TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN HIỆP HÒA
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang quy định chi tiết về chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất cũng như phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hiệp Hòa được phân bổ cụ thể theo từng nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 14.761,5 ha. Cơ cấu chi tiết bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 10.060,6 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 9.519,3 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.249,5 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.369,8 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.048,4 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 17,2 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 16,1 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.769,9 ha, phân bổ cho các nhu cầu phát triển hạ tầng, kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.167,9 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.077,5 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 515,1 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 175,6 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 171,5 ha; Đất an ninh (CAN): 0,3 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 145,6 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 128,4 ha; Đất khu công nghiệp (SKK): 50,0 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 72,7 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (SMN): 71,8 ha.
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (SKC): 50,1 ha.
- Các loại đất khác: Đất danh lam thắng cảnh (37,5 ha), đất cơ sở tôn giáo (28,3 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (27,2 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (22,2 ha), đất trụ sở cơ quan (15,8 ha), đất di tích lịch sử - văn hóa (4,5 ha), đất bãi thải/xử lý chất thải (3,5 ha)...
- Đất chưa sử dụng (DCS): 68,6 ha.
- Đất đô thị (KDT): 146,1 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Nhằm thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Hiệp Hòa được xác định:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 342,94 ha, trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): 234,12 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 96,70 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 11,72 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 0,42 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 16,50 ha, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 11,22 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 2,45 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2,00 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ (NTD): 0,83 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện để đáp ứng nhu cầu hạ tầng và chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích 342,94 ha (bao gồm 234,12 ha đất trồng lúa; 96,70 ha đất trồng cây hàng năm khác; 11,72 ha đất nuôi trồng thủy sản; 0,42 ha đất trồng cây lâu năm).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 20,83 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 15,06 ha.
- Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH): 3,07 ha.
- Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 1,99 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác (HNK/NKH): 0,71 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): 0,24 ha.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Trách nhiệm của UBND huyện Hiệp Hòa:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Căn cứ kế hoạch đã được phê duyệt để triển khai công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trách nhiệm của các cơ quan cấp tỉnh: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Hiệp Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 94/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 01 tháng 02 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN HIỆP HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 58/TTr-TNMT ngày 29/01/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hiệp Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.761,5 | 716,8 | 323,4 | 936,2 | 381,0 | 670,0 | 583,1 | 711,8 | 711,8 | 1.229,8 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.060,6 | 482,6 | 103,8 | 691,3 | 238,3 | 429,1 | 341,8 | 413,7 | 514,6 | 1.018,5 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.519,3 | 438,4 | 103,6 | 691,1 | 238,1 | 423,5 | 336,2 | 413,7 | 514,6 | 699,4 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.369,8 | 21,1 | 1,5 | 29,0 | 34,0 | 19,9 | 76,5 | 50,7 | 31,8 | 61,6 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.249,5 | 181,2 | 29,4 | 152,9 | 84,5 | 159,0 | 144,7 | 218,0 | 94,4 | 71,8 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 17,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.048,4 | 29,6 | 188,5 | 62,2 | 24,0 | 61,9 | 19,4 | 25,5 | 70,9 | 76,9 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 16,1 | 2,3 | 0,3 | 0,8 | 0,2 | 0,2 | 0,6 | 3,9 | 0,0 | 1,0 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.769,9 | 299,9 | 113,8 | 336,8 | 129,5 | 343,3 | 197,8 | 214,9 | 292,3 | 476,1 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 171,5 | 36,8 |
