

0,500

833,50

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

16.670,00

Giấy lọc băng xanh

Hộp

0,100

166,70

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

16,67

Sổ công tác

Cuốn

0,002

3,33

6

2Đ4h

Tổng N

(NH4)2SO4

Gam

0,500

833,50

H3BO3

Gam

0,300

500,10

K2SO4

Gam

0,200

333,40

NaNO2

Gam

0,400

666,80

KNO3

Gam

0,400

666,80

HCl 1N

ml

0,150

250,05

Na2S2O3

Gam

0,500

833,50

CuSO4

Gam

0,500

833,50

Metyl đỏ

ml

0,500

833,50

Bromocresol xanh

ml

0,500

833,50

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

16.670,00

Giấy lọc băng xanh

Hộp

0,100

166,70

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

16,67

Sổ công tác

Cuốn

0,020

33,34

7

2Đ4m

Tổng chất hữu cơ

K2Cr2O7

Gam

6,150

10.252,05

H2SO4

ml

12,500

20.837,50

FeSO4(NH4)2SO4.H2O

Gam

12,250

20.420,75

C12H8N2.H2O

Gam

0,200

333,40

H3PO4

ml

25,000

41.675,00

Diphenylamin

Gam

1,000

1.667,00

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

16.670,00

Bao đựng mẫu

Cái

1,000

1.667,00

Giấy lọc băng xanh

Hộp

0,100

166,70

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

16,67

Sổ công tác

Cuốn

0,020

33,34

8

2Đ6c

CEC (acetate pH = 7)

CH3COOH

Gam

9,650

16.086,55

NH4OH

Gam

19,000

31.673,00

Etanol

ml

25,000

41.675,00

KCl

Gam

12,500

20.837,50

HCl

ml

12,500

20.837,50

H3BO3

Gam

5,000

8.335,00

NaOH

Gam

5,000

8.335,00

H2SO4 tiêu chuẩn

ml

12,500

20.837,50

Bromocresol xanh

Gam

0,200

333,40

Metyl đỏ

Gam

0,200

333,40

Cồn lau dụng cụ

ml

10,000

16.670,00

Màng lọc

Cái

0,500

833,50

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,010

16,67

Sổ công tác

Cuốn

0,002

3,33

1.3.3. Định mức thiết bị

STT

Mã hiệu

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Đnh mức

(ca/thông số)

Đnh mức

(ca/vùng trung bình)

1

2Đ1b

Dung trọng

Tủ sấy

Cái

0,240

400,08

Bình hút ẩm

Cái

0,240

400,08

Cân phân tích

Cái

0,240

400,08

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

0,040

66,68

2

2Đ2

Thành phần cơ giới

2.1

2Đ2a

Cát, cát mịn

Tủ sấy

Cái

0,320

533,44

Cân phân tích

Cái

0,320

533,44

Bình hút ẩm

Cái

0,320

533,44

Thiết bị sàng rây

Bộ

0,320

533,44

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

0,053

88,35

2.2

2Đ2b

Limon

Như 2Đ2a

2.3

2Đ2c

Sét

Như 2Đ2a

3

2Đ3c

pHKCl

Tủ sấy

Cái

0,400

666,80

Thiết bị phá mẫu

Bộ

0,400

666,80

Thiết bị lọc nước siêu sạch

Bộ

0,400

666,80

Máy khuấy

Cái

0,400

666,80

Thiết bị đo pH

Bộ

0,400

666,80

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

0,067

111,69

4

2Đ4d

Tổng P2O5

Tủ sấy

Cái

0,400

666,80

Thiết bị phá mẫu

Bộ

0,400

666,80

Cân phân tích

Cái

0,400

666,80

Máy trắc quang

Bộ

0,400

666,80

Thiết bị lọc nước siêu sạch

Bộ

0,400

666,80

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

0,067

111,69

5

2Đ4đ

Tổng K2O

Tủ sấy

Cái

0,400

666,80

Thiết bị phá mẫu

Bộ

0,400

666,80

Cân phân tích

Cái

0,400

666,80

Máy quang kế ngọn lửa

Bộ

0,400

666,80

Thiết bị lọc nước siêu sạch

Bộ

0,400

666,80

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

0,067

111,69

6

2Đ4h

Tổng N

Tủ sấy

Cái

0,400

666,80

Tủ lạnh lưu chất chuẩn

Cái

0,400

666,80

Thiết bị phá mẫu

Bộ

0,400

666,80

Máy cất Nitơ

Bộ

0,400

666,80

Cân phân tích

Cái

0,400

666,80

Máy quang phổ US-VIS

Bộ

0,400

666,80

Thiết bị lọc nước siêu sạch

Bộ

0,400

666,80

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

0,067

111,69

7

2Đ4m

Tổng chất hữu cơ (Waley Black)