|
| 6,6 | 43,0 | 2,0 | 8,4 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 50,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 128,4 |
|
|
|
| 7,0 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 50,1 | 0,4 |
| 1,3 | 0,6 | 1,4 | 0,3 | 13,8 | 2,4 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.077,5 | 111,4 | 57,0 | 131,5 | 52,4 | 112,6 | 88,0 | 88,2 | 114,0 | 138,9 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 4,5 | 0,8 |
| 0,8 | 0,2 | 0,7 |
| 0,7 |
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 37,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,5 |
|
| 0,1 | 0,1 |
| 0,1 | 0,0 |
| 0,0 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.167,9 | 126,1 | 51,0 | 181,5 | 57,4 | 143,4 | 96,2 | 87,1 | 136,9 | 121,9 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 72,7 |
|
|
|
| 18,5 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,8 | 0,9 | 0,3 | 1,0 | 0,4 | 1,8 | 0,1 | 0,7 | 0,2 | 0,1 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,7 |
|
| 0,0 |
| 1,2 | 0,0 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28,3 | 0,5 | 0,8 | 1,0 |
| 0,7 | 0,3 | 0,3 | 0,6 | 1,7 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 145,6 | 9,6 | 2,4 | 10,8 | 3,4 | 9,8 | 7,7 | 5,2 | 12,3 | 5,1 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 175,6 |
|
|
|
| 0,4 |
|
| 10,1 | 85,7 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 22,2 | 1,2 | 1,3 | 1,2 | 1,7 | 1,5 | 0,9 | 1,6 | 0,5 | 0,9 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 27,2 | 1,1 | 0,2 | 1,3 | 1,2 | 1,2 | 1,7 | 1,0 | 0,9 | 1,3 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 515,1 | 7,8 |
| 6,4 | 4,4 | 0,1 | 0,5 | 4,4 | 14,3 | 87,7 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 71,8 | 3,3 | 0,6 | 0,0 | 1,2 | 0,0 | 0,0 | 3,3 | 0,0 | 32,7 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,6 |
| 0,2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 68,6 | 4,1 | 0,0 | 1,4 | 3,7 | 0,5 | 0,6 |
| 3,8 | 13,7 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 146,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Bắc Lý | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã Đại Thành | Xã | Xã | Xã | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.761,5 | 960,8 | 860,4 | 993,6 | 410,9 | 306,0 | 169,6 | 833,8 | 341,7 | 616,2 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.060,6 | 604,6 | 662,2 | 861,3 | 241,9 | 226,4 | 120,7 | 722,3 | 182,6 | 472,8 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.519,3 | 595,9 | 650,5 | 834,4 | 241,9 | 226,3 | 118,7 | 721,8 | 181,8 | 467,0 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.369,8 | 132,7 | 22,1 | 25,3 | 32,3 | 27,0 | 23,8 | -4,8 | 75,7 | 60,4 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.249,5 | 188,3 | 128,2 | 72,5 | 119,9 | 34,9 | 12,2 | 56,8 | 70,7 | 50,3 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 17,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.048,4 | 35,2 | 47,0 | 34,5 | 15,8 | 16,6 | 12,8 | 59,6 | 12,7 | 32,7 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 16,1 |
| 0,9 |
| 1,1 | 1,0 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.769,9 | 318,0 | 300,1 | 282,1 | 179,7 | 111,7 | 130,8 | 268,5 | 97,1 | 240,8 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 171,5 | 19,0 |
|
| 21,0 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 50,0 |
|
| 10,0 |
|
|
| 10,0 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 128,4 |
| 20,5 |
|
|
| 40,0 |
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 50,1 | 0,7 | 1,0 | 3,5 | 0,2 | 0,1 | 0,0 | 5,0 | 9,6 | 1,7 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.077,5 | 127,3 | 136,1 | 102,9 | 73,4 | 60,1 | 44,4 | 97,9 | 44,3 | 65,9 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 4,5 |
|
|
| 0,4 |
|
|
| 0,6 |
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 37,5 |
|
|
|
|
|
|
|
| 37,5 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,5 | 0,2 |
| 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,0 |
| 0,1 | 0,0 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.167,9 | 125,2 | 110,8 | 137,9 | 72,6 | 43,7 | 34,4 | 71,9 | 37,6 | 90,5 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 72,7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,8 | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,2 | 0,5 | 0,4 | 0,4 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,7 |
|
| 0,1 |
|
|
|
| 0,1 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28,3 | 2,0 | 2,1 | 2,1 | 2,5 |
|
| 2,2 | 0,4 | 0,4 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 145,6 | 6,5 | 6,4 | 7,5 | 8,7 | 3,6 | 2,8 | 3,8 | 2,6 | 4,7 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 175,6 | 10,2 | 2,5 | 4,9 |
|
|
| 12,8 |
| 6,4 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 22,2 | 1,5 | 2,1 | 1,7 | 0,2 | 0,9 | 0,3 |
| 0,2 | 0,4 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 27,2 | 1,7 | 0,8 | 3,0 | 0,4 | 0,8 | 0,6 | 0,8 | 0,3 | 2,0 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 515,1 | 19,9 | 10,4 | 8,0 |
| 2,1 | 8,1 | 58,5 | 1,0 | 24,3 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 71,8 | 3,6 | 7,0 | 0,1 |
| 0,0 |
| 5,1 |
| 6,1 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,6 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,4 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 68,6 | 10,9 | 2,4 | 0,3 | 0,3 | 0,4 | 0,1 | 2,5 | 0,2 | 3,1 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 146,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã | Xã | Xã | Xã | Xã Hợp Thịnh | Xã | Xã | Thị trấn Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.761,5 | 281,8 | 373,6 | 337,0 | 345,0 | 574,3 | 472,2 | 599,4 | 21,3 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.060,6 | 151,1 | 220,8 | 178,7 | 210,7 | 318,6 | 215,3 | 418,6 | 18,3 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.519,3 | 150,8 | 220,8 | 178,7 | 205,2 | 318,6 | 171,0 | 359,4 | 18,3 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.369,8 | 81,1 | 104,1 | 42,8 | 53,0 | 148,1 | 126,1 | 93,0 | 1,0 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.249,5 | 44,4 | 42,6 | 48,6 | 49,8 | 35,1 | 114,8 | 42,8 | 1,7 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 17,2 |
|
|
| 17,2 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.048,4 | 4,2 | 6,1 | 64,2 | 14,3 | 72,6 | 16,0 | 45,0 | 0,3 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 16,1 | 1,1 |
| 2,7 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.769,9 | 87,3 | 132,2 | 117,7 | 150,3 | 355,7 | 195,1 | 299,1 | 99,4 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 171,5 |
|
|
| 31,7 |
|
|
| 3,1 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,3 |
|
|
|
|
|
|
| 0,3 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 50,0 |
|
|
|
|
|
| 30,0 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 128,4 |
|
|
|
| 60,9 |
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 50,1 |
| 0,1 | 0,3 | 0,0 | 1,0 | 0,4 | 5,5 | 0,9 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,0 |
|
| 2,0 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.077,5 | 21,9 | 48,4 | 47,1 | 42,7 | 102,6 | 52,0 | 85,7 | 30,7 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 4,5 |
|
| 0,4 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 37,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,5 |
| 0,3 | 0,0 |
| 1,0 |
| 0,2 | 1,1 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.167,9 | 34,3 | 52,5 | 48,0 | 49,1 | 98,6 | 58,5 | 100,6 |
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 72,7 |
|
|
|
|
|
|
| 54,2 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,8 | 0,2 | 0,2 | 0,5 | 0,3 | 0,6 | 0,4 | 0,2 | 4,9 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,7 |
|
|
|
|
| 0,3 |
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28,3 | 0,9 |
| 1,2 |
|
| 3,5 | 5,2 | 0,1 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 145,6 | 1,9 | 4,8 | 5,9 | 3,0 | 3,7 | 10,1 | 2,2 | 1,1 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 175,6 | 3,8 |
| 3,5 | 1,8 | 10,0 | 16,6 | 6,9 |
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 22,2 | 0,3 | 0,5 | 0,2 | 0,6 | 1,2 | 0,2 | 0,1 | 0,9 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 27,2 | 0,5 | 1,0 | 0,3 | 1,4 | 1,6 | 0,3 | 1,6 | 0,1 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 515,1 | 23,4 | 20,7 | 8,2 | 19,2 | 74,5 | 51,0 | 60,4 |
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN | 71,8 | 0,0 | 3,7 |
| 0,6 |
| 1,8 | 0,4 | 2,0 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 68,6 | 4,8 | 0,8 | 1,2 |
| 10,3 | 1,2 | 2,3 | 0,0 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 146,1 |
|
|
|
|
|
|
| 146,1 |
3.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 342,94 | 9,86 | 0,48 | 10,81 | 0,95 | 23,31 | 4,60 | 4,66 | 6,42 | 32,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 234,12 | 8,36 | 0,48 | 9,26 | 0,65 | 20,93 | 2,53 | 4,24 | 0,87 | 1,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 234,12 | 8,36 | 0,48 | 9,26 | 0,65 | 20,93 | 2,53 | 4,24 | 0,87 | 1,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 96,70 |
|
| 0,05 | 0,30 | 0,55 | 2,07 | 0,37 | 5,55 | 30,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.14 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11,72 | 1,50 |
| 1,50 |
| 1,83 |
| 0,05 |
| 0,20 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,50 | 2,70 |
| 2,70 | 0,04 | 1,70 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 11,22 | 2,20 |
| 2,20 | 0,04 | 1,20 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,00 | 0,50 |
| 0,50 |
| 0,50 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Bắc Lý | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã Đại Thành | Xã | Xã | Xã | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 342,94 | 1,81 | 13,94 | 14,97 | 8,23 | 10,14 | 40,70 | 29,99 | 1,79 | 4,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 234,12 | 1,61 | 12,94 | 14,97 | 6,47 | 7,46 | 37,59 | 18,00 | 1,45 | 1,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 234,12 | 1,61 | 12,94 | 14,97 | 6,47 | 7,46 | 37,59 | 18,00 | 1,45 | 1,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 96,70 | 0,20 |
|
| 0,04 | 0,63 | 2,50 | 11,99 | 0,34 | 3,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,42 |
|
|
| 0,21 |
|
|
|
|
|
| 1.14 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11,72 |
| 1,00 |