Tủ sấy

Cái

0,400

666,80

Thiết bị phá mẫu

Bộ

0,400

666,80

Cân phân tích

Cái

0,400

666,80

Máy quang phổ US-VIS

Bộ

0,400

666,80

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

0,067

111,69

8

2Đ6c

CEC (acetate pH = 7)

Tủ sấy

Cái

0,800

1.333,60

Thiết bị phá mẫu

Bộ

0,800

1.333,60

Thiết bị lọc

Bộ

0,800

1.333,60

Thiết bị chưng cất

Bộ

0,800

1.333,60

Cân phân tích

Cái

0,800

1.333,60

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

0,133

221,71

2. Điều tra thoái hóa đất kỳ bổ sung

2.1. Định mức lao động

STT

Nội dung công việc

Đnh biên

Đnh mức

(công nhóm/ vùng trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

Thu thập tài liệu

1

Điều tra bổ sung các tài liệu, số liệu trên địa bàn so với kỳ điều tra thoái hóa trước

1.1

Nhóm các tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và thoái hóa đất.

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

228

1.2

Nhóm các tài liệu, số liệu, bản đồ về kinh tế xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất, cảnh quan môi trường.

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

164

2

Đánh giá, lựa chọn các thông tin đã thu thập

2.1

Tổng hợp, phân tích, đánh giá về tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin đã thu thập

Nhóm 2

(2KS3)

96

2.2

Lựa chọn thông tin và các loại bản đồ chuyên đề có thể sử dụng

Nhóm 2

(2KS3)

104

3

Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa

3.1

Chuyển nội dung chuyên môn từ các bản đồ chuyên đề thu thập được và thông tin đã thu thập lên bản đồ nền địa hình

Nhóm 2

(1KTV6, 1KS3)

200

3.2

Xác định thông tin, nội dung, số lượng điểm điều tra, điểm lấy mẫu, khu vực cần điều tra tại thực địa; xác định ranh giới khoanh đất, điểm điều tra, lấy mẫu đất lên bản đồ nền địa hình đã có các nội dung chuyên môn

Nhóm 2

(1KTV6, 1KS3)

120

4

Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin và kế hoạch điều tra thực địa

Nhóm 2

(2KS3)

180

Bước 2

Điều tra khảo sát thực địa

1

Điều tra bổ sung sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất với kỳ điều tra thoái hóa trước, tham vấn ý kiến chuyên gia, các nhà quản lý địa phương và điều tra tình hình sử dụng đất nông nghiệp: loại sử dụng đất nông nghiệp, phương thức sử dụng đất, các biện pháp kỹ thuật bảo vệ đất

Nhóm 4

(2KTV6, 1KS3, 1LX5)

275

2

Điều tra khảo sát thực địa các khu vực thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa: điều tra xác định khu vực thoái hóa đất mới, các loại hình thoái hóa đã bị thay đổi mức độ thoái hóa gồm điều tra khoanh vẽ tại thực địa nhằm chỉnh lý ranh giới các khoanh đất được xác định có sự thay đổi về mức độ thoái hóa

Nhóm 4

(2KTV6, 1KS3, 1LX5)

834

3

Điều tra, lấy mẫu đất bổ sung

Nhóm 4

(2KTV6, 1KS3, 1LX5)

277

Bước 3

Nội nghiệp

1

Tổng hợp xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp

1.1

Phân tích mẫu đất bổ sung (5)

1KS5

2.062

1.2

Tổng hợp bảng biểu số liệu phục vụ xây dựng bản đồ thoái hóa đất và đánh giá thoái hóa đất kỳ bổ sung

Nhóm 2

(1KTV6, 1KS3)

261

1.3

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra nội, ngoại nghiệp

Nhóm 2

(1KTV6, 1KS3)

162

2

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất kỳ bổ sung

2.1

Chỉnh lý bản đồ độ phì nhiêu của đất kỳ bổ sung

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

320

2.2

Xây dựng bản đồ loại sử dụng đất nông nghiệp kỳ bổ sung

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

266

2.3

Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm độ phì kỳ bổ sung

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

260

2.4

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn do mưa kỳ bổ sung (6)

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

270

2.5

Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa kỳ bổ sung

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

258

2.6

Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa kỳ bổ sung

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

250

2.7

Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa, phèn hóa kỳ bổ sung (7)