| 1,51 | 2,05 | 0,61 |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,50 |
| 1,00 | 0,13 | 2,25 | 2,35 | 0,02 |
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 11,22 |
| 1,00 | 0,13 | 2,00 | 2,10 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,00 |
|
|
| 0,25 | 0,25 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,83 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã | Xã | Xã | Xã | Xã Hợp Thịnh | Xã | Xã | Thị trấn Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 342,94 | 4,30 | 0,75 | 4,35 | 2,12 | 53,19 | 9,37 | 47,47 | 1,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 234,10 | 0,55 | 0,35 | 0,25 | 0,62 | 40,04 | 0,25 | 39,07 | 1,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 234,12 | 0,55 | 0,35 | 0,25 | 0,62 | 40,06 | 0,25 | 39,07 | 1,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 96,70 | 3,75 | 0,20 | 4,09 | 1,50 | 11,70 | 9,12 | 8,40 | 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,42 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 1.14 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11,72 |
|
| 0,02 |
| 1,45 |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,50 |
|
|
|
| 0,81 |
|
| 2,80 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 11,22 |
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2,45 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,83 |
|
|
|
| 0,81 |
|
|
|
3.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã Bắc Lý | Xã | Xã | Xã | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ | 342,94 | 9,86 | 0,48 | 10,81 | 0,95 | 23,31 | 4,60 | 4,66 | 6,42 | 32,08 | 1,81 | 13,94 | 14,97 | 8,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ | 234,12 | 8,36 | 0,48 | 9,26 | 0,65 | 20,93 | 2,53 | 4,24 | 0,87 | 1,88 | 1,61 | 12,94 | 14,97 | 6,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ | 234,12 | 8,36 | 0,48 | 9,26 | 0,65 | 20,93 | 2,53 | 4,24 | 0,87 | 1,88 | 1,61 | 12,94 | 14,97 | 6,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ | 96,70 |
|
| 0,05 | 0,30 | 0,55 | 2,07 | 0,37 | 5,55 | 30,00 | 0,20 |
|
| 0,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,21 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ | 11,72 | 1,50 |
| 1,50 |
| 1,83 |
| 0,05 |
| 0,20 |
| 1,00 |
| 1,51 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 20,83 | 1,10 | 0,40 | 0,96 |
| 0,60 | 1,50 | 0,51 | 0,80 | 1,50 | 0,80 | 1,60 | 1,00 | 0,36 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ | 1,99 | 0,40 |
| 0,59 |
| 0,30 | 0,20 |
|
| 0,50 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/ | 3,07 | 0,30 |
| 0,37 |
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/ | 15,06 | 0,40 | 0,40 |
|
| 0,30 | 1,30 | 0,30 | 0,80 |
| 0,80 | 1,60 | 1,00 | 0,36 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NKH | HNK/ | 0,71 |
|
|
|
|
|
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ | 0,24 |
|
|
| 0,04 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã | Xã Đại Thành | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã | Xã Hợp Thịnh | Xã | Xã | Thị trấn Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/ | 342,94 | 10,14 | 40,70 | 29,99 | 1,79 | 4,97 | 4,30 | 0,75 | 4,35 | 2,12 | 53,19 | 9,37 | 47,47 | 1,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ | 234,10 | 7,46 | 37,59 | 18,00 | 1,45 | 1,87 | 0,55 | 0,35 | 0,25 | 0,62 | 40,04 | 0,25 | 39,07 | 1,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/ | 234,12 | 7,46 | 37,59 | 18,00 | 1,45 | 1,87 | 0,55 | 0,35 | 0,25 | 0,62 | 40,06 | 0,25 | 39,07 | 1,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/ | 96,70 | 0,63 | 2,50 | 11,99 | 0,34 | 3,10 | 3,75 | 0,20 | 4,09 | 1,50 | 11,70 | 9,12 | 8,40 | 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/ | 0,42 |
|
|
|
|
|
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/ | 11,72 | 2,05 | 0,61 |
|
|
|
|
| 0,02 |
| 1,45 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 20,83 | 1,50 |
| 4,00 | 1,40 | 0,40 | 0,50 |
| 1,90 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/ | 1,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/ | 3,07 | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/ | 15,06 | 0,50 |
| 4,00 | 1,40 | 0,40 |
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NKH | HNK/ | 0,71 |
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Hòa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 100/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 3Quyết định 101/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 4Quyết định 68/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- 5Quyết định 932/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- 6Quyết định 100/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 7Quyết định 101/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 8Quyết định 68/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- 9Quyết định 932/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
Quyết định 94/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 94/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/02/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lại Thanh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/02/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