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

194

2.8

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất kỳ bổ sung

Nhóm 3

(1KTV6, 2KS3)

400

3

Đánh giá thoái hóa đất kỳ bổ sung

3.1

Thống kê diện tích đất bị thoái hóa theo hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia

Nhóm 2

(2KS3)

108

3.2

Đánh giá thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất thoái hóa

Nhóm 2

(1KS3, 1KCS2)

450

3.3

So sánh kết quả thoái hoá đất kỳ bổ sung với thoái hóa đất kỳ trước

Nhóm 2

(1KS3, 1KSC2)

135

4

Phân tích và đánh giá xu hướng, nguyên nhân thoái hóa đất trong những năm trước và đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

Nhóm 2 (1KS3,

1KSC2)

270

5

Đánh giá kết quả quản lý, sử dụng, bảo vệ và cải tạo đất bị thoái hóa kỳ trước, xác định nguyên nhân, xu hướng thoái hóa đất hiện tại và đề xuất giải pháp ngăn ngừa, giảm thiểu thoái hóa đất

Nhóm 2

(1KS3, 1KSC2)

225

6

Xây dựng báo cáo tổng hợp và tổng kết dự án

Nhóm 2

(1KS3, 1KSC2)

220

2.2. Định mức vật tư và thiết bị chung

2.2.1. Định mức dụng cụ

STT

Dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Đnh mức

(ca/vùng trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Bàn làm việc

Cái

96

7.785,00

2

Ghế văn phòng

Cái

96

7.785,00

3

Bàn để máy tính

Cái

96

4.671,00

4

Ghế máy tính

Cái

96

4.671,00

5

Chuột máy tính

Cái

60

4.671,00

6

Bàn dập gim loại trung bình

Cái

24

155,70

7

Bàn dập gim loại nhỏ

Cái

24

155,70

8

Máy tính casio

Cái

36

207,60

9

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

5.544,00

10

Giầy bảo hộ

Đôi

12

5.544,00

11

Tất

Đôi

6

5.544,00

12

Mũ cứng

Cái

12

5.544,00

13

Quần áo mưa

Bộ

6

5.544,00

14

Ba lô

Cái

24

5.544,00

15

Xẻng đào đất

Cái

6

1.386,00

16

Khoan lấy mẫu đất

Cái

36

346,50

17

Bình đựng nước uống

Cái

24

1.386,00

18

Đồng hồ treo tường

Cái

36

2.076,00

19

Ổn áp dùng chung 10KVA

Cái

60

2.076,00

20

Lưu điện cho máy tính

Cái

60

2.076,00

21

Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị cầm tay

Cái

36

1.388,00

22

Sạc pin

Cái

36

694,00

23

Máy hút ẩm 2 Kw

Cái

60

1.038,00

24

Quạt thông gió 0,04 Kw

Cái

36

2.076,00

25

Quạt trần 0,1 Kw

Cái

36

1.038,00

26

Bộ đèn neon 0,04 Kw

Bộ

12

2.076,00

27

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

4.992,00

28

Máy hút bụi 1,5 Kw

Cái

60

312,00

29

Điện năng

Kw

23.636,59

2.2.2. Định mức vật liệu

STT

Vật liệu

Đơn vị tính

Số lượng

(tính cho vùng trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Đĩa DVD

Cái

16,00

2

USB (4G)

Cái

3,00

2,00

3

Bút dạ màu

Bộ

10,00

25,00

4

Bút chì kim

Cái

1,60

11,20

5

Bút xoá

Cái

6,40

6

Bút nhớ dòng

Cái

12,80

7

Tẩy chì

Cái

12,80

6,40

8

Bút bi

Cái

32,00

12,80

9

Mực in A3

Hộp

0,50

10

Mực in A4

Hộp

10,00

2,00

11

Mực in màu A4

Hộp

2,00

12

Mực in Ploter (06 hộp)

Bộ

1,60

13

Mực phô tô

Hộp

2,00

14

Đầu phun màu A0

Chiếc

6,00

15

Đầu phun màu A4

Chiếc

6,40

16

Sổ ghi chép

Cuốn

4,00

12,00

17

Giấy A3

Gram

2,00

18

Giấy A4

Gram

19,20

4,80

19

Giấy in A0

Cuộn

7,00

20

Ghim dập

Hộp

3,20

21

Ghim vòng

Hộp

3,20

1,60

22

Túi Clear

Cái

176,00

23

Túi nilon đựng mẫu